Biểu Phí Các Dịch Vụ Chứng Khoán Của KBSV
Có thể bạn quan tâm
Hotline 1900 1711
- Khách hàng cá nhân Dịch vụ chứng khoán
- Quản lý tài khoản
-
Mở tài khoản -
Dịch vụ tài chính -
Biểu phí dịch vụ chứng khoán -
Lưu ký chứng khoán
-
- Dịch vụ tư vấn
-
Môi giới chứng khoán -
Prime
-
- Giao dịch
-
Giao dịch trực tuyến -
Hỗ trợ giao dịch -
KB Buddy WTS -
KB Buddy
-
- Sản phẩm chuyên biệt
-
Phân phối chứng chỉ quỹ -
Chứng khoán phái sinh -
Chứng quyền có bảo đảm
-
- Quản lý tài khoản
- Khách hàng tổ chức Dịch vụ ngân hàng đầu tư
-
Giới thiệu -
Đội ngũ nhân sự -
Khách hàng tiêu biểu -
Câu hỏi thường gặp -
Dịch vụ thị trường nợ -
Dịch vụ thị trường vốn -
Mua bán và sáp nhập doanh nghiệp -
Dịch vụ tư vấn tài chính doanh nghiệp
-
Phân phối chứng chỉ tiền gửi -
Tư vấn xây dựng mô hình treasury tại doanh nghiệp -
Giao dịch chứng chỉ tiền gửi trực tuyến -
Trái phiếu KBSV
-
- Ưu đãi
-
KB HiMargin – Vay margin tỉ lệ 50% mọi mã chứng khoán -
Tích lũy định kỳ - Tương lai như ý -
KB Bestie - Miễn phí giao dịch 12 tháng -
KB Swing - Miễn phí giao dịch Phái sinh -
KB Margin S7 - LS Margin chỉ 0%/năm trong 7 ngày
-
- Trung tâm phân tích
-
Bản tin tuần -
Báo cáo công ty -
Báo cáo ngành -
Báo cáo triển vọng kinh tế vĩ mô -
Báo cáo chiến lược thị trường -
Báo cáo chuyên đề
-
- Hỗ trợ khách hàng
-
Hướng dẫn giao dịch -
Video hướng dẫn -
Hỏi đáp -
Hội thảo - Đào tạo -
Biểu mẫu -
Liên hệ -
KB Training
-
- Thông tin KBSV Thông tin KBSV
- Về KBSV
-
Giới thiệu chung -
Tầm nhìn & Sứ mệnh -
Giá trị cốt lõi -
Sơ đồ tổ chức -
Lịch sử phát triển -
Đội ngũ lãnh đạo -
Văn hóa doanh nghiệp -
Giải thưởng -
Mạng lưới
-
- Tin tức
-
Tin ưu đãi -
Tin hoạt động
-
- Quan hệ cổ đông
-
Công bố thông tin -
Báo cáo tài chính -
Báo cáo thường niên -
Điều lệ Công ty
-
- Cơ hội nghề nghiệp
-
Cơ hội nghề nghiệp -
Biểu mẫu
-
- Về KBSV
- Trang chủ
- Hướng dẫn giao dịch
- Hướng dẫn giao dịch chứng khoán cơ sở
- Hướng dẫn giao dịch chứng khoán phái sinh
- Hướng dẫn giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ
- Hướng dẫn giao dịch trái phiếu chính phủ tại SGDCK Hà Nội
- Hướng dẫn giao dịch tiền
- Bộ điều khoản và điều kiện
- Hướng dẫn mở tài khoản trực tuyến eKYC
- Hướng dẫn thay đổi thông tin
- Hướng dẫn giao dịch lô lẻ online
- Hướng dẫn sử dụng KB-OTP
- Hướng dân lấy lại mật khẩu
- Hướng dẫn xác định Nhà đầu tư chuyên nghiệp
- Hướng dẫn Công bố thông tin của người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ
- Hướng dẫn Công bố thông tin của cổ đông lớn
- Chính sách bảo vệ dữ liệu cá nhân
- Hướng dẫn sử dụng KB Buddy
- KB Buddy WTS
- Ứng dụng KB Buddy
- Hỏi đáp
- Hướng dẫn mở tài khoản chứng khoán
- Chuyển khoản chứng khoán
- Chứng khoán phái sinh
- Giao dịch tiền
- Các kênh giao dịch
- Mở tài khoản ký quỹ, giải ngân, thu nợ
- Hội thảo - Đào tạo
- Hội thảo
- Đào tạo
- Biểu mẫu
- Mẫu biểu mở tài khoản
- Mẫu khác
- Liên hệ
| DỊCH VỤ | MỨC PHÍ |
|---|---|
| I. Phí giao dịch chứng khoán cơ sở | |
| Cổ phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng quyền có đảm bảo | |
| Giao dịch trực tuyến (*) | 0,15% - 0,2% giá trị giao dịch |
| Giao dịch qua các kênh khác | |
| Giá trị giao dịch từ 300.000.000 VND/ngày | 0,20% giá trị giao dịch |
| Giá trị giao dịch dưới 300.000.000 VND/ngày | 0,25% giá trị giao dịch |
| Trái phiếu niêm yết, trái phiếu chính phủ | |
| Giá trị giao dịch dưới 2 tỷ VND/ngày | 0,10% giá trị giao dịch |
| Giá trị giao dịch từ 2 tỷ đến dưới 10 tỷ VND/ngày | 0,05% giá trị giao dịch |
| Giá trị giao dịch từ 10 tỷ VND/ngày | 0,02% giá trị giao dịch |
| II. Phí giao dịch chứng khoán phái sinh | |
| Phí giao dịch tại KBSV | |
| Phí giao dịch hợp đồng tương lai chỉ số | 4.000 đồng/ Giao dịch Mở/ Đóng vị thế |
| Phí đáo hạn hợp đồng tương lai chỉ số | 4.000 đồng/ Hợp đồng |
| Phí quy định của Cơ quan quản lý và Ngân hàng | |
| Hơp đồng tương lai chỉ số trả Sở Giao dịch | 2.700 VNĐ/HĐ/lượt |
| Giá dịch vụ bù trừ chứng khoán phái sinh | 2.550 VNĐ/HĐ thế vị |
| Giá dịch vụ quản lý tài sản ký quỹ trả VSDC | 0,0024% giá trị lũy kế số dư tài sản ký quỹ tại VSDC (tiền + giá trị chứng khoán tính theo mệnh giá) /TK/tháng Tối thiểu: 100.000 VND/TK/tháng Tối đa: 1.600.000 VND/TK/tháng |
| Phí chuyển tiền nộp/rút ký quỹ (thu hộ ngân hàng) | 11.000 VNĐ/giao dịch (đã bao gồm VAT) |
| III. Phí giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ | |
| Phí giao dịch | 0,1% giá trị giao dịch |
| Phí nộp/rút tiền (thu hộ ngân hàng) | 5.500 VNĐ/ giao dịch (đã bao gồm VAT) |
| Phí giao dịch thanh toán tiền trái phiếu riêng lẻ (thu hộ ngân hàng) | 5.500 VNĐ/ giao dịch (đã bao gồm VAT) |
| IV. Phí dịch vụ tài chính | |
| Ứng trước tiền bán chứng khoán | 12%/năm |
| Lãi suất cho vay ký quỹ | 12%/năm |
Hướng dẫn sử dụng lệnh điều kiện
Hướng dẫn mua định kỳ
Danh mục cổ phiếu ký quỹ
Hướng dẫn sử dụng Giao dịch ký quỹ
Quy định về giao dịch
Kênh giao dịch
Liên kết nhanhTừ khóa » Phí Rút Tiền Ngân Hàng Msb
-
Thông Tin Biểu Phí MSB Cập Nhật Mới Nhất Năm 2022
-
Biểu Mẫu - Biểu Phí - KHCN - MSB
-
Phí Rút Tiền, Gửi Tiền Maritime Bank, Biểu Phí Chuyển Tiền Ngân Hàng M
-
Mức Phí Rút Tiền Thẻ Tín Dụng Ngân Hàng MSB Năm 2022 - AZVAY
-
Cập Nhật Biểu Phí Và Cách Rút Tiền Mặt Thẻ Tín Dụng MSB
-
Biểu Phí Thẻ ATM Maritime Bank Cập Nhật Mới Nhất - TheBank
-
Miễn Phí Rút Tiền ATM Và Chuyển Tiền, Liệu Có Thể? - Timo
-
Biểu Phí MSB (Maritime Bank) Cập Nhật Mới Nhất Năm 2022
-
More Content - Facebook
-
NHỮNG LOẠI PHÍ NGÂN HÀNG NGƯỜI DÙNG ĐANG PHẢI ĐỐI MẶT
-
Điều Kiện, Thủ Tục Cách Mở Thẻ Ngân Hàng MSB Online 2022
-
Hướng Dẫn Giao Dịch Tiền - KBSV
-
Biểu Phí MSB 2022 - Phí Chuyển Tiền Ngân Hàng Maritime Bank
-
Biểu Giá Giao Dịch Chứng Khoán Tại MBS - KHTC