BẸP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

BẸP Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từbẹpcrushednghiền nátđè bẹplòngnghiềnđè nátsquashedbóng quầnđè bẹpquần vợtnghiền nátbreakphá vỡnghỉngắtđộtchiabị vỡgãybẻđột phávỡ racrushnghiền nátđè bẹplòngnghiềnđè nátcrushingnghiền nátđè bẹplòngnghiềnđè nát

Ví dụ về việc sử dụng Bẹp trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Chính tay tôi đã ép bẹp chúng!I crushed them myself!Tao sẽ cán bẹp con Peugeot của mày!I'm going to crush your Peugeot!Nếu nó đã không xảy ra, nó sẽ bị bẹp.If it didn't happen, it would be squashed.Tôi bị dẫm bẹp dưới chân họ.I was crushed under their feet.Sự thực này nói cho chúng ta biết,hai thằng đàn ông cũng có thể bẹp.The truth is, I said, even two can break. Mọi người cũng dịch bịđèbẹpsẽđèbẹpđãđèbẹpthểđèbẹpkhôngđèbẹpđãbịđèbẹpTôi không cho phép nó đè bẹp tôi hoàn toàn.I would not let him completely break me.Cái mũi sẽ bị bẹp một chút và nó sẽ dần dần phá hỏng hình tượng rất nhanh chóng.".The nose would be squashed in a little bit and it would go off-model very quickly.”.Di chuyển trước khi chúng ta bị dẫm bẹp đến chết thì thôi!”.Now come before we are crushed to death.”.Không, cậu còn cân nhắc đến khả năng cậu bị quẳng vào tường như con ếch bẹp dí.No, he even considered the possibility that he was squished to the wall like a crushed frog.Trong trận Stoke, Henry VII đè bẹp quân đội của Lincoln.At the BattleofStokeField, Henry defeated Lincoln's army.Chúng sẽ bỏ rơi Zverkov, tên này sẽ ngồi một xó yên lặng và xấu hổ,và tôi sẽ bóp bẹp hắn.They would abandon Zverkov, he would sit on one side, silent and ashamed,while I should crush him.Với tiếng kêu như con ếch bị giẫm bẹp, cậu trai bay về phía trước.With a cry like a crushed frog, the boy flew forward.Trong đầu năm 1998, Goldbergđè bẹp Brad Armstrong tại SuperBrawl VIII và gắn Perry Saturn tại Spring Stampede.In early 1998, Goldberg squashed Brad Armstrong at SuperBrawl VIII and pinned Perry Saturn at Spring Stampede.Được rồi, hai cái đó dễ bị đè bẹp bởi vì chúng không thực sự hữu hiệu.Okay, those two were easy to swat down because they're really not viable.Ông làm căng thẳng sự lo lắng lên khi chiếc giày của Candace vô tình đạp lên xe tải ông ta,làm nó bẹp dí một phần.He stresses his anxiety when Candace's sneaker piece accidentally steps on his van,partially crushing it.À, tôi chắc là cô ấy sẽ bị bẹp dí khi phải chen lấn ở cái phi trường này.Well, I'm sure she will be crushed for having missed this airport.Còn quả trứng kia, chính là những thường dânkhông võ trang bị cán bẹp, bị đốt cháy, bị bắn chết.The eggs are the unarmed civilians who are crushed and burned and shot by them.Sau khi ngưng chảy máu, tiếp tục nằm bẹp với cẳng chân duỗi thẳng trong một giờ.After the bleeding has stopped, continue to lie flat with your legs straight for an hour.Đây là vẻ mặt của người nhìn thấy con côn trùng có hại di chuyển sau khi nóđáng ra đã bị dẫm bẹp dưới dép rồi.This was the look of someone seeing a harmfulinsect moving after it had supposedly been crushed under their slipper.Được rồi, hai cái đó dễ bị đè bẹp bởi vì chúng không thực sự hữu hiệu.Okay, those two had been easy to swat down as a result of they're really not viable.Bạn có thể nhận thấy điều này nhiều nhất khi bạn hoạt động( thực hiện các hoạt động hàng ngày bình thường)hoặc khi bạn nằm bẹp xuống giường.You may notice this most when you are doing your normal daily activities orwhen you lie down flat in bed.Chúng ta đều biết rằng thanh kẹo cũ bẹp dí và những hoá đơn cũ không giúp ích gì cho bạn cả.We know that old squished Snikers bar and old receipts aren't doing you any good.Các cơn lốc có kíchthước siêu khủng cao hơn năm dặm so với tầng mây cao nhất, và đè bẹp bất kỳ hệ thống bão nào trên Trái đất.The supersized vortextowers five miles above the planet's cloud tops and dwarfs any storm system on Earth.Khi sóng trọng lực đi qua bạn, bạn sẽ bị kéo giãn theo một hướng, trở nên mỏng hơn vàrồi khi sóng tiếp tục xuyên qua thì bạn bị bẹp và phẳng.As a gravitational wave passes through you, you would be stretched one way becoming thinner andthen as the wave continues through you are squashed and fattened.Các nước Arab xung quanh xâm chiến với ý định đè bẹp quốc gia Israel mới chào đời.Arab nations entered the war with the intensions of breaking down the newly established state of Israel.Trong vụ đụng xe kinh hoàng ở tỉnh Chonburi( Thái Lan) vào ngày 2/ 1, 25 người đã chết-một vài người trong số họ đã bị thiêu đến chết do bị kẹt trong chiếc xe khách bẹp rúm chật ních khách.In one horrific collision in Chonburi on 2 January, 25 people died-some burned to death in a crushed and overcrowded passenger van they could not escape.Tummy time" chính là phương pháp giúpbé sơ sinh nằm sấp để tránh bẹp đầu và tăng cường phát triển nhiều kỹ năng cho bé.Tummy time” is a method tohelp newborn babies on their stomachs to avoid crushing the skull and enhance developing many skills for babies.Triều đại này vẫn sống sót qua hai trận thua bẹp dí dưới bàn tay của quân lính và tàu chiến nước ngoài, lần đầu trong Chiến tranh Nha phiến( 1839- 1842) và lần sau trong chiến tranh Anh- Trung( 1856- 1860).The dynasty also survived two crushing military defeats at the hands of foreign soldiers and gunships, first in the Opium War(1839-1842) and then the Arrow War(1856-1860).Con ruồi lúc lắc theo cái miệng ông chuyển động… rồi…rồi đôi cánh nhỏ xíu bẹp dí của nó chĩa thẳng lên, y như nó cũng vẫy chào em vậy!”.The fly wobbled when he moved his mouth… and… andjust then its little crushed wing lifted straight up, as if it were waving hello to me, too!”.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0256

Xem thêm

bị đè bẹpwas crushedbeen crushedbeing crushedsẽ đè bẹpwill crushwould crushđã đè bẹpcrushedsquashedcó thể đè bẹpcan crushkhông đè bẹpdoes not crushđã bị đè bẹpwas squashedhave been crushed S

Từ đồng nghĩa của Bẹp

squash bóng quần

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh bẹp English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » ép Bẹp