Biện (họ) – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Họ Biện Việt Nam
  • 2 Người Việt Nam họ Biện có danh tiếng
  • 3 Người Trung Quốc họ Biện có danh tiếng
  • 4 Xem thêm
  • 5 Chú thích
  • 6 Tham khảo
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. Mời bạn giúp hoàn thiện bài viết này bằng cách bổ sung chú thích tới các nguồn đáng tin cậy. Các nội dung không có nguồn có thể bị nghi ngờ và xóa bỏ. (tháng 12/2021) (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này)
Biện
Tiếng Việt
Chữ Quốc ngữBiện
Tiếng Trung
Chữ Hán

Biện (chữ Hán: 卞), là một họ của người Trung Quốc và Việt Nam.

Họ Biện Việt Nam

[sửa | sửa mã nguồn]

Người họ Biện đầu tiên được ghi tên trong chính sử Việt Nam là Biện Hoành (卞鍧) (?–?), đỗ Hoàng giáp năm 1554 dưới thời vua Lê Trung Tông nhà Lê trung hưng, người xã Hoa Duệ, huyện Kỳ Hoa (nay thuộc xã Cẩm Duệ, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh).[1] Ông được tôn là Thủy tổ của họ Biện tại Việt Nam.[2]

Người Việt Nam họ Biện có danh tiếng

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Biện Hoành (卞鍧), làm quan đến Hiến sát sứ thời Lê trung hưng.[1]
  • Biện Văn Hoan (sinh 1962), Chánh án Tòa án nhân dân tỉnh Bình Thuận từ 2016.[3]
  • Biện Thị Hằng (sinh ngày 24 tháng 12, 1998), nữ cầu thủ của Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Việt Nam.

Người Trung Quốc họ Biện có danh tiếng

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Biện phu nhân (159–230), thiếp của Tào Tháo thời Tam Quốc trong lịch sử Trung Quốc. Bà là mẹ đẻ của Tào Phi, Tào Chương, Tào Thực, và Tào Hùng
  • Bian Yi Biên(281-328), ông thường bị gọi nhầm là Bianhu vì vẻ ngoài gần gũi , tên lịch sự là Wangzhi , ông quê ở Jiyin Yuanju (nay là Bianzhuang, Văn phòng Đan Dương, Hà Trạch). Các quan đại thần nhà Tấn chủ yếu hoạt động ở thời Đông Tấn, họ coi mình là lễ nghi và pháp luật, có ý sửa thiên hạ, không sợ quyền lực. Sau đó, trong cuộc nổi dậy của Su Jun, ông đã dẫn quân chống lại Su Jun và cuối cùng chết trong trận chiến.

Xem thêm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Họ người Việt Nam

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ a b "Văn bia đề danh Chế khoa Giáp Dần niên hiệu Thuận Bình năm thứ 6 (1554)". Viện nghiên cứu Hán Nôm. ngày 23 tháng 1 năm 2009. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 9 năm 2015. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2021.
  2. ^ "Lễ tế tổ Biện tộc Việt Nam - Danh nhân văn hóa lịch sử Biện Hoành". Báo Hà Tĩnh. ngày 17 tháng 4 năm 2016.
  3. ^ Nguyễn Nam. "Bình Thuận có Chánh án Tòa án nhân dân mới". Báo Tuổi trẻ. 2016-05-04. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2018.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  • x
  • t
  • s
Các họ của người Việt
A
  • An
  • Âu
B
  • Bạch
  • Bành
  • Bùi
C
  • Ca
  • Cái
  • Cam
  • Cao
  • Châu
  • Chu
  • Chung
  • Chử
  • Chương
  • Công
  • Cung
D
  • Diệp
  • Doãn
  • Dương
Đ
  • Đàm
  • Đan
  • Đào
  • Đặng
  • Đầu
  • Đậu
  • Điền
  • Đinh
  • Đoàn
  • Đỗ
  • Đồng
  • Đổng
  • Đới/Đái
  • Đường
G
  • Giáp
  • Giả
  • Giản
  • Giang
  • Giao
H
  • Hạ
  • Hán
  • Hàn
  • Hàng
  • Hình
  • Hoa
  • Hoàng/Huỳnh
  • Hoàng Phủ
  • Hồ
  • Hồng
  • Hùng
  • Hứa
  • Hướng
  • Hữu
K
  • Kha
  • Khang
  • Khổng
  • Kiên
  • Kiều
  • Kim
  • Khuất
  • Khúc
  • Khương
L
  • La
  • Lạc
  • Lại
  • Lam
  • Lâm
  • Lều
  • Lộc
  • Lục
  • Luận
  • Lữ/Lã
  • Lương
  • Lường
  • Lưu
M
  • Ma
  • Mạc
  • Mai
  • Man
  • Mẫn
  • Mâu
N
  • Nghiêm
  • Ngô
  • Ngụy
  • Nguyễn (Nguyễn Phúc)
  • Nhan
  • Nhâm
  • Nhữ
  • Ninh
  • Nông
Ô
  • Ông
P
  • Phạm
  • Phan
  • Phí
  • Phó
  • Phùng
  • Phương
Q
  • Quách
  • Quản
  • Quế
S
  • Sầm
  • Sơn
  • Sử
T
  • Tạ
  • Tăng
  • Thạch
  • Thái
  • Thẩm
  • Thang
  • Thân
  • Thi
  • Thiệu
  • Thiều
  • Tiết
  • Tiêu
  • Tôn
  • Tôn Thất/Tôn Nữ
  • Tống
  • Trang
  • Trà
  • Trần
  • Triệu
  • Trình
  • Trịnh
  • Trương
  • Từ
  • Tưởng
U
  • Ung
  • Uông
V
  • Văn
  • Viên
  • Vũ/Võ
  • Vương
  • Vưu
Stub icon

Bài viết liên quan đến họ này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Biện_(họ)&oldid=74326944” Thể loại:
  • Sơ khai họ
  • Họ người Việt Nam
Thể loại ẩn:
  • Trang thiếu chú thích trong bài
  • Tất cả bài viết sơ khai
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Biện (họ) 6 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Gia Tộc Họ Biện