Biến Số Độ Phóng đại Của Thấu Kính. - Công Thức Vật Lý

Biến số vật lý: Tìm kiếm Tham gia nhóm học Facebook Độ phóng đại của thấu kính

Độ phóng đại của thấu kính. Vật Lý 11.

Advertisement

Độ phóng đại của thấu kính

k

Khái niệm:

Độ phóng đại của thấu kính là đại lượng đặc trưng cho việc mở rộng kích thước ảnh (kích thước nhìn thấy) trong quá trình quan sát.

Đơn vị tính: không có

Hãy chia sẻ cho bạn bè nếu nếu tài liệu này là hữu ích nhé

Chia sẻ qua facebook

Hoặc chia sẻ link trực tiếp:

congthucvatly.com/bien-so-do-phong-dai-cua-thau-kinh-177

Chủ Đề Vật Lý

VẬT LÝ 11 CHƯƠNG VII: Mắt. Các dụng cụ quang. Bài 29: Thấu kính mỏng. Bài 33: Kính hiển vi.

Biến Số Liên Quan

Số bội giác

G

Khái niệm:

- Số bội giác của kính lúp cho biết, ảnh mà mắt thu được khi dùng kính lớn gấp bao nhiêu lần so với ảnh mà mắt thu được khi quan sát trực tiếp vật mà không dùng kính.

- Mỗi kính lúp có một số bội giác (kí hiệu là G) được ghi bằng các con số như 2X, 3X, 5X … ngay trên vành đỡ kính.

Đơn vị tính: không có

Xem chi tiết

Điểm cực cận của mắt

CC

Khái niệm:

Mắt trong trạng thái điều tiết tối đa, điểm cực cận CC là điểm trên trục của mắt, là nơi gần nhất mà mắt có thể nhìn rõ.

Đơn vị tính: không có

Xem chi tiết

Độ phóng đại của thấu kính

k

Khái niệm:

Độ phóng đại của thấu kính là đại lượng đặc trưng cho việc mở rộng kích thước ảnh (kích thước nhìn thấy) trong quá trình quan sát.

Đơn vị tính: không có

Xem chi tiết

Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính

d'

Khái niệm:

d' là khoảng cách từ ảnh đến thấu kính.

Đơn vị tính: mét (m)

Xem chi tiết

Công Thức Liên Quan

Công thức xác định số phóng đại ảnh.

k=-A'B'¯AB¯=-d'd=ff-d=d'-ff

Chú thích:

k: số phóng đại ảnh

A'B'¯, AB¯: lần lượt là chiều cao ảnh và chiều cao vật (m, cm,...)

d: khoảng cách từ vật đến thấu kính (m, cm,...)

d': khoảng cách từ ảnh đến thấu kính (m, cm,...)

f: tiêu cự của thấu kính

Quy ước:

- Nếu k>0: vật và ảnh cùng chiều.

- Nếu k<0: vật và ảnh ngược chiều.

Ứng dụng:

Thấu kính có nhiều công dụng hữu ích trong đời sống và trong khoa học. Thấu kính được dùng làm:

- Kính khắc phục tật của mắt (cận, viễn, lão).

- Kính lúp, kính hiển vi, kính thiên văn, ống nhòm,...

- Máy ảnh, máy ghi hình (camera).

- Đèn chiếu.

- Máy quang phổ.

Xem chi tiết

Số bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực.

G∞=k1G2=δOCCf1f2

Hai bộ phận chính của kính hiển vi là:

- Vật kính: Thấu kính hội tụ có tiêu cự f1 rất nhỏ (cỡ milimetre)

- Thị kính: kính lúp có tiêu cự f2.

Chú thích:

G∞: số bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực

k1: số phóng đại ảnh bởi vật kính

G2: số bội giác của thị kính ngắm chừng ở vô cực

OCC: khoảng cực cận

δ: độ dài quang học của kính (m)

f1, f2: tiêu cự của vật kính và thị kính (m)

Xem chi tiết

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Công Thức Vật Lý chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Chính xác Không chính xác Báo Lỗi

Công thức liên quan

Công thức xác định số phóng đại ảnh.

k=-A'B'¯AB¯=-d'd=ff-d=d'-ff

Số bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực.

G∞=k1G2=δOCCf1f2

Biến số liên quan

Số bội giác

G

Điểm cực cận của mắt

CC

Độ phóng đại của thấu kính

k

Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính

d'

Từ điển Phương Trình Hoá Học

KClO → KCl+KClO3 NaOH+SO2 → H2O+Na2SO3 FeCl2+NaOH → NaCl+Fe(OH)2 H2SO4+KCl → HCl+KHSO4 Cl2+H2O+SO2 → H2SO4+HCl

Từ khóa » độ Phóng đại