BMW Series 5 2021 520i Luxury Line - Thông Số Kỹ Thuật, Giá Lăn ...

V-car Lọc
  • Hãng xe
  • Phân khúc xe
  • Loại xe
  • Top doanh số
    • Cả năm 2025
    • Tháng 12/2025
    • Tháng 11/2025
    • Tháng 10/2025
    • Quý 3/2025
    • Tháng 9/2025
    • Tháng 8/2025
    • Tháng 7/2025
    • Nửa đầu năm 2025
    • Tháng 6/2025
    • Tháng 5/2025
    • Tháng 4/2025
    • Quý 1/2025
    • Tháng 3/2025
    • Tháng 2/2025
  • Mới ra mắt
  • Trang chủ
  • BMW
  • BMW Series 5 2021
BMW Series 5 2021 520i Luxury Line - 2 tỷ 499 triệu 520i Luxury Line - 2 tỷ 499 triệu 520i M Sport - 2 tỷ 969 triệu 530i M Sport - 3 tỷ 289 triệu + So sánh Loại xe: Sedan Xuất xứ: Nhập khẩu Phiên bản 520i Luxury Line - 2 tỷ 499 triệu 520i M Sport - 2 tỷ 969 triệu 530i M Sport - 3 tỷ 289 triệu + So sánh

Thông số kỹ thuật

  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ B48, Xăng, I4, 2.0 TwinPower Turbo.
    • Dung tích (cc) 1.998
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 184/5000 – 6500
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 290/1350 – 4250
    • Hộp số Tự động 8 cấp Steptronic
    • Hệ dẫn động Cầu sau
    • Loại nhiên liệu Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 7,1
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ 4
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4963x1868x1479
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.975
    • Dung tích khoang hành lý (lít) 530
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 68
    • Trọng lượng bản thân (kg) 1.685
    • Lốp, la-zăng 18 inch đa chấu
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo sau Cầu sau
    • Phanh trước Đĩa
    • Phanh sau Đĩa
  • Ngoại thất
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Mở cốp rảnh tay
    • Đèn chiếu xa LED thích ứng
    • Đèn chiếu gần LED thích ứng
    • Đèn ban ngày LED thích ứng
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu Cụm đèn hậu LED
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện, chống chói
  • Nội thất
    • Chất liệu bọc ghế Ghế bọc da Dakota cao cấp
    • Điều chỉnh ghế lái
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Massage ghế lái
    • Điều chỉnh ghế phụ
    • Massage ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế bảng đồng hồ kỹ thuật số 12,3 inch
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng Tay lái thể thao bọc da
    • Hàng ghế thứ hai Gập 40:20:40
    • Hàng ghế thứ ba Gập phẳng hoàn toàn bằng cơ
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà Điều hòa tự động 4 vùng
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Màn hình giải trí màn hình cảm ứng trung tâm 12,3 inch
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Hệ thống loa 12
    • Phát WiFi
    • Kết nối AUX
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
  • Hỗ trợ vận hành
    • Trợ lực vô-lăng Điện
    • Nhiều chế độ lái
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Số túi khí 6
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ B48, Xăng, I4, 2.0 TwinPower Turbo.
    • Dung tích (cc) 1.998
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 184/5000 – 6500
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 290/1350 – 4250
    • Hộp số Tự động 8 cấp Steptronic
    • Hệ dẫn động Cầu sau
    • Loại nhiên liệu Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 7,1
  • Kích thước/trọng lượng
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.975
    • Dung tích khoang hành lý (lít) 530
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 68
    • Trọng lượng bản thân (kg) 1.685
    • Lốp, la-zăng 19 inch đa chấu thể thao M Sport
    • Số chỗ 4
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4963x1868x1479
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo sau Cầu sau
    • Phanh trước Đĩa
    • Phanh sau Đĩa
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa LED thích ứng
    • Đèn chiếu gần LED thích ứng
    • Đèn ban ngày LED thích ứng
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu Cụm đèn hậu LED
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện, chống chói
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Mở cốp rảnh tay
  • Nội thất
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế bảng đồng hồ kỹ thuật số 12,3 inch
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng Vô lăng thể thao M bọc da,
    • Hàng ghế thứ hai Gập 40:20:40
    • Hàng ghế thứ ba Gập phẳng hoàn toàn bằng cơ
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà Điều hòa tự động 4 vùng
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Màn hình giải trí màn hình cảm ứng trung tâm 12,3 inch
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Hệ thống loa 16
    • Phát WiFi
    • Kết nối AUX
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Chất liệu bọc ghế Ghế bọc da Dakota cao cấp
    • Điều chỉnh ghế lái
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Massage ghế lái
    • Điều chỉnh ghế phụ
    • Massage ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
  • Hỗ trợ vận hành
    • Trợ lực vô-lăng Điện
    • Nhiều chế độ lái
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Số túi khí 6
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ B48, Xăng, I4, 2.0 TwinPower Turbo.
    • Dung tích (cc) 1.998
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 252/5000 – 6500
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 350/1350 – 4250
    • Hộp số Tự động 8 cấp Steptronic
    • Hệ dẫn động Cầu sau
    • Loại nhiên liệu Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 7,2
  • Kích thước/trọng lượng
    • Trọng lượng bản thân (kg) 1.685
    • Lốp, la-zăng 19 inch đa chấu thể thao M Sport
    • Số chỗ 4
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4963x1868x1479
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.975
    • Dung tích khoang hành lý (lít) 530
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 68
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo sau Cầu sau
    • Phanh trước Đĩa
    • Phanh sau Đĩa
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa LED thích ứng
    • Đèn chiếu gần LED thích ứng
    • Đèn ban ngày LED thích ứng
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu Cụm đèn hậu LED
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện, chống chói
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Mở cốp rảnh tay
  • Nội thất
    • Hàng ghế thứ hai Gập 40:20:40
    • Hàng ghế thứ ba Gập phẳng hoàn toàn bằng cơ
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà Điều hòa tự động 4 vùng
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Màn hình giải trí màn hình cảm ứng trung tâm 12,3 inch
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Hệ thống loa 16
    • Phát WiFi
    • Kết nối AUX
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Chất liệu bọc ghế Ghế bọc da Vernasca
    • Điều chỉnh ghế lái
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Massage ghế lái
    • Điều chỉnh ghế phụ
    • Massage ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế bảng đồng hồ kỹ thuật số 12,3 inch
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng Tay lái thể thao M bọc da, tích hợp các nút bấm đa chức năng
  • Hỗ trợ vận hành
    • Trợ lực vô-lăng Điện
    • Nhiều chế độ lái
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Số túi khí 6
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Trở về trang “BMW Series 5 2021”

