BỊ BẠI LIỆT In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " BỊ BẠI LIỆT " in English? Nounbị bại liệt
was paralyzedare paralysedhad poliobeen paralyzedpolio
bại liệtmắc bệnh bại liệtbệnhbệnh sốt bại liệtfrom paralysis
tê liệtbị bại liệttừ tình trạng tê liệt
{-}
Style/topic:
The elderly woman answered,“He is paralysed.”.Anh bị bại liệt từ ngực trở xuống sau khi bị trúng một viên đạn vào cột sống.
He was paralyzed from the chest down after being hit by a bullet in his spine.Ngài ấy vung kiếm như đứa con gái bị bại liệt.
He swings a sword like a girl with palsy.Các Sơ giống như những người đưa người bị bại liệt đến với Chúa để được chữa lành.
You are like the friends who brought the paralytic to the Lord for healing.Sau ba năm,ông bị đột quỵ trầm trọng và bị bại liệt.
After three years, he had a severe stroke and was paralyzed.Combinations with other parts of speechUsage with nounstâm thần phân liệtkịch liệt phủ nhận nhiệt liệt chào đón nhiệt liệt chào mừng trang web liệt kê danh sách liệt kê MoreUsage with adverbsdẫn đến tê liệtcảm thấy tê liệtUsage with verbsbị tê liệtliệt kê ra kịch liệt phản đối bị bại liệtgây tê liệttrang liệt kê bắt đầu liệt kê nhiệt liệt hoan nghênh yêu cầu liệt kê tiếp tục liệt kê MoreCha cậu bị bại liệt từ nhỏ, hệ quả là chân phải của ông không phát triển như chân trái.
His father had polio as a child, and consequently his right leg didn't grow as much as his left.Chúa tha thứ cho người đàn ông bị bại liệt.
The Lord had given forgiveness to the paralysed man.John Maggi bị bại liệt khi còn là một đứa trẻ và đã trải qua 50 năm đầu tiên của cuộc đời mà không thể đi lại được.
John Maggi suffered polio when he was a little child and spent the first 50 years of his life without being able to walk.Nhưng tai nạn xemô tô đã khiến anh bị bại liệt.
Your motorcycle accident has left you paralyzed.Theo Nhân dân Nhật báo, Zhao Delong bị bại liệt khi còn rất nhỏ nhưng cha mẹ cậu đã cố gắng hết sức chạy chữa cho con.
According to People's Daily, Zhao Delong suffered from polio when he was very young, but his parents fought to find treatment for him.Chloe Jennings- White mắc chứng cuồng bị bại liệt.
A woman named Chloe Jennings-white wants to be paralyzed.Người vợ trẻ đã mắc phải một căn bệnh bí ẩn ở tuổi 20 vàhoàn toàn bị bại liệt.
The young wife was struck by a mysterious disease at the age of 20 andbecame completely paralyzed.Nếu họ yếu đau, kể cả khi họ bị tai nạn xe hơi và bị bại liệt, bạn vẫn chăm sóc họ suốt đời.
If they get sick, even if they are in a car accident and paralyzed, you take care of them the rest of their lives.Và tôi vui mừng nói rằngchỉ một người khác trong khu vực đó bị bại liệt.
And I'm happy tosay only one other person in that area got polio.Mục tiêu cuốicùng của chúng tôi là nhằm giúp cho những người bị bại liệt hay có các bệnh về não có thể lấy lại sự vận động và độc lập.
Our ultimate goal is to help people who are paralysed or have brain diseases regain mobility and independence.Một bữa nọ, tôi nhận được mười lăm đô la từ tay một người đàn ông đã bị bại liệt trong hai mươi năm.
The other day I received $15 from a man who has been paralyzed for 20 years.Người đàn ông này bị bệnh vì bị bại liệt nhưng nặng hơn là vì lười biếng, vốn còn tệ hại hơn là có trái tim lãnh đạm”, ngài nói.
This man was ill not so much from paralysis, but from sloth, which is worse than having a lukewarm heart,” he said.Được xây dựng bởi March of Dimes dành cho Tổng thống Franklin Roosevelt,người đã bị bại liệt.
