BỊ ĐAU ỐM In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " BỊ ĐAU ỐM " in English? Sbị đau ốmare sickbị bệnhbị ốmốmbệnh hoạnmắc bệnhbệnh làget sickbị bệnhbị ốmmắc bệnhđau ốmphát ốmcó bệnhtrở bệnhkhỏi bệnham sickbị bệnhbị ốmốmbệnh hoạnmắc bệnhbệnh là

Examples of using Bị đau ốm in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Rồi không cư dân nào trong thành sẽ nói,“ Tôi bị đau ốm;”.And no resident will say:“I am sick.”.Nếu bị đau ốm hay bị thương khi ở Nhật thì làm như thế nào?What happens if I get sick or hurt in Japan?Đừng cho con em đi học nếu các em bị đau ốm.”.And don't send your kids to school if you think they're sick.".Khi một con ngựa bị đau ốm, cả bầy ngựa cũng chẳng buồn ăn.When one horse in the stable is sick, none of the horses will eat hay.Kết quả là Joseph trở thành trẻ mồ côi và thường xuyên bị đau ốm.As a result Joseph was underfed and often sick.Combinations with other parts of speechUsage with adverbsbị ốmnghỉ ốmUsage with verbsbị đau ốmbị ốm đau Tuổi, đề phòng cẩn thận, tránh bị đau ốm hay gặp tai nạn.Years old, watch carefully, avoid getting sick or having an accident.Đôi khi sức khỏe của chúng ta tốt, những lần khác chúng ta bị đau ốm.Sometimes we're healthy, and other times, we're ill.Tại sao nhiều người trong số chúng ta bị đau ốm, nhất là trong mùa Ðông?Why do so many of us get sick, especially during the winter?Rồi khi cuối cùng tội lỗi bị loại trừ vĩnh viễn,chúng ta sẽ không bao giờ bị đau ốm nữa.Then, when our sin is finally gone,we will never get sick again.Chúng ta lo lắng khi con cái bị đau ốm, hoặc vì không có đủ tiền chu cấp cho chúng học lên cao.We worry when our children are sick or because they do not have money for college.Tại sao một sự thay đổirất nhỏ của điều kiện khí hậu lại làm tăng số người bị đau ốm?Why does a slightchange in climatic conditions increase the number of sick people?Nếu một thành viên cấp cao của al- Shabab bị đau ốm hoặc bị thương, Amniyat sẽ chịu trách nhiệm.If a senior member of al-Shabaab is sick or injured, the Amniyat will deal with it.Chúng ta khoẻ mạnh vàrồi vì luật vô thường hay thay đổi, chúng ta bị đau ốm.We are healthy and thenbecause of the law of impermanence or the law of change, we become sick.Nếu người có trách nhiệm bị đau ốm và phải được miễn làm việc thì cần tìm người thay thế.If someone with responsibilities falls ill and has to be excused from duty then a replacement should be found.Kể từ đó, tôi đã đứng bằng đầu 10 phút mỗi buổi sáng- và trong 36 năm qua tôiđã không có một ngày nào bị đau ốm.Since then I have stood on my head for 10 minutes every morning-and I haven't had a day sick for 36 years.Có ai bị đau ốm, muốn được cầu nguyện cho, một trường hợp cầu nguyện đặc biệt hay điều gì đó mà chúng tôi có thể ngỏ cho anh em?Is there anyone sick that wanted to be prayed for--just a special case of prayer or something, and we could offer for you?Cũng ngày hôm đó,trong làng có năm sáu người đột nhiên bị đau ốm rồi hết người này đến người khác lăn đùng ra chết chỉ trong vòng vài ngày.On that same day five orsix persons in the village fell suddenly ill, and died one after another in a few days.".Nếu bạn có câu hỏi thắc mắc, thì hãy trao đổi với bác sĩ gia đình hoặc dược sĩ,đặc biệt nếu như bạn có con trẻ bị đau ốm”, tiến sĩ Hauguel nói.If you have questions, talk to your doctor or pharmacist,especially if you have children who are sick,” Hauguel says.Ôm là một hình thức của sự hỗ trợ xã hội và bảo vệ con người khỏi bị đau ốm và thậm chí làm giảm những triệu chứng đau ốm của họ nếu họ đang ốm..Hugging acts as a form of social support and protects people from getting sick and even reduces their illness symptoms if they do get sick..Vì vậy chúng con đang nhìn về phía trước, cho đến lúc chúng con sẽ gặp anhấy trở lại thì anh ấy trẻ, mạnh khoẻ, không bao giờ bị đau ốm hay già cả nữa.So we are looking forward to the time when we shall see him again,when he is young and healthy and never no more to be sick or get old.Và tôi thấy có những đám đông dân chúng bị đau ốm và bị khốn khổ bởi đủ thứ bệnh tật.… Thế rồi những người đó được chữa lành bằng quyền năng của Chiên Con của Thượng Đế.” 11.And I beheld multitudes of people who were sick, and who were afflicted with all manner of diseases.