BỊ ĐÂM THỦNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
BỊ ĐÂM THỦNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từbị đâm thủng
punctured
thủngđâmchọcwas punctured
{-}
Phong cách/chủ đề:
I think he punctured a lung.Một bên phổi của anh ta bị đâm thủng.
One of his lungs is punctured.Xương sọ bị đâm thủng bởi một nhánh cây gãy.
Base of skull was punctured by a broken tree branch.Có bao giờ được sửa chữa cho bị đâm thủng?
Has it ever been repaired for a puncture?Tôi cảm thấy như tim tôi bị đâm thủng, và nó đập rất nhanh.
I felt as if my heart had been pierced through, and it was beating very fast.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từchiếc xe đâmđâm xe dao đâmvết đâmđâm nhau cậu đâmHơnSử dụng với trạng từđâm thủng đâm sâu đâm thẳng Sử dụng với động từbị đâm chết đâm xuyên qua bị xe tải đâmTay và chân của Đấng Christ bị đâm thủng.
Christ's hands and feet are pierced with nails.Đối tượng bị đâm thủng vào não, tại thời điểm đó, cô ta đã mất ý thức nhưng căn bản là đã bị liệt.
The object punctured the brain stem, at which point, she was left conscious but essentially paralyzed.Cô cũng đơn giảnhóa chuyển động trong trường hợp bị đâm thủng.
She also simplified the movement in case of a puncture.Đấng Mê-si sẽ có bàn tay và chân Ngài" bị đâm thủng"( Thi Thiên 22: 16; Giăng 20: 25).
Messiah will have His hands and His feet“pierced” through(Psalm 22:16; John 20:25).Gây tranh cãi nhất là các mảng xương ngựa hoặcđầu bò đôi bị đâm thủng.
Most controversial are bone plaques of horses ordouble oxen heads, which were pierced.Trong một mối quan hệ,họ như một bầu trời trên Manhattan: bị đâm thủng, bị dồn vào, bị nén lại.
In a relationship, they're like the sky over Manhattan: punctured, hemmed in, compressed.Các lốp xe được gia cố bằng Kevlar và thép,được cho là có khả năng chống bị đâm thủng.
The tyres are reinforced with Kevlar and steel andare supposed to be puncture resistant.Bởi sự trác tuyệt thì bị đâm thủng bởi sự vị kỷ, bởi cái mỏ khoái, cứng, nhỏ của cái tôi tôi đòi được là tôi.
For the sublime is punctured by egotism, by the rapt, hard, small beak of my self demanding to be me.Đi cấp cứu ngay lậptức cho bất kỳ vết thương bị đâm thủng, đặc biệt nếu.
Seek immediate medical attention for any puncture wounds, especially if.Linh hồn của thành phố chúng ta bị đâm thủng khi những sĩ quan cảnh sátbị phục kích trong một vụ tấn công hèn hạ.”.
The soul of our city was pierced when police officers were ambushed in a cowardly attack.”.Tuy nhiên, hai cách tạo trái bóng đá này khiến bóng dễ bị đâm thủng và không đủ bền cho các cú sút mạnh.
However, these two styles of creating footballs made it easy for the ball to puncture and were inadequate for kicking.Khi da bị đâm thủng hoặc bị hỏng vì lý do nào, vi khuẩn tụ cầu có thể nhập vào vết thương và gây nhiễm trùng.
When the skin is punctured or broken for any reason, staph bacteria can enter the wound and cause an infection.Lợi thế lớn là trọng lượng thấp nhưng cũnggần như hoàn toàn có thể loại bỏ được nguy cơ bị đâm thủng.
A great advantage stands in its low weight,but also in almost completely eliminating the risk of a snakebyte puncture.Con mắt không thể đương cự mũi giáo mà không bị đâm thủng, và bàn tay không thể nắm bắt lưỡi gươm mà không bị chém đứt.
The eye could not resist a spear without being pierced, and the hand could not grasp a sword without being cut off.JerryRigEverything giải thích rằng, thôngthường bạn sẽ nhìn thấy tia lửa và ngọn lửa bắt ra sau khi một pin lithium- ion bị đâm thủng.
As JerryRigEverything explains,normally you would see sparks and flames after puncturing a lithium-ion battery.Và giờ đây, con đập của học thuyết đã bị đâm thủng ở mức cao nhất, các cửa ngõ dị giáo đang lan truyền một cách cởi mở và hăng hái ở khắp mọi nơi gần như thâu đêm.
And now that the dam of doctrine has been pierced at the highest level, the floodgates of heresies are spreading openly and insidiously everywhere almost overnight.Năm 2000, nhà sản xuất lốp xe Michelin của Pháp đã giới thiệu loại lốp“ chạy phẳng” có thể chạy ở tốc độ thấp,ngay cả khi bị đâm thủng.
