BIẾT TÔI GHÉT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

BIẾT TÔI GHÉT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch biết tôi ghétknow i hatebiết tôi ghétbiết tôi không thíchbiết là anh ghétbiết là em rất ghétbiết em ghét anh

Ví dụ về việc sử dụng Biết tôi ghét trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Bạn biết tôi ghét nó!.You know I hate it!.Tất cả mọi người đều biết tôi ghét nhất là bị phản bội..You know, what I hate most is being betrayed..Bạn biết tôi ghét nó!.You know I hate that!.Ginny có thể chỉ đơn giản nói" Bạn biết tôi ghét đậu Hà Lan!.Ginny may simply say"You know I hate peas!.Bạn biết tôi ghét nó!.You know they hate it!.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từem ghétghét nhau con ghétcậu ghétghét em chúa ghétghét người ghét mình ghét cậu ghét cách HơnSử dụng với trạng từrất ghétghét nhất đừng ghétcũng ghétvẫn ghétghét hơn từng ghétHơnSử dụng với động từbắt đầu ghétghét phải thừa nhận ghét phải nói bị ghét bỏ ghét nhìn thấy bị căm ghétbị thù ghétghét chờ đợi HơnTôi đã mướn một diễn viên hài anh biết tôi ghét diễn viên hài mà.I have hired a comedian. You know I hate comedians.Cô biết tôi ghét gì không?You know what I hate?Có lẽ ông ấy biết tôi ghét trò thì thầm.Perhaps he knew I hated whispering.Cậu biết tôi ghét cậu đến mức nào.You know how much I hate you.Tôi sẽ không kết hôn, và khi tôi làm,tôi thề được Romeo, người mà bạn biết tôi ghét.I will not marry yet; and when I do,I swear It shall be Romeo, whom you know I hate.Cậu biết tôi ghét công việc mà..You know I hate this job..( T. Mễ) Anh biết tôi ghét tiếng Anh mà.Yöu know I hate English.Anh biết tôi ghét sự thất hứa lắm mà.You know how I hate breaking promises.Cô nên biết tôi ghét gì?.You want to know what I hate?.Cô biết tôi ghét nhất là nghe tiếng khóc không???You know what I hate most from crying myself to sleep?Ông không biết tôi ghét đùi gà thế nào.You know how much I hate gum.Anh biết tôi ghét mayonnaise ra sao rồi.You know how much I hate mayonnaise.Có trời mới biết tôi ghét vận động đến thế nào.God knows how much I hate seriously sinful behavior.Anh biết tôi ghét gì nhất mà.You know what I hate the most.Anh không biết tôi ghét nó nhiều thế nào đâu.You have no idea how much I hate it.Ông biết tôi ghét bị gọi như thế mà.You know I hate being called that.Chúng biết tôi ghét những thứ đó mà..You know I hate these things..Chúng biết tôi ghét những thứ đó mà..He knows I hate those things..Anh biết tôi ghét ồn ào cỡ nào rồi.You know how I hate noise.Ông biết tôi ghét điều gì nhất không?You know what I hate most?Anh biết tôi ghét người Do Thái..You know he hates the Jews too..Ông biết tôi ghét bị gọi như thế mà.You know I hate it when you call me that.Anh cũng biết tôi ghét những cuộc họp mặt mà.You know I still hate meetings.Bạn biết tôi ghét bọn đạo đức giả đến mức nào mà.You guys know how much I hate morals.Bà ấy biết tôi ghét sự lãng phí nhưng bà ấy không hề chùn bước trước cái nhìn của tôi..She knows I hate waste, but she doesn't quail at my hard stare.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 1990, Thời gian: 0.294

Từng chữ dịch

biếtđộng từknowtellunderstandlearnbiếtbe awaretôiđại từimemyghétdanh từhatedislikehatredghétđộng từdetestloathe biết tôi không thíchbiết tôi là một

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh biết tôi ghét English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Ghét Biết