Biểu đạt Tâm Trạng Trong Giao Tiếp Tiếng Trung

[email protected] 0917861288 - 1900 886 698 trung tam tieng trung sofl trung tam tieng trung sofl
  • Giới thiệu
  • Học tiếng Trung Online
  • Học tiếng Trung Offline
    • Khóa học HSK3 + HSKK
    • Khoá học HSK4 + HSKK
  • Tiếng Trung Doanh Nghiệp
  • Lịch khai giảng
  • Tài liệu
    • Đề thi HSK
    • Sách Luyện thi HSK
    • Sách học tiếng Trung
    • Phần mềm
  • Blog
    • Học tiếng Trung mỗi ngày
      • Từ vựng
      • Ngữ pháp
      • Hội thoại
      • Video học
      • Bài tập
    • Kinh nghiệm học tiếng Trung
    • Học tiếng Trung qua bài hát
    • Các kỳ thi năng lực tiếng Trung
    • Đời sống văn hoá Trung Quốc
  • Trang nhất
  • Blog
  • Học tiếng Trung mỗi ngày
  • Hội thoại
Nội dung bài viết Biểu đạt tâm trạng trong giao tiếp tiếng Trung Nội dung bài viết 1. Tâm trạng vui thích 2. Tâm trạng hài lòng 3. Tâm trạng nhớ nhung 4. Tâm trạng buồn rầu, tức giận Trong cuộc sống hàng ngày, ai cũng có lúc vui, lúc buồn, lúc nhớ nhung, lúc nóng nảy….mọi cung bậc cảm xúc, tuy nhiên, không phải ai cũng biết cách biểu đạt nó trong thành lời. Hãy cùng tiếng trung SOFL học cách biểu đạt nhé!

Biểu đạt tâm trạng trong giao tiếp bằng tiếng Trung

Tiếng trung giao tiếp cực kì quan trọng khi bạn học tiếng trung, đặc biệt là sử dụng tiếng trung khi đi học, đi làm. Các mẫu câu diễn đạt cảm xúc, tinh thần trong tiếng Trung bạn phải dùng hàng ngày sẽ giúp bạn bộc lộ một cách đúng và chính xác nhất với người khác. Cùng học các mẫu câu dưới đây:

Tâm trạng vui thích

你得到成功我很高兴。Nǐ dédào chénggōng wǒ hěn gāoxìng。Bạn đạt được thành công, tôi rất vui mừng.今天天气不错,我觉得特别开心。Jīntiān tiānqì bùcuò, wǒ juédé tèbié kāixīn.Thời tiết hôm này rất đẹp, tôi cảm thấy đặc biệt vui.你最喜欢什么运动?Nǐ zuì xǐhuān shénme yùndòng?Anh thích môn thể thao nào nhất?我喜欢打篮球。Wǒ xǐhuān dǎ lánqiú。Tôi thích chơi bóng rổ.这种食品真好吃,我非常喜欢。Zhè zhǒng shípǐn zhēn hào chī,Wǒ fēicháng xǐhuān。Món ăn này rất ngon, tôi cực kì thích. >>> Cách nói xin chào tiếng Trung

Tâm trạng hài lòng

我现在真的很满足了。Wǒ xiànzài zhēn de hěn mǎnzúle.Bây giờ tôi rất hài lòng.别担心,我现在过着非常舒适的生活。Bié dānxīn,wǒ xiànzàiguòzhe fēicháng shūshì de shēnghuó.Đừng lo, hiện tôi đang sống rất thoải mái.我的生活非常幸福, 放心吧。Wǒ de shēnghuó fēicháng xìngfú, fàngxīn baTôi sống rất hạnh phúc, yên tâm đi.

Tâm trạng nhớ nhung

一日不见,我挺想念你的。Yī rì bùjiàn, wǒ tǐng xiǎngniàn nǐ de. Một ngày không gặp, anh nhớ em lắm.我满脑子都是你。Wǒ mǎn nǎozi dōu shì nǐ.Em lúc nào cũng nghĩ đến anh.我太想家了。Wǒ tài xiǎng jiāle.Tôi nhớ nhà lắm.

Tâm trạng buồn rầu, tức giận

今天我不开心,觉得很累。Jīntiān wǒ bù kāixīn, juédé hěn lèi.Hôm nay, tôi không vui, cảm thấy rất mệt mỏi.他太过分了!我很生气。Tā tài guòfènle! Wǒ hěn shēngqì.Anh ta thật quá đáng! Tôi rất tức giận她不爱我我感得很难过。Tā bù ài wǒ wǒ gǎn dé hěn nánguò.Cô ấy không yêu tôi, tôi thấy rất buồn. Với các ví dụ biểu thị tâm trạng hàng ngày ở trên, chắc hẳn bạn đã biết cách bộc lộ rồi đúng không? Cùng học tiếng trung qua các câu thành ngữ để nâng cao khả năng giao tiếp tiếng trung thực hành .Trung tâm SOFL chúc các bạn học tiếng trung thành công! Gửi bình luận Tên của bạn Email Nội dung bình luận Mã an toàn Mã chống spamThay mới Tin mới Xem nhiều Tin nổi bật
  • Tiếng Trung SOFL SALE khoá học mừng xuân Bính Ngọ 2026 – Ưu đãi lớn nhất năm!

    Tiếng Trung SOFL SALE khoá học mừng xuân Bính Ngọ 2026 – Ưu đãi lớn nhất năm!

    12/02/2026
  • Cách nhận biết và phân biệt 但是 – 可是 – 不过 trong tiếng Trung

    Cách nhận biết và phân biệt 但是 – 可是 – 不过 trong tiếng Trung

    24/01/2026
  • HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?

    HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?

    24/12/2025
  • Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung

    Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung

    12/11/2025
  • Cách dùng cụm từ  上镜 trong giao tiếp tiếng Trung

    Cách dùng cụm từ 上镜 trong giao tiếp tiếng Trung

    30/10/2025
  • Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung

    Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung

    20/01/2021
  • Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”

    Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”

    25/03/2021
  • Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1

    Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1

    09/05/2020
  • Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết

    Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết

    17/03/2020
  • Danh sách 108 vị anh hùng Lương Sơn Bạc

    Danh sách 108 vị anh hùng Lương Sơn Bạc

    30/09/2020
Học tiếng Trung qua video PHÂN BIỆT 不 - 没 PHÂN BIỆT 不 - 没 Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Bài viết liên quan
Gallery image 1

[HSK4] Luyện đọc hiểu tiếng Trung chủ đề 30/04

Gallery image 1

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung xã giao

Gallery image 1

Tiếng Trung chủ đề ví trí, địa điểm, nơi chốn

Gallery image 1

Mẫu câu tiếng Trung chúc mừng đám cưới

Gallery image 1

54 mẫu câu tiếng Trung giao tiếp khi mua vé máy bay

Gallery image 1

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung khi đổi tiền

Gallery image 1

Những câu than thở bằng tiếng Trung

Gallery image 1

Mẫu câu xin số điện thoại bằng tiếng Trung

Gallery image 1

Học tiếng Trung giao tiếp chủ đề mua vé tàu

Gallery image 1

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung trong kinh doanh

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....

Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

dk Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng face
Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
zalo zalo zalo tk Hà Nội: 0917.861.288TP. HCM: 1900.886.698 : [email protected] : trungtamtiengtrung.edu.vn Liên kết với chúng tôi ©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội

Từ khóa » Buồn Tiếng Trung Là Gì