Bỉ - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Phiên âm Hán–Việt
      • 1.2.1 Phồn thể
    • 1.3 Chữ Nôm
    • 1.4 Từ tương tự
    • 1.5 Động từ
    • 1.6 Tham khảo
  • 2 Tiếng Tày Hiện/ẩn mục Tiếng Tày
    • 2.1 Cách phát âm
    • 2.2 Danh từ
    • 2.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓḭ˧˩˧ɓi˧˩˨ɓi˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓi˧˩ɓḭʔ˧˩

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “bỉ”
  • 庀: phỉ, bỉ
  • 粃: chuỷ, chủy, bỉ, tỉ, tỷ
  • 粊: bỉ
  • 不: phủ, bưu, bỉ, phi, phu, bất, phầu
  • 伓: bỉ, bi, bôi
  • 紕: bỉ, tỉ, tỷ, bì, phi
  • 鄙: bỉ, si
  • 娝: bỉ
  • 鞞: bỉ, tỳ, tì, bì
  • 否: phủ, bỉ, bĩ, phầu
  • 嚭: phỉ, bỉ, bĩ
  • 邳: phôi, bỉ, bì, bi, phi
  • 纰: bỉ, bì, phi
  • 庳: bỉ, tỉ, tỷ, ty, ti, tý, tì, tí, bí, bánh
  • 费: phỉ, phất, bỉ, bí, phí
  • 費: phỉ, phất, bỉ, bí, phí
  • 佊: bỉ
  • 𨝣: bỉ
  • 秕: chủy, bệ, bỉ, tỉ, tỷ, bì
  • 比: bỉ, tị, tỉ, tỷ, bì, bí, tỵ
  • 啚: bỉ, đồ
  • 蝣: du, bỉ
  • 彼: bỉ

Phồn thể

  • 庳: bỉ, tì, bí
  • 秕: bỉ
  • 比: bỉ, tỉ, bì, bí
  • 鄙: bỉ
  • 費: phí, bỉ
  • 啚: bỉ, đồ
  • 彼: bỉ

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 粃: bỉ, tẻ
  • 粊: bỉ
  • 否: phủ, bỉ, bí, bĩ
  • 佊: bề, bỉ, bè
  • 纰: bỉ, bì, phi
  • 鞞: bỉ, tỳ, bì
  • 秕: bệ, bỉ, tỷ, bì
  • 比: bỉ, tị, tỉ, tỷ, tỳ, tí
  • 鄙: bẽ, bỉ, si
  • 紕: bỉ, bì, phi
  • 啚: bẽ, bỉ, bở
  • 娝: bỉ
  • 彼: bẽ, bể, bỉ, bở, bi, bơ, bĩ
  • 痞: bỉ, bí, bĩ

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • bi
  • bị
  • Bi

Động từ

bỉ

  1. Khinh để. Giỏi hơn ai mà dám bỉ người ta.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bỉ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

  • (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [ɓi˨˩˧]
  • (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [ɓi˨˦]

Danh từ

bỉ

  1. bướm
  2. ngài.

Tham khảo

Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên

Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=bỉ&oldid=2308635” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ Hán-Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Động từ tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Tày
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Tày
  • tyz:Bướm ngày
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục bỉ 5 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Từ Bỉ