Biến Số Số Bội Giác. - Công Thức Vật Lý
Có thể bạn quan tâm
Số bội giác. Vật Lý 11.
AdvertisementSố bội giác
G
Khái niệm:
- Số bội giác của kính lúp cho biết, ảnh mà mắt thu được khi dùng kính lớn gấp bao nhiêu lần so với ảnh mà mắt thu được khi quan sát trực tiếp vật mà không dùng kính.
- Mỗi kính lúp có một số bội giác (kí hiệu là G) được ghi bằng các con số như 2X, 3X, 5X … ngay trên vành đỡ kính.
Đơn vị tính: không có

Hãy chia sẻ cho bạn bè nếu nếu tài liệu này là hữu ích nhé
Chia sẻ qua facebook
Hoặc chia sẻ link trực tiếp:
congthucvatly.com/bien-so-so-boi-giac-182
Chủ Đề Vật Lý
VẬT LÝ 11 CHƯƠNG VII: Mắt. Các dụng cụ quang. Bài 32: Kính lúp. Bài 33: Kính hiển vi. Bài 34: Kính thiên văn.Biến Số Liên Quan
Số bội giác
G
Khái niệm:
- Số bội giác của kính lúp cho biết, ảnh mà mắt thu được khi dùng kính lớn gấp bao nhiêu lần so với ảnh mà mắt thu được khi quan sát trực tiếp vật mà không dùng kính.
- Mỗi kính lúp có một số bội giác (kí hiệu là G) được ghi bằng các con số như 2X, 3X, 5X … ngay trên vành đỡ kính.
Đơn vị tính: không có

Tiêu cự của thấu kính
f
Khái niệm:
Tiêu cự của một thấu kính là khoảng cách từ quang tâm đến tiêu điểm của thấu kính.
Đơn vị tính: mét (m)

Số bội giác
G
Khái niệm:
- Số bội giác của kính lúp cho biết, ảnh mà mắt thu được khi dùng kính lớn gấp bao nhiêu lần so với ảnh mà mắt thu được khi quan sát trực tiếp vật mà không dùng kính.
- Mỗi kính lúp có một số bội giác (kí hiệu là G) được ghi bằng các con số như 2X, 3X, 5X … ngay trên vành đỡ kính.
Đơn vị tính: không có

Điểm cực cận của mắt
CC
Khái niệm:
Mắt trong trạng thái điều tiết tối đa, điểm cực cận CC là điểm trên trục của mắt, là nơi gần nhất mà mắt có thể nhìn rõ.
Đơn vị tính: không có

Số bội giác
G
Khái niệm:
- Số bội giác của kính lúp cho biết, ảnh mà mắt thu được khi dùng kính lớn gấp bao nhiêu lần so với ảnh mà mắt thu được khi quan sát trực tiếp vật mà không dùng kính.
- Mỗi kính lúp có một số bội giác (kí hiệu là G) được ghi bằng các con số như 2X, 3X, 5X … ngay trên vành đỡ kính.
Đơn vị tính: không có

Công Thức Liên Quan
Số bội giác của kính lúp.
G=αα0≈tanαtanα0
Phát biểu: Các dụng cụ quang đều có tác dụng tạo ảnh với góc trông lớn hơn góc trông vật nhiều lần. Đại lượng đặc trưng cho tác dụng này là số bội giác.
Chú thích:
α: góc trông ảnh qua kính
α0: góc trông vật có giá trị lớn nhất được xác định trong từng trường hợp
Lưu ý:
Người ta thường lấy khoảng cực cận là OCC=25cm. Khi sản xuất kính lúp, người ta ghi giá trị của G∞ ứng với khoảng cực cận này trên kính.
- Ví dụ: Các kính có kí hiệu 3x, 5x, 8x,... sẽ có tiêu cự tương ứng là 253cm, 255cm, 258cm,... Chúng có khả năng làm cho góc trông ảnh qua kính lớn hơn ba lần, năm lần, tám lần,... góc trông trực tiếp vật.
Xem chi tiếtSố bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực.
G∞=OCCf
Chú thích:
G∞: số bội giác của kính lúp
OCC: khoảng cực cận (m)
f: tiêu cự của kính (m)

Số bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực.
G∞=k1G2=δOCCf1f2
Hai bộ phận chính của kính hiển vi là:
- Vật kính: Thấu kính hội tụ có tiêu cự f1 rất nhỏ (cỡ milimetre)
- Thị kính: kính lúp có tiêu cự f2.
Chú thích:
G∞: số bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực
k1: số phóng đại ảnh bởi vật kính
G2: số bội giác của thị kính ngắm chừng ở vô cực
OCC: khoảng cực cận
δ: độ dài quang học của kính (m)
f1, f2: tiêu cự của vật kính và thị kính (m)

Số bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực.
G∞=f1f2
Kính thiên văn là dụng cụ quang để quan sát các thiên thể. Nó gồm hai bộ phận chính:
- Vật kính: Thấu kính hội tụ có tiêu cự lớn (có thể đến hàng chục met).
- Thị kính: Kính lúp có tiêu cự nhỏ (vài centimetre).
Chú thích:
G∞: số bội giác trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực
f1, f2: lần lượt là tiêu cự của vật kính và thấu kính (m)

Xác nhận nội dung
Hãy giúp Công Thức Vật Lý chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!
Chính xác Không chính xác Báo LỗiCông thức liên quan
Số bội giác của kính lúp.G=αα0≈tanαtanα0
Số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực.G∞=OCCf
Số bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực.G∞=k1G2=δOCCf1f2
Số bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực.G∞=f1f2
Biến số liên quan
Số bội giácG
Tiêu cự của thấu kínhf
Số bội giácG
Điểm cực cận của mắtCC
Số bội giácG
Từ điển Phương Trình Hoá Học
NaOH+Zn → H2+Na2ZnO2 NH3+CuCl → [Cu(NH3)2]Cl H2SO4+KCl → HCl+KHSO4 Cl2+H2O+SO2 → H2SO4+HCl KMnO4+K2SO3+KHSO4 → H2O+MnSO4+K2SO4Từ khóa » Số Bội Giác
-
Kính Lúp Là Gì? Số Bội Giác Của Kính Lúp | VẬT LÝ PHỔ THÔNG
-
[CHUẨN NHẤT] Số Bội Giác Là Gì? - TopLoigiai
-
Số Bội Giác Là Gì
-
Kính Lúp, Số Bội Giác Của Kính Lúp - Vật Lí Phổ Thông
-
Tổng Hợp Các Công Thức Về Số Bội Giác, Góc Trông Của Mắt, Kính Lúp ...
-
Chương Vii: Kính Lúp Là Gì? Số Bội Giác Là Gì ...
-
Số Bội Giác Và Tiêu Cự ( đo Bằng đơn Vị Xentimet ) Của Một Kính L
-
13/ Số Bội Giác G Và độ Phóng đại K Của Kính Lúp Có Trị Số:
-
Top 10 Công Thức Độ Bội Giác - Thư Viện Hỏi Đáp
-
Số Bội Giác Là Gì - Cách Tính Độ Bội Giác
-
Kính Lúp Có Số Bội Giác Càng Lớn Thì Có Tiêu Cự Càng Ngắn. - SureTEST
-
Công Thức Tính Số Bội Giác - Mobitool
-
Công Thức Tính Số Bội Giác Của Kính Lúp