Biểu đồ giá xe theo thời gian

Giá xe (triệu đồng)

Giá niêm yết

Phiên bản 520i Luxury Line - 2 tỷ 499 triệu
  • 520i Luxury Line - 2 tỷ 499 triệu
  • 520i M Sport - 2 tỷ 969 triệu
  • 530i M Sport - 3 tỷ 289 triệu
Nơi đăng ký Hà Nội
  • Hà Nội
  • TP Hồ Chí Minh
  • Hải Phòng
  • Đà Nẵng
  • Cần Thơ
  • Bà Rịa
  • Bạc Liêu
  • Bảo Lộc
  • Bắc Giang
  • Bắc Cạn
  • Bắc Ninh
  • Bến Tre
  • Biên Hòa
  • Buôn Ma Thuột
  • Cà Mau
  • Cam Ranh
  • Cao Bằng
  • Cao Lãnh
  • Cẩm Phả
  • Châu Đốc
  • Đà Lạt
  • Điện Biên Phủ
  • Đông Hà
  • Đồng Hới
  • Hà Giang
  • Hạ Long
  • Hà Tĩnh
  • Hải Dương
  • Hòa Bình
  • Hội An
  • Huế
  • Hưng Yên
  • Kon Tum
  • Lai Châu
  • Lạng Sơn
  • Lào Cai
  • Long Xuyên
  • Móng Cái
  • Mỹ Tho
  • Nam Định
  • Nha Trang
  • Ninh Bình
  • Phan Rang - Tháp Chàm
  • Phan Thiết
  • Phủ Lý
  • Pleiku
  • Quy Nhơn
  • Rạch Giá
  • Sa Đéc
  • Sóc Trăng
  • Sơn La
  • Sông Công
  • Tam Điệp
  • Tam Kỳ
  • Tân An
  • Tây Ninh
  • Thái Bình
  • Thái Nguyên
  • Thanh Hóa
  • Thủ Dầu Một
  • Trà Vinh
  • Tuy Hòa
  • Tuyên Quang
  • Uông Bí
  • Vị Thanh
  • Việt Trì
  • Vinh
  • Vĩnh Long
  • Vĩnh Yên
  • Vũng Tàu
  • Thị xã Cửa Lò, Nghệ An
  • Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ
  • Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa
  • Thị xã Đồng Xoài, Bình Phước
  • Thị xã Ngã Bảy, Hậu Giang
  • Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông
  • Thị xã Chí Linh, Hải Dương
  • Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa
  • Thị xã Sơn Tây, Hà Nội
  • Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang
  • Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phúc
  • Thị xã Long Khánh, Đồng Nai
  • Nơi khác
Giá lăn bánh tại Hà Nội: 2.821.217.000