… And they were healed by the power of the Lamb of God.”11.Anh ấy là người dẫn chương trình cho Weekly Idol cùng với rapper Defconn vào năm 2016( khi người dẫn chương trình khác củaWeekly Idol là Jeong Hyeongdon bị đau ốm).He was a co-host for“Weekly Idol” alongside with rapper Defconn, in 2016(when the other main hostof“Weekly Idol” comedian Jeong Hyeongdon was sick).Một phần ba trẻ em Ấn Độ bị đau ốm thường xuyên, điều này có thể dễ dãng khắc phục được bằng cách áp dụng các thói quen vệ sinh cơ bản như rửa tay bằng xà phòng, uống nước sạch và sử dụng nhà vệ sinh sạch sẽ.One-third of India's children fall ill repeatedly, and this can be easily prevented by adopting basic hygiene habits like washing hands with soap, drinking clean water and using a clean toilet.Hai vợ chồng ông đã phụ giáo cho ông Kim Jong Un sau cái chết của thân phụ nhưng các cơ quan truyền thông Nam Triều Tiên nóibà Kim Kyong Hui đã bị đau ốm và mất ảnh hưởng.The couple tutored leader Kim Jong Un after his father's death, but South Korean media reportssay Kim Kyong Hui has been suffering from illness and their influence dropped.Bất kỳ khi nàomột thành viên trong Giáo đoàn bị đau ốm, người ấy cần được chăm sóc và chữa trị thuốc thang, và nếu một thành viên của Giáo đoàn qua đời, nên thực hiện những tang lễ và các thực hành cần thiết để tích tập công đức theo một cách thế đúng đắn, phù hợp với khả năng sẵn có.Whenever a fellow saṅgha member falls sick the necessary care and medical support should be provided, and if ever a saṅgha member should pass away, the funeral rites and necessary practices to accumulate virtue should be done in the proper way, according to the available resources.Đây cũng chính là thời gian nhiều người cha/ người mẹ lao động chân tay của trẻ trong chương trình bảo trợ mất viêc làm vì thời tiết xấu hoặcđơn giản chỉ vì họ bị đau ốm hoặc bệnh tình của họ tái phát khi trời trở lạnh.This is also the time when many unskilled manual-labor parents of those in our sponsorship program lose their unstable jobs because of bad weather orsimply because they get sick or their diseases relapse in cold weather.Nhận thức sâu sắc này đã trở thành một công cụ đắc lực cho phép chúng ta hiểu được, chẳng hạn tại sao các quả phụ gần đây có thể bị ung thư vú tăng gấp đôi, và tại sao con người trầm cảmmạn tính lại có thể bị đau ốm tăng gấp bốn lần.This insight has turned into a powerful tool that allows us to understand, for example, why recent widows are twice as likely to develop breast cancer, andwhy the chronically depressed are four times more likely to get sick.Tôi rất hạnh phúc được gặp gỡ anh chị em và chia sẻ với anh chị em chí hướng bảo vệ và thăng tiến sựsống, bắt đầu từ những người dễ bị xúc phạm nhất và những người đang cần sự trợ giúp, vì họ bị đau ốm, hoặc người già, người bị gạt ra bên lề, hoặc vì họ sinh ra và cần phải được đón nhận và chăm sóc.I'm happy to meet with you and to share with you the intent to defend and promote life,beginning with those that are most vulnerable and needy of assistance, because they are sick, or elderly, or marginalized, or because they come into existence and ask to be received and looked after.Tôi rất hạnh phúc được gặp gỡ anh chị em và chia sẻ với anh chị em chí hướng bảo vệ và thăng tiến sự sống,bắt đầu từ những người dễ bị xúc phạm nhất và những người đang cần sự trợ giúp, vì họ bị đau ốm, hoặc người già, người bị gạt ra bên lề, hoặc vì họ sinh ra và cần phải được đón nhận và chăm sóc.I am pleased to meet you,” said Francis,“and to share with you the intent to defend and promote life,starting from those who are most defenseless or in need of assistance because they are sick, or elderly, or marginalized, or because they face existence and ask for be welcomed and looked after.Display more examples Results: 29, Time: 0.0291

Word-for-word translation

bịverbbeđaunounpainacheđauverbhurtđauadjectivepainfulsoreốmadverbillốmare sick S

Synonyms for Bị đau ốm

bị bệnh bị đau nửa đầubị đau tai

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English bị đau ốm Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » đau ốm In English