In 2000, French tyre maker Michelin introduced“run flat” tyres that can be driven at low speeds,even when punctured.Nhiên liệu lỏng trong Silô của tên lửa Titan II đã nổ tung gần Damascus, Arkansas,sau khi khoang nhiên liệu bị đâm thủng bởi một dụng cụ rơi.
The liquid fuel in the missile silo of a Titan II rocket exploded near Damascus, Arkansas,after its tank was punctured by a falling tool.Một bạn trẻ đã kể với tôi ngày nọ rằng anh ta đã tới một doanh trại quân đội, và có một người lính trẻ bị xe thiết giáp tông nhằm; phổi, và bao tử,hay là cái gì đó của anh ta, bị đâm thủng.
A young fellow was telling me the other day that he was down to an army camp, and a young soldier got run over by a tank, his lungs,his stomach, or whatever it was, punctured.Tại trại tập trung Dachau, một nhóm gồm 44 người, họ bị ép phải uống nước biển trong khi gan hoặctủy sống của họ bị đâm thủng để phục vụ quá trình thu thập thông tin.
At Dachau, a group of 44 subjects, mostly made up of gypsies, was forced to drink seawater while having their liver or spinal cord punctured for information gathering purposes.Chiếc xe được trang bị hệ thống giám sát áp suất lốp tự động cho phép bạn tiếp tục lái xe ngay cảkhi một bánh xe đã bị đâm thủng.
The car is equipped with an automatic tire pressure monitoring system that allows you to continuedriving even after a single wheel has been punctured.Otoplasty cũng là thích hợp đối với tổn thương tai ngoài hoặc để sửa chữa dái tai,đặc biệt là cho đôi tai bị đâm thủng rách nát hoặc kéo dài.
Otoplasty is also appropriate for outer ear injuries or to repair earlobes,especially for pierced ears that are torn or stretched.Tại trại tập trung Dachau, một nhóm 44 người, buộc phải uống nước biển trong khi gan hoặctủy sống bị đâm thủng để thu thập thông tin.
At Dachau, a group of 44 subjects, mostly made up of gypsies, was forced to drink sea water while having their liver orspinal cord punctured for information gathering purposes.Khi bạn độc thân, những ngày cuối tuần của bạn là những khung cảnh rộng mở kéo dài theo mọi hướng; trong một mối quan hệ,họ như một bầu trời trên Manhattan: bị đâm thủng, bị dồn vào, bị nén lại.
When you're single, your weekend days are wide-open vistas that extend in every direction; in a relationship,they're like the sky over Manhattan: punctured, hemmed in, compressed.”.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0197 ![]()
bị đâm sau lưngbị đấm vào mặt

Tiếng việt-Tiếng anh
bị đâm thủng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Bị đâm thủng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
bịđộng từbegethaveđâmđộng từhitjabstabbedđâmdanh từthrustpuncturethủngdanh từperforationpunctureholethủngđộng từbreachedbroken STừ đồng nghĩa của Bị đâm thủng
chọcTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đâm Hoặc Bị đâm
-
Đâm Hoặc Bị Đâm | Facebook
-
đánh Hoặc Bị đánh, đâm Hoặc Bị đâm Dịch - Tôi Yêu Bản Dịch
-
Tổng Hợp Những Status độc Và Chất Về Cuộc đời ý Nghĩa
-
Đánh Hoặc Bị Đánh,Đâm Hoặc Bị Đâm - YouTube
-
2627 - TikTok
-
Một Phụ Nữ Bị đâm Chết Ngay Giữa Phố Hàng Bài - Báo Tuổi Trẻ
-
Tình Tiết Mới Vụ Cô Gái Bị đâm Tử Vong Trên Phố Hàng Bài - VietNamNet
-
Vụ án Mạng Trên Phố Hàng Bài: Người Phụ Nữ Bị đâm 14 Nhát Dao
-
Vụ Người đàn ông Bị đâm Tử Vong Lúc Rạng Sáng Tại Q.Gò Vấp
-
Bi Dam Tu Vong - Tin Tức Tức Online 24h Về Bị đâm Tử Vong - Zing
-
Đâm Chết Người ở Phố Hàng Bài, Nghi Phạm đối Mặt Tội Danh Nào
-
Chương 23: Giết Hoặc Bị Giết, đâm Hoặc Bị đâm - Đọc Truyện Online
-
Mâu Thuẫn Khi Chơi Bida, 1 Người Bị đâm Vào Mắt Dẫn đến Tử Vong