Blare Trong Tiếng Việt, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "blare" thành Tiếng Việt

làm om sòm, thổi kèn, tiếng kèn là các bản dịch hàng đầu của "blare" thành Tiếng Việt.

blare verb noun ngữ pháp

To make a loud sound. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • làm om sòm

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • thổi kèn

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • tiếng kèn

    Radios blare, horns honk, and people shout.

    Tiếng máy phát thanh, tiếng kèn xe và tiếng người ta la om sòm.

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • tiếng om sòm

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " blare " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "blare" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Siren Blaring Là Gì