Between Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt

Thông tin thuật ngữ between tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm between tiếng Anh between (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ between

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới
Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

between tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ between trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ between tiếng Anh nghĩa là gì.

between /bi'twi:n/* giới từ- giữa, ở giữa=between Hanoi and Pekin+ giữa Hà nội và Bắc kinh=a treaty was concluded between the two nations+ một hiệp ước được ký kết giữa hai nước=between you and me; between ourselves+ nói riêng giữa chúng ta với nhau- trong khoảng=between five and six kilometres+ trong khoảng năm, sáu kilômét=between this and the this month+ trong khoảng thời gian từ nay đến cuối tháng- nửa... nửa; vừa... vừa=what a strange piece of furniturel it's something between an armchair and a sofa+ đồ đạc gì mà trông lạ thế này! nửa ra là ghế bành, nửa ra là trường kỷ!between the devil and the deep sea- lâm vào hoàn cảnh bế tắc không có lối thoát; tiến lên mắc núi, lùi lại mắc sông!between the cup and the lip a morsel may slip- (xem) cup=between Scylla and Charybdis+ tiến lên mắc núi, lùi lại mắc sông!between wind and water- ở đầu sóng ngọn gió* phó từ- ở giữa=to stand between+ đứng giữa; xen vào, can thiệp vào (để điều đình, hoà giải...)!far between- ở cách xa nhau, thưa thớt=visits are far between+ những cuộc đến thăm rất thưa thớtbetween- giữa

Thuật ngữ liên quan tới between

  • monastery tiếng Anh là gì?
  • contortion tiếng Anh là gì?
  • unamazed tiếng Anh là gì?
  • fibrinogenic tiếng Anh là gì?
  • antirabic tiếng Anh là gì?
  • zeolite tiếng Anh là gì?
  • Bank credit tiếng Anh là gì?
  • unstitch tiếng Anh là gì?
  • cultures tiếng Anh là gì?
  • Executive tiếng Anh là gì?
  • avifaunal tiếng Anh là gì?
  • mints tiếng Anh là gì?
  • bituminous tiếng Anh là gì?
  • unproductively tiếng Anh là gì?
  • phenomenist tiếng Anh là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của between trong tiếng Anh

between có nghĩa là: between /bi'twi:n/* giới từ- giữa, ở giữa=between Hanoi and Pekin+ giữa Hà nội và Bắc kinh=a treaty was concluded between the two nations+ một hiệp ước được ký kết giữa hai nước=between you and me; between ourselves+ nói riêng giữa chúng ta với nhau- trong khoảng=between five and six kilometres+ trong khoảng năm, sáu kilômét=between this and the this month+ trong khoảng thời gian từ nay đến cuối tháng- nửa... nửa; vừa... vừa=what a strange piece of furniturel it's something between an armchair and a sofa+ đồ đạc gì mà trông lạ thế này! nửa ra là ghế bành, nửa ra là trường kỷ!between the devil and the deep sea- lâm vào hoàn cảnh bế tắc không có lối thoát; tiến lên mắc núi, lùi lại mắc sông!between the cup and the lip a morsel may slip- (xem) cup=between Scylla and Charybdis+ tiến lên mắc núi, lùi lại mắc sông!between wind and water- ở đầu sóng ngọn gió* phó từ- ở giữa=to stand between+ đứng giữa; xen vào, can thiệp vào (để điều đình, hoà giải...)!far between- ở cách xa nhau, thưa thớt=visits are far between+ những cuộc đến thăm rất thưa thớtbetween- giữa

Đây là cách dùng between tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ between tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.

Từ điển Việt Anh

between /bi'twi:n/* giới từ- giữa tiếng Anh là gì? ở giữa=between Hanoi and Pekin+ giữa Hà nội và Bắc kinh=a treaty was concluded between the two nations+ một hiệp ước được ký kết giữa hai nước=between you and me tiếng Anh là gì? between ourselves+ nói riêng giữa chúng ta với nhau- trong khoảng=between five and six kilometres+ trong khoảng năm tiếng Anh là gì? sáu kilômét=between this and the this month+ trong khoảng thời gian từ nay đến cuối tháng- nửa... nửa tiếng Anh là gì? vừa... vừa=what a strange piece of furniturel it's something between an armchair and a sofa+ đồ đạc gì mà trông lạ thế này! nửa ra là ghế bành tiếng Anh là gì? nửa ra là trường kỷ!between the devil and the deep sea- lâm vào hoàn cảnh bế tắc không có lối thoát tiếng Anh là gì? tiến lên mắc núi tiếng Anh là gì? lùi lại mắc sông!between the cup and the lip a morsel may slip- (xem) cup=between Scylla and Charybdis+ tiến lên mắc núi tiếng Anh là gì? lùi lại mắc sông!between wind and water- ở đầu sóng ngọn gió* phó từ- ở giữa=to stand between+ đứng giữa tiếng Anh là gì? xen vào tiếng Anh là gì? can thiệp vào (để điều đình tiếng Anh là gì? hoà giải...)!far between- ở cách xa nhau tiếng Anh là gì? thưa thớt=visits are far between+ những cuộc đến thăm rất thưa thớtbetween- giữa

Từ khóa » Nghĩa Của Between Trong Tiếng Anh