Dự tính chi phí

(vnđ)
  • Giá niêm yết: 2.499.000.000
  • Phí trước bạ (12%): 299.880.000
  • Phí sử dụng đường bộ (01 năm): 1.560.000
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm): 437.000
  • Phí đăng kí biển số: 20.000.000
  • Phí đăng kiểm: 340.000
  • Tổng cộng: 2.821.217.000

Tính giá mua trả góp

Ước tính số tiền trả hàng tháng Ước tính số tiền có thể vay VNĐ năm /năm VNĐ VNĐ năm /năm Tính giá Tính giá

Tin tức về xe

Loạt ôtô mới ra mắt khách Việt tháng 6

Loạt ôtô mới ra mắt khách Việt tháng 6

Mitsubishi DST concept, Suzuki Swift, BMW X5, series 5, Isuzu mu-X lần lượt ra mắt khách Việt trong tháng 6.

BMW series 5 thế hệ mới giá từ 57.900 USD

BMW series 5 thế hệ mới giá từ 57.900 USD

Series 5 lần đầu tiên có phiên bản thuần điện, công nghệ lái rảnh tay trên cao tốc và tự chuyển làn theo hướng nhìn của tài xế.

Volvo S90L giá 2,2 tỷ đồng - đối thủ mới của Mercedes E-class

Volvo S90L giá 2,2 tỷ đồng - đối thủ mới của Mercedes E-class

Mẫu xe đầu bảng của Volvo ưu tiên không gian hàng ghế sau rộng rãi, động cơ mild hybrid công suất 300 mã lực, cạnh tranh E-class, Series 5.

Lexus ES 2021 giá từ 2,55 tỷ đồng tại Việt Nam

Lexus ES 2021 giá từ 2,55 tỷ đồng tại Việt Nam

Mẫu sedan cạnh tranh Mercedes E-class, nhập khẩu Nhật Bản, thay đổi nhẹ thiết kế, trang bị và động cơ giữ nguyên, giá tăng 10 triệu đồng.

Maserati Ghibli hybrid - xe lai cho khách Việt

Maserati Ghibli hybrid - xe lai cho khách Việt

Ghibli hybrid đầu tiên về Việt Nam, động cơ tăng áp 2 lít kèm hệ thống điện 48 V.

Maserati Ghibli hybrid có giá gần 6 tỷ đồng

Maserati Ghibli hybrid có giá gần 6 tỷ đồng

Cạnh tranh các đối thủ như Mercedes E-class, BMW Series 5, Ghibli hybrid lắp động cơ tăng áp 2 lít kếp hợp một hệ thống điện 48 V.

BMW Series 5 2021 giá từ 2,5 tỷ đồng

BMW Series 5 2021 giá từ 2,5 tỷ đồng

Bản nâng cấp giữa chu kỳ Series 5 bổ sung thêm lựa chọn 520i M-Sport, động cơ chỉ còn loại tăng áp 2 lít cho tất cả 3 phiên bản.

Mercedes E-class 2021 giá từ 2,31 tỷ đồng

Mercedes E-class 2021 giá từ 2,31 tỷ đồng

Mẫu sedan cạnh tranh BMW series 5 nâng cấp nhẹ ngoại hình và trang bị, động cơ 2.0 turbo giữ nguyên, giá cao nhất 2,95 tỷ bản E300 AMG.

BMW series 5 Li 2021 - 'đàn em' lớn hơn cả series 7

BMW series 5 Li 2021 - 'đàn em' lớn hơn cả series 7

Phiên bản trục cơ sở dài của series 5 dành cho thị trường đông dân nhất thế giới có chiều dài nhỉnh hơn series 7 bản tiêu chuẩn.

BMW series 5 thế hệ mới sẽ có phiên bản chạy điện

BMW series 5 thế hệ mới sẽ có phiên bản chạy điện

Hãng xe Đức khẳng định series 5 và X1 thế hệ tiếp theo sẽ có phiên bản điện hoàn toàn, bên cạnh tùy chọn động cơ xăng, dầu và hybrid.

