Blink - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Từ phái sinh
      • 1.2.2 Từ liên hệ
    • 1.3 Động từ
      • 1.3.1 Từ phái sinh
  • 2 Tiếng Hà Lan Hiện/ẩn mục Tiếng Hà Lan
    • 2.1 Cách phát âm
    • 2.2 Động từ
  • 3 Tiếng Đan Mạch Hiện/ẩn mục Tiếng Đan Mạch
    • 3.1 Động từ
  • 4 Tiếng Đức Hiện/ẩn mục Tiếng Đức
    • 4.1 Cách phát âm
    • 4.2 Động từ
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary Xem thêm: Blink BLINK

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú):/blɪŋk/
  • Vần: -ɪŋk
  • Âm thanh (miền Nam nước Anh):(tập tin)

Danh từ

[sửa]

blink (đếm được và không đếm được, số nhiều blinks)

  1. cái nháy mắt, cái chớp mắt In the blink of an eye.Trong chớp mắt, trong nháy mắt. As quick as a flash in the blink of an eye.Nhanh như chớp, trong nháy mắt.

Từ phái sinh

[sửa]
  • eyeblink
  • interblink
  • landblink
  • moonblink
  • snowblink
  • sunblink
  • water blink

Từ liên hệ

[sửa]
  • ablink
  • blinkard
  • blinker
  • blink-eyed
  • blinkie
  • blinkless
  • blink of an eye
  • in the blink of an eye
  • on the blink
  • wink

Động từ

[sửa]

blink (ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn blinks, phân từ hiện tại blinking, quá khứ đơn và phân từ quá khứ blinked)

  1. (nội động từ) Nhấp nháy, nháy mắt, chớp mắt Some animals, such as tortoises and hamsters, blink their eyes independently of each other.Một số động vật, như rùa và chuột ham, chớp/nháy từng mắt một độc lập. Review solutions to various blinking-light patterns on the printer control panel.Hiện các giải pháp về các kiểu/mẫu đèn nhấp nháy trên bảng điều khiển của máy in.

Từ phái sinh

[sửa]
  • before one can blink
  • blink-and-you-miss-it
  • blink first
  • blinkle
  • without blinking an eye
  • without blinking an eyelash
  • without blinking an eyelid

Tiếng Hà Lan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Vần: -ɪŋk

Động từ

[sửa]

blink

  1. Dạngbiến tố của blinken:
    1. ngôi thứ nhất số ít hiện tại trần thuật
    2. (in case of inversion) ngôi thứ hai số ít hiện tại trần thuật
    3. mệnh lệnh

Tiếng Đan Mạch

[sửa]

Động từ

[sửa]

blink

  1. Dạngmệnh lệnh của blinke

Tiếng Đức

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • Âm thanh:(tập tin)

Động từ

[sửa]

blink

  1. Dạngsố ít mệnh lệnh của blinken
  2. (thông tục) Dạngngôi thứ nhất số ít hiện tại của blinken
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=blink&oldid=2236080” Thể loại:
  • Từ 1 âm tiết tiếng Anh
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Vần:Tiếng Anh/ɪŋk
  • Vần:Tiếng Anh/ɪŋk/1 âm tiết
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
  • Mục từ tiếng Anh
  • Danh từ tiếng Anh
  • Danh từ không đếm được tiếng Anh
  • Danh từ đếm được tiếng Anh
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Anh
  • Động từ tiếng Anh
  • Nội động từ tiếng Anh
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Hà Lan
  • Vần:Tiếng Hà Lan/ɪŋk
  • Vần:Tiếng Hà Lan/ɪŋk/1 âm tiết
  • Mục từ biến thể hình thái tiếng Hà Lan
  • Biến thể hình thái động từ tiếng Hà Lan
  • Mục từ biến thể hình thái tiếng Đan Mạch
  • Biến thể hình thái động từ tiếng Đan Mạch
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Đức
  • Mục từ biến thể hình thái tiếng Đức
  • Biến thể hình thái động từ tiếng Đức
  • Từ thông tục tiếng Đức
Thể loại ẩn:
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 4 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục blink 41 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Trong Nháy Mắt Tiếng Anh Là Gì