Bien - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Pháp Hiện/ẩn mục Tiếng Pháp
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Phó từ
    • 1.3 Tính từ
      • 1.3.1 Trái nghĩa
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /bjɛ̃/

Phó từ

bien /bjɛ̃/

  1. Hay, tốt, giỏi, đúng. Bien organisé — tổ chức tốt Il travaille bien — nó làm việc giỏi Agir bien — hành động đúng
  2. Rất, lắm, quá. Il est bien malade — nó ốm lắm J'aime bien ça — tôi thích cái ấy lắm Il est bien jeune pour ce travail — nó còn quá trẻ để đảm đương nổi công việc ấy
  3. Nhiều. Bien des gens pensent ainsi — nhiều người nghĩ như thế
  4. Khoảng ít nhất. Cela vaut bien le double — ít nhất cũng đáng gấp đôi
  5. Có... J'y suis bien allé, mais vous n'y étiez plus — tôi có đến đấy, nhưng anh không còn ở đó
  6. Thực, quả là. Il part bien demain? Ngày mai nó đi thực à? — ','french','on')"C’est bien lui — chính nó đấy
  7. Dù sao. Il faut bien le supporter — dù sao thì cũng phải chịu đựng việc đó ah bien, oui! — lầm quá đi thôi! aller bien — tiến hành tốt+ khỏe mạnh aussi bien — xem aussi aussi bien que — xem aussi bel et bien — thực sự Il a été bel et bien renvoyé — nó thực sự bị đuổi bien né — xem né bien ou mal — dù thế nào Bien ou mal, c’est chose faite — dù thế nào thì việc cũng đã rồi bien plus — hơn nữa bien que — dù, mặc dù c’est bien fait — đáng lắm eh bien! — xem eh hé bien! — xem hé il est bien entendu que — đã đành rằng mais bien — mà đúng là Ce n'est pas un oubli, mais bien une erreur volontaire — không phải là một điều quên, mà đúng là một sự chủ tâm sai lầm ni bien ni mal — nhì nhằng si bien que — đến nỗi tant bien que mal — tàm tạm; nhì nhằng un peu bien — thực quá Une femme un peu bien méchante — một phụ nữ thực quá ác nghiệt vouloir bien; bien vouloir — vui lòng

Tính từ

Số ít Số nhiều
Giống đực bien/bjɛ̃/ bien/bjɛ̃/
Giống cái bien/bjɛ̃/ bien/bjɛ̃/

bien /bjɛ̃/

  1. Tốt, đúng, phải được. Tout est bien — mọi việc đều tốt Ce n'est pas bien d’agir ainsi — làm như thế là không phải Elle est bien dans ce rôle — cô ta thủ vai ấy được đấy
  2. Thoải mái. On est bien dans ce fauteuil — ngồi ghế bành này thực thoải mái
  3. Hòa thuận. Il est bien avec tout le monde — nó hòa thuận với mọi người
  4. Khỏe mạnh; khỏe khoắn. Le malade est moins bien ce matin — sáng nay người bệnh yếu hơn Je me sens bien — tôi cảm thấy khỏe khoắn
  5. Đẹp. Cette femme a dû être bien — người đàn bà này trước kia rất đẹp
  6. (Thân mật) Khá, cừ. Un type bien — một tay cừ

Trái nghĩa

  • Mal

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bien”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=bien&oldid=1801890” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Pháp
  • Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Tính từ tiếng Pháp
  • Phó từ tiếng Pháp
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục bien 52 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » đành Rằng Nghĩa Là Gì