Khởi động xe từ xa qua điện thoại

Khởi động xe từ xa qua điện thoại

Tính năng mới trên BMW series 5 bản nâng cấp cho phép tài xế khởi động trước tới 15 phút trước khi vào xe.

Dùng iPhone thay chìa khóa ôtô

Dùng iPhone thay chìa khóa ôtô

Apple thông báo đã nâng cấp iOS, cho phép sử dụng điện thoại thông minh iPhone như chìa khóa kỹ thuật số để mở khóa và khởi động xe.

Thaco ưu đãi khách mua BMW Series 5 và X3

Thaco ưu đãi khách mua BMW Series 5 và X3

Chương trình của Thaco ưu đãi khách mua BMW Series 5 giá từ 1,999 tỷ đồng, khách mua BMW X3 nhận quà tặng trị giá đến 185 triệu đồng.

BMW series 4 sắp ra mắt với lưới tản nhiệt 'khổng lồ'

BMW series 4 sắp ra mắt với lưới tản nhiệt 'khổng lồ'

Lưới tản nhiệt lớn trên X7 không gây nhiều tranh cãi nhưng điều này khó lặp lại với mẫu coupe BMW series 4 2021 ra mắt vào 2/6. 

Lexus ES 300h có giá 3,04 tỷ đồng

Lexus ES 300h có giá 3,04 tỷ đồng

Mẫu sedan lắp động cơ hybrid công suất 214 mã lực, đắt hơn bản cao nhất Mercedes E350 AMG khoảng 140 triệu đồng. 

Xe sang BMW giảm giá 100-300 triệu cuối năm

Xe sang BMW giảm giá 100-300 triệu cuối năm

Lần thứ hai trong vòng hai tháng, BMW được nhà phân phối Trường Hải giảm giá mạnh tay ở nhiều dòng xe.

Toyota Camry gặp nạn khi rượt đuổi xe khác

Toyota Camry gặp nạn khi rượt đuổi xe khác

Camry trượt bánh, đâm vào cột điện khi đua tốc độ với BMW series 5 trên đường hai làn xe ở Saint Petersburg hôm 24/8.

Lần đầu mua xe sang, nên chọn E-Class hay Series 5?

Lần đầu mua xe sang, nên chọn E-Class hay Series 5?

Tài chính gia đình có khoảng 2 tỷ nên phân vân giữa Mercedes E350 và BMW 530i. (Duy Nguyễn)

Ôtô nhập khẩu châu Âu có cơ hội giảm giá mạnh tại Việt Nam

Ôtô nhập khẩu châu Âu có cơ hội giảm giá mạnh tại Việt Nam

7-10 năm nữa, thuế nhập khẩu ôtô, xe máy nhập khẩu từ châu Âu vào Việt Nam về 0% theo EVFTA.

Giới hạn nào cho BMW Series 5

Giới hạn nào cho BMW Series 5

Ra đời năm 1972 tại Đức, nơi được xem là cái nôi của ngành công nghiệp ô tô thế giới, BMW Series 5 là dòng sedan đã gặt hái vô số thành công cho thương hiệu BMW.

Xem thêm Ước tính số tiền trả hàng tháng

So sánh xe (Bạn chỉ được phép chọn 4 xe cùng một lúc)

Xóa tất cả Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe Xóa tất cả So sánh Thêm xe so sánh Hãng xe Chọn hãng xe
  • Aston Martin
  • Audi
  • Bentley
  • BMW
  • Ford
  • Honda
  • Hyundai
  • Isuzu
  • Jaguar
  • Jeep
  • Kia
  • Land Rover
  • Lexus
  • Maserati
  • Mazda
  • Mercedes
  • MG
  • Mini
  • Mitsubishi
  • Nissan
  • Peugeot
  • Porsche
  • Ram
  • Subaru
  • Suzuki
  • Toyota
  • VinFast
  • Volkswagen
  • Volvo
  • Hongqi
  • Wuling
  • Haval
  • Skoda
  • Haima
  • Lynk & Co
  • BYD
  • GAC
  • Aion
  • Omoda
  • Jaecoo
  • Geely
  • Dongfeng
Dòng xe Chọn dòng xe (Vios, Accent, Fadil...) Phiên bản Chọn phiên bản xe Thêm ×

Lọc nâng cao

Hãng xe

Aston Martin

Audi

Bentley

BMW

Ford

Honda

Hyundai

Isuzