BM Là Gì? Ý Nghĩa Của Từ Bm - Từ Điển Viết Tắt

Từ Điển Viết Tắt Từ Điển Viết Tắt

Bài đăng mới nhất

Phân Loại

  • *Nhóm ngôn ngữ Anh (3706)
  • *Nhóm ngôn ngữ Việt (940)
  • 0 (1)
  • 1 (1)
  • 2 (1)
  • 3 (4)
  • 4 (2)
  • 5 (1)
  • 6 (1)
  • 7 (1)
  • 8 (1)
  • 9 (1)
  • A (252)
  • B (217)
  • C (403)
  • D (311)
  • E (190)
  • F (178)
  • G (179)
  • H (193)
  • I (170)
  • J (50)
  • K (131)
  • L (147)
  • M (223)
  • N (211)
  • O (134)
  • P (274)
  • Q (52)
  • R (145)
  • S (316)
  • T (316)
  • U (104)
  • V (117)
  • W (93)
  • X (33)
  • Y (33)
  • Z (24)

Tìm từ viết tắt

Tìm kiếm

Post Top Ad

Thứ Năm, 16 tháng 4, 2020

BM là gì? Ý nghĩa của từ bm

BM là gì ?

BM là “Business Management” trong tiếng Anh.

Ý nghĩa từ BM

BM có nghĩa “Business Management”, dịch sang tiếng Việt là “Quản lý kinh doanh”.

BM là viết tắt của từ gì ?

Cụm từ được viết tắt bằng BM là “Business Management”. Một số kiểu BM viết tắt khác: + Batman: Người dơi. + Beam: Chùm tia. + Bone Marrow: Tủy xương. + Burma: Miến Điện. + Branch Manager: Giám đốc chi nhánh. + Basement Membrane: Màng nền. + British Museum: viện bảo tàng Anh. + Bookmark: Đánh dấu trang. + Blue Moon: Trăng xanh. + Black Magic: Ma thuật đen. + Back Matter: Vật chất trở lại. + Benchmarking: Điểm chuẩn. + Bridesmaid: Phù dâu. + Business Manager: Quản lý kinh doanh. + Bench Mark: Điểm chuẩn. + Bushmaster: Tổng thống. + Behavior Modification: Sửa đổi hành vi. + Black Male: Nam đen. + Birth Mother: Mẹ đẻ. + Breast Milk: Sữa mẹ. + Big Mouth: Miệng rộng. + Business Machines: Máy kinh doanh. + Background Music: Nhạc nền. + Be Mine: Hãy là của tôi. + Beer Money: Tiền bia. + Bureau of Mines: Cục khai thác mỏ. + Beats Me: Đánh bại tôi. + Bad Manners: Cách ứng xử tồi. + Blue Merle: Màu xanh da trời. + Burst Mode: Chế độ chụp. + Bus Monitor: Giám sát xe buýt. + Board Measure: Biện pháp hội đồng. + Building Manager: Quản lý xây dựng. + Bachelor of Medicine: Cử nhân y khoa. + Battle Management: Quản lý trận chiến. + Basilar Membrane: Màng tế bào. + Battery Machines: Máy pin. + Buddhist Modernism: Phật giáo hiện đại. + Bus Mastering: Làm chủ xe buýt. + Birthmark: Vết bớt. + Bending Moment: Khoảnh khắc uốn. + Blonde Moment: Khoảnh khắc tóc vàng. + Build Margin: Xây dựng ký quỹ. + Birthday Message: Tin nhắn sinh nhật. + Bite Me: Cắn tôi. + Basal Metabolism: Trao đổi chất cơ bản. + Broadcast Management: Quản lý phát sóng. + Bound Mode: Chế độ giới hạn. + Bus Mouse: Chuột xe buýt. + Bible Museum: Bảo tàng Kinh thánh. + Behavioral Modeling: Mô hình hành vi. + Base Movement: Phong trào cơ sở. ... Chia sẻ: Facebook Twitter Pinterest Linkedin Whatsapp Bài đăng Mới hơn Bài đăng Cũ hơn Trang chủ

Post Top Ad

Bài đăng ngẫu nhiên

  • OCE là gì? Ý nghĩa của từ oce
  • NT là gì? Ý nghĩa của từ nt
  • TOS là gì? Ý nghĩa của từ tos
  • HHH là gì? Ý nghĩa của từ hhh
  • ĐK là gì? Ý nghĩa của từ đk

Phân Loại

*Nhóm ngôn ngữ Anh *Nhóm ngôn ngữ Việt 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z Copyright © Từ Điển Viết Tắt

Từ khóa » Bm Dịch Là Gì