Biểu Diễn - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Âm Hán-Việtcủa chữ Hán 表演.
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓiə̰w˧˩˧ ziəʔən˧˥ | ɓiəw˧˩˨ jiəŋ˧˩˨ | ɓiəw˨˩˦ jiəŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓiəw˧˩ ɟiə̰n˩˧ | ɓiəw˧˩ ɟiən˧˩ | ɓiə̰ʔw˧˩ ɟiə̰n˨˨ | |
Động từ
[sửa]biểu diễn
- Trình bày văn nghệ trước quần chúng. Biểu diễn một điệu múa.
- Ghi bằng hình vẽ hoặc kí hiệu. Biểu diễn hàm số bằng đồ thị.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “biểu diễn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Sự Biểu Diễn Nghĩa Là Gì
-
Sự Biểu Diễn Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Từ điển Tiếng Việt "biểu Diễn" - Là Gì?
-
Trình Diễn – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghệ Thuật Biểu Diễn – Wikipedia Tiếng Việt
-
Sự Biểu Diễn Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Biểu Diễn Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Người Biểu Diễn Là Ai? Có Quyền Gì Theo Luật Sở Hữu Trí Tuệ?
-
Nghĩa Của Từ Presentation - Từ điển Anh - Việt - Tratu Soha
-
Vì Sao Người Thích Biểu Diễn Dễ Thành Công?