Bite - Linh Vũ English
Có thể bạn quan tâm
Contents
- 1 Động từ bất quy tắc bite
- 1.0.1 CHỈ ĐỊNH
- 1.0.2 PHÂN TỪ
- 1.0.3 MỆNH LỆNH
- 1.0.4 Infinitive
- 1.0.5 Phân từ hoàn thành
Động từ bất quy tắc bite
Động từ bất quỳ tắc là những động từ có cách chia đặc biệt, không theo quy tắc chia của hầu hết các động từ tiếng Anh khác. Vậy bạn cần phải nhớ chính xác cách chia của những động từ từ này. Sau đây là cách chia của động từ to Bite.
Cách chia: bite
Trợ động từ: have, be
Other forms: bite oneself/not bite
CHỈ ĐỊNH
Hiện tại
- I bite
- you bite
- he/she/it bites
- we bite
- you bite
- they bite
Quá khứ
- I bit
- you bit
- he/she/it bit
- we bit
- you bit
- they bit
Hiện tại tiếp diễn
- I am bitting
- you are bitting
- he/she/it is bitting
- we are bitting
- you are bitting
- they are bitting
Hiện tại hoàn thành
- I have bitten
- you have bitten
- he/she/it has bitten
- we have bitten
- you have bitten
- they have bitten
Tương lai
- I will bite
- you will bite
- he/she/it will bite
- we will bite
- you will bite
- they will bite
Tương lai hoàn thành
- I will have bitten
- you will have bitten
- he/she/it will have bitten
- we will have bitten
- you will have bitten
- they will have bitten
Quá khứ tiếp diễn
- I was bitting
- you were bitting
- he/she/it was bitting
- we were bitting
- you were bitting
- they were bitting
Quá khứ hoàn thành
- I had bitten
- you had bitten
- he/she/it had bitten
- we had bitten
- you had bitten
- they had bitten
Tương lai tiếp diễn
- I will be bitting
- you will be bitting
- he/she/it will be bitting
- we will be bitting
- you will be bitting
- they will be bitting
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
- I have been bitting
- you have been bitting
- he/she/it has been bitting
- we have been bitting
- you have been bitting
- they have been bitting
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
- I had been bitting
- you had been bitting
- he/she/it had been bitting
- we had been bitting
- you had been bitting
- they had been bitting
Tương lai hoàn thành tiếp diễn
- I will have been bitting
- you will have been bitting
- he/she/it will have been bitting
- we will have been bitting
- you will have been bitting
- they will have been bitting
PHÂN TỪ
MỆNH LỆNH
- bite
- let’s bite
- bite
Hiện tại
- bitting
Quá khứ
- bitten
Infinitive
- to bite
Phân từ hoàn thành
- having bitten
Leave a Reply Cancel reply
Your email address will not be published. Required fields are marked *
Comment *
Name *
Email *
Website
Save my name, email, and website in this browser for the next time I comment.
- ĐĂNG KÝ TÀI KHOẢN
- đăng ký học
- Trang Chủ
- Lịch Học
- Lớp Học
- Luyện Thi vào 10
- Luyện Thi Đại Học
- Luyện Thi IELTS
- Kiến Thức Tiếng Anh
- Bài Test Online
- Blog tài liệu
- Tài liệu Ielts
- Tài liệu THPT QG
- Blog Tài Liệu
- Tài Liệu Luyện Thi IELTS
- Tài Liệu Thi THPT Quốc Gia
Từ khóa » Từ Bất Quy Tắc Của Bite
-
Quá Khứ Của Bite Là Gì? - Luật Trẻ Em
-
Động Từ Bất Quy Tắc - Bite - Leerit
-
Quá Khứ Của (quá Khứ Phân Từ Của) BITE
-
Quá Khứ Của Bite Là Gì? - .vn
-
Động Từ Bất Qui Tắc Bite Trong Tiếng Anh
-
Bite - Chia Động Từ - ITiengAnh.Org
-
Cách Chia động Từ Bite Trong Tiếng Anh - Monkey
-
V2,v3 Của Bite, Quá Khứ Phân Từ Của Bite - StudyTiengAnh
-
NHỮNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC TIẾNG ANH BẠN NÊN BIẾT
-
Quá Khứ Của Bite Là Gì?
-
Bite - Wiktionary Tiếng Việt
-
Danh Sách động Từ Bất Quy Tắc (tiếng Anh) - Wikipedia
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'bite' Trong Từ điển Lạc Việt