Bien - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /bjɛ̃/
Phó từ
bien /bjɛ̃/
- Hay, tốt, giỏi, đúng. Bien organisé — tổ chức tốt Il travaille bien — nó làm việc giỏi Agir bien — hành động đúng
- Rất, lắm, quá. Il est bien malade — nó ốm lắm J'aime bien ça — tôi thích cái ấy lắm Il est bien jeune pour ce travail — nó còn quá trẻ để đảm đương nổi công việc ấy
- Nhiều. Bien des gens pensent ainsi — nhiều người nghĩ như thế
- Khoảng ít nhất. Cela vaut bien le double — ít nhất cũng đáng gấp đôi
- Có... J'y suis bien allé, mais vous n'y étiez plus — tôi có đến đấy, nhưng anh không còn ở đó
- Thực, quả là. Il part bien demain? Ngày mai nó đi thực à? — ','french','on')" — C’est bien lui — chính nó đấy
- Dù sao. Il faut bien le supporter — dù sao thì cũng phải chịu đựng việc đó ah bien, oui! — lầm quá đi thôi! aller bien — tiến hành tốt+ khỏe mạnh aussi bien — xem aussi aussi bien que — xem aussi bel et bien — thực sự Il a été bel et bien renvoyé — nó thực sự bị đuổi bien né — xem né bien ou mal — dù thế nào Bien ou mal, c’est chose faite — dù thế nào thì việc cũng đã rồi bien plus — hơn nữa bien que — dù, mặc dù c’est bien fait — đáng lắm eh bien! — xem eh hé bien! — xem hé il est bien entendu que — đã đành rằng mais bien — mà đúng là Ce n'est pas un oubli, mais bien une erreur volontaire — không phải là một điều quên, mà đúng là một sự chủ tâm sai lầm ni bien ni mal — nhì nhằng si bien que — đến nỗi tant bien que mal — tàm tạm; nhì nhằng un peu bien — thực quá Une femme un peu bien méchante — một phụ nữ thực quá ác nghiệt vouloir bien; bien vouloir — vui lòng
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | bien/bjɛ̃/ | bien/bjɛ̃/ |
| Giống cái | bien/bjɛ̃/ | bien/bjɛ̃/ |
bien /bjɛ̃/
- Tốt, đúng, phải được. Tout est bien — mọi việc đều tốt Ce n'est pas bien d’agir ainsi — làm như thế là không phải Elle est bien dans ce rôle — cô ta thủ vai ấy được đấy
- Thoải mái. On est bien dans ce fauteuil — ngồi ghế bành này thực thoải mái
- Hòa thuận. Il est bien avec tout le monde — nó hòa thuận với mọi người
- Khỏe mạnh; khỏe khoắn. Le malade est moins bien ce matin — sáng nay người bệnh yếu hơn Je me sens bien — tôi cảm thấy khỏe khoắn
- Đẹp. Cette femme a dû être bien — người đàn bà này trước kia rất đẹp
- (Thân mật) Khá, cừ. Un type bien — một tay cừ
Trái nghĩa
- Mal
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bien”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Pháp
- Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Pháp
- Phó từ tiếng Pháp
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » đành Rằng Nghĩa Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "đành Rằng" - Là Gì? - Vtudien
-
Nghĩa Của Từ Đành Rằng - Từ điển Việt - Tra Từ
-
đành Rằng In Vietnamese - Dictionary ()
-
Đành Rằng
-
Từ Điển - Từ đành Rằng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đành Rằng' Trong Từ điển ... - Cồ Việt
-
đành Rằng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Năm Mươi Câu Kiều Hay Nhất - Báo Đại Biểu Nhân Dân
-
Phật Giáo Việt Nam Biến đổi Nhanh Nhưng đang Phát Triển Hay Suy ...
-
Về Những Lỗi In Sai Trong Văn Bản Thơ, Ca Dao Dưới Góc Nhìn Ngôn ...