BLOOD MOON Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

BLOOD MOON Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [blʌd muːn]blood moon [blʌd muːn] trăng máublood moonblood moonhuyết nguyệtthe blood moon

Ví dụ về việc sử dụng Blood moon trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
January Blood Moon.Truyện BLOOD MOON.The blood moon is the last of its kind for two years.Đây là Trăng máu cuối cùng trong hai năm.That's the blood moon.Là huyết nguyệt.The Blood Moon arrives!Huyết Nguyệt đã đến!That night was the Blood Moon.Đêm ấy là đêm trăng máu. Mọi người cũng dịch superbloodwolfmoonA red or blood moon could mean that a situation appears to be dangerous.Một màu đỏ hoặc máu mặt trăng có thể có nghĩa là một tình huống có vẻ là nguy hiểm.This moon hasalso been known as the Travel Moon and the Blood Moon.Tuần Trăng nàycũng còn được gọi là“ The Travel Moon” và“ The Blood Moon”.As the Blood Moon approached, I sent out a little rumor to the people of Augsburg.Khi ngày Huyết Nguyệt gần kề, Ta đã tung ra lời đồn nhỏ đến những người ở Augsburg.In skylore, the Northern Hemisphere's Hunter's Moon onOctober 7-8 will be called a Blood Moon.Trong skylore, Hunter của mặt trăng bán cầu Bắc của ngày 07-ngày 08 tháng 10 sẽ được gọi là Blood Moon.They believe the Blood Moon is a direct sign from God and a biblical fulfillment of prophecy.Ki- tô hữu tin rằng“ trăng máu” là dấu hiệu rõ ràng đến từ Thiên Chúa và ứng nghiệm lời tiên tri trong Kinh Thánh.This was the the first occurrence of atotal lunar eclipse and simultaneous blue blood moon in over 30 years.Đây là lần đầu tiên hiện tượng siêutrăng và trăng máu cùng xuất hiện trong hơn 30 năm qua.Then it will become a blood moon(and often called a sign of end times) and will be the dimmest of the year.Sau nó sẽ biến thành“ Trăng máu”( thường được gọi là dấu hiệu của chấm dứt chu kỳ trái đất) và mờ dần đi cũng là lần mờ nhất trong năm.But those expecting the moon to turn red,a phenomenon dubbed the blood moon, were disappointed.Nhưng những người mong đợi Mặt trăng chuyển sang màu đỏ haycòn gọi là Trăng máu đã thất vọng.Blood moon, they said that the end of the world, the blue moon, said that people would go crazy or appear werewolf.Trăng máu thì họ nói là ngày tận thế,trăng xanh thì lại cho rằng người sẽ phát điên hoặc xuất hiện ma sói.The eclipses came and went, the supposed accidents never happened,but unfortunately Blood Moon branding remains.Nhật thực đến và đi, những tai họa được cho là không bao giờ xảy ra,nhưng đáng buồn là thương hiệu Blood Moon vẫn còn.Gregory warns that they only have a week before the blood moon is full, after which Malkin will become too powerful for them.Gregory cảnh báo rằng họ chỉ có một tuần trước khi mặt trăng máu đầy đủ, sau đó Malkin sẽ là quá mạnh mẽ để ngăn chặn.The partnership means that anyone who signs up for their firstblood donation with Sanquin will receive the Blood Moon Thresh Skin.Điều này có nghĩa là mỗi người tham gia hiếnmáu cho Sanquin sẽ nhận được Blood Moon Thresh Skin.Since ancient times, people have conceived that the blood moon and blue moon are directly related to the human catastrophe.Từ xưa, con người đã quan niệm trăng máu và trăng xanh có liên quan trực tiếp đến đại họa của loài người.In 413 BC, thousands of Greek soldiers died due to the total lunar eclipse,also known as the Blood Moon.Vào năm 413 trước Công nguyên, hàng nghìn binh lính Hy Lạp đã bỏ mạng vì hiện tượng Nguyệt thực toàn phần,hay còn gọi là Mặt trăng máu.Preachers believe passages from the books of Acts and Revelation suggest the blood moon will accompany an ever-approaching end of days.Các nhà truyền giáo tin rằng các đoạn từ sách Công vụ và Khải huyền cho thấy mặt trăng máu sẽ đi cùng với ngày tận thế.If you see a blood moon in your dream, then it points to some difficulty or some sort of hardship headed your way.Nếu bạn nhìn thấy một trăng máu trong giấc mơ của bạn, sau đó nó chỉ đến một số khó khăn hoặc một số loại khó khăn đi theo con đường của bạn.As we enter the darkness of night, which we call'facing the Blood Moon', we confront them as one.Khi màn đêm đen tối buông xuống,điều mà chúng tôi gọi là“ đối mặt với Huyết Nguyệt”, chúng tôi sẽ đoàn kết bên nhau đối đầu với chúng.This Blood Moon will also be the last in a series of four which began back in April 2014, bringing about a full completion of a cycle.Sự kiện Trăng máu lần này là lần cuối cùng trong loạt 4 lần bắt đầu từ tháng 4 năm 2014, mang lại kết thúc đầy đủ của một chu kỳ.This designation,also known in the English version of Super Blue Blood Moon, describes three moon phenomena that coincide: 1.Tên gọi này,còn được biết đến trong phiên bản tiếng Anh của Super Blue Blood Moon, mô tả ba hiện tượng mặt trăng trùng khớp: 1.However, a“Super Blue Blood Moon” had caused significant malfunctions with his ship, and the time travel transmission was interrupted and broken.Tuy nhiên, trong chu kỳ Super Blue Blood Moon đã gây ra trục trặc đáng kể với con tàu của anh ta và việc truyền thời gian bị gián đoạn và bị phá vỡ.The first place of this great name is called“the most serious period”, the change in the color of the moon, the sun,including the appearance of blood moon.Đại nạn xếp vị trí số 1 này được gọi là“ nhất nguyệt thất độ”, là sự thay đổi màu sắc của mặt trăng, mặt trời,trong đó có sự xuất hiện của trăng máu.A combination photo showing the different stages of the blood moon and supermoon during a total lunar eclipse in Los Angeles, on Sunday.Bức ảnh thểhiện các giai đoạn khác nhau của mặt trăng máu và siêu trăng trong nguyệt thực toàn phần tại Los Angeles, Chủ Nhật vừa qua.Indeed, the term"blood moon" was popularised in 2013 following the release of the book Four Blood Moons by Christian minister John Hagee.Thật vậy, thuật ngữ máu trăng moon đã được phổ biến trong 2013 sau khi phát hành cuốn sách Bốn Máu Máu bởi Bộ trưởng Kitô giáo John Hagee.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 28, Thời gian: 0.0301