It was built by the March of Dimes for President Franklin Roosevelt,who had polio.Theo Ron Mace- một kiến trúc sư bị bại liệt khi còn nhỏ và sử dụng xe lăn, thiết kế phổ quát là" không phải là một phát minh khoa học, một phong cách, hay một cái gì đó độc đáo.
Ron Mace, an architect who had polio as a child and used a wheelchair, said Universal Design is"not a new science, a style, or unique in any way.Một bữa nọ, tôi nhận được mười lăm đô la từ tay một người đàn ông đã bị bại liệt trong hai mươi năm.
The other day I received fifteen dollars from a man who has been paralyzed for twenty years.Những người đã bị bại liệt hành tủy, ảnh hưởng đến dây thần kinh dẫn đến cơ liên quan đến việc nhai và nuốt, thường gặp khó với các hoạt động này cũng như các dấu hiệu khác của hội chứng sau bệnh bại liệt..
People who have had bulbar polio, which affects nerves leading to muscles involved in chewing and swallowing, often have difficulty with these activities as well as other signs of post-polio syndrome.Các nhà nghiên cứu không muốn nâng quá caokỳ vọng đối với hàng triệu người bị bại liệt trên khắp thế giới.
Investigators do notwant to give false hope to millions of paralyzed people around the world.Tại đó, ông gặp một ngườitên là Ê- nê, nằm trên giường đã tám năm vì bị bại liệt.
There he found a man named Ae·neʹas,who had been lying flat on his bed for eight years, for he was paralyzed.Hôm nay đánh dấu tròn 6 tháng Lần đầu tiên trong lịchsử Không một trẻ em nào bị bại liệt ở Uttar Pradesh hay Bihar.
Today marks exactly six months-- and for the first time in history,not a single child has been paralyzed in Uttar Pradesh or Bihar.Kể từ đó, các ca bệnh bại liệt đã được giảm 99%, tương đương với consố 13 triệu trẻ em bị bại liệt.
Since then, polio cases have been reduced by 99 percent,saving 13 million young children from paralysis.Ông Stephen Hawking,người có một đầu óc thông minh trải dài thời gian và không gian mặc dù thân thể bị bại liệt, vừa qua đời hôm Thứ Tư.
Stephen Hawking,whose brilliant mind ranged across time and space though his body was paralyzed by disease, died last Wednesday.Và ở cửa Đền Thờ vốn được coi là“ Cửa Đẹp”- cửa Đẹp- các ông thấy một người hành khất,một người bị bại liệt từ thuở mới sinh.
And at the Temple gate called“Beautiful”- the Beautiful gate- they see a beggar,a man paralytic since birth.Ông Stephen Hawking, người có một đầu óc thông minh trải dài thời gian và không gian mặc dùthân thể bị bại liệt, vừa qua đời hôm Thứ Tư.
Stephen Hawking, theoretical physicist whose brilliant mind ranged across time andspace though his body was paralyzed by ALS, died Wednesday.Display more examples
Results: 28, Time: 0.0259 ![]()
bị bạch tạngbị bại não

Vietnamese-English
bị bại liệt Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Bị bại liệt in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
bịverbbegethavebạinoundefeatpalsyfailurebạiverbfailbeatliệtnounparalysispalsyliệtadjectiveparalyticliệtverblistedparalyzedTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Bại Liệt Translate To English
-
BẠI LIỆT - Translation In English
-
Bại Liệt In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
BỆNH BẠI LIỆT In English Translation - Tr-ex
-
Bại Liệt: English Translation, Definition, Meaning, Synonyms ...
-
Bệnh Bại Liệt - Translation From Vietnamese To English With Examples
-
Results For Bệnh Bại Liệt Translation From Vietnamese To English
-
Sốt Bại Liệt In English With Contextual Examples - MyMemory
-
Bệnh Bại Liệt - In Different Languages
-
Polio | Translate English To Portuguese - Cambridge Dictionary
-
Translation Of Bại Liệt From Latin Into English - LingQ
-
Bại Liệt - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
English Polio - In Vietnamese Language - Contextual Dictionary
-
Paralyzed | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh