Bẹo - Wiktionary
Có thể bạn quan tâm
Jump to content
Contents
move to sidebar hide- Beginning
- Entry
- Discussion
- Read
- Edit
- View history
- Read
- Edit
- View history
- What links here
- Related changes
- Upload file
- Permanent link
- Page information
- Cite this page
- Get shortened URL
- Download QR code
- Create a book
- Download as PDF
- Printable version
Vietnamese
[edit]Etymology
[edit]Compare véo, béo, nhéo.
Pronunciation
[edit]- (Hà Nội) IPA(key): [ʔɓɛw˧˨ʔ]
- (Huế) IPA(key): [ʔɓɛw˨˩ʔ]
- (Saigon) IPA(key): [ʔɓɛw˨˩˨]
Verb
[edit]bẹo
- (Southern Vietnam, colloquial, usually of cheek) to pinch
- Vietnamese terms with IPA pronunciation
- Vietnamese lemmas
- Vietnamese verbs
- Southern Vietnamese
- Vietnamese colloquialisms
- Pages with entries
- Pages with 1 entry
Từ khóa » Chí Bẹo
-
Chí Bẹo | Facebook
-
Nghĩa Của Từ Bẹo - Từ điển Việt
-
Bèo, Béo, Bẹo, Bẻo, Bẽo… - Báo Công An Nhân Dân điện Tử
-
Độc đáo Cây Bẹo Trong Các Chợ Nổi Miền Tây | Dulich24
-
“Bẹo Hàng” Chợ Nổi – Nét Văn Hóa Thú Vị Của Miền Tây Nam Bộ
-
Chị "Mến Ghe Bẹo" Xuất Hiện đầy Duyên Dáng Trong Bếp
-
Lắt Léo Như Tiếng Việt Khi Béo Bở, Bẹo Hình Hài, Béo Má...?
-
Ðộc đáo Quảng Cáo Bằng Cây Bẹo
-
Đặc Sắc "Cây Bẹo" ở Chợ Nổi Miền Tây - TST Tourist
-
Lạ Mắt Với Cây Bẹo Trên Chợ Nổi Miền Tây Nam Bộ
-
Nghề đi Ghe Bẹo ở Sông Nước Miền Tây Lên Phim