Xem thêm

super blood wolf mooncủa super blood wolf moon

Blood moon trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - luna de sangre
  • Người pháp - lune de sang
  • Người đan mạch - blodmåne
  • Tiếng đức - blutmond
  • Thụy điển - blodmåne
  • Na uy - blodmåne
  • Hà lan - bloedmaan
  • Tiếng ả rập - قمر الدم
  • Tiếng do thái - ירח דם
  • Người hy lạp - ματωμένο φεγγάρι
  • Người hungary - a vérvörös hold
  • Người serbian - krvavi mesec
  • Tiếng slovak - krvavý mesiac
  • Người ăn chay trường - кървава луна
  • Tiếng rumani - luna sângerie
  • Tiếng mã lai - bulan darah
  • Tiếng hindi - रक्त चंद्रमा
  • Đánh bóng - krwawy księżyc
  • Bồ đào nha - lua de sangue
  • Người ý - luna di sangue
  • Tiếng phần lan - verikuu
  • Tiếng croatia - krvavi mjesec
  • Séc - krvavý měsíc
  • Hàn quốc - 블러드 문
  • Tiếng nhật - blood moon
  • Ukraina - кривава місяць
  • Urdu - خون چاند
  • Malayalam - blood moon
  • Tiếng tagalog - blood moon
  • Tiếng nga - кровавой луны

Từng chữ dịch

blooddanh từmáuhuyếtbloodmoonmặt trăngmoondanh từmoon blood mayblood money

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt blood moon English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Trăng Máu Tiếng Anh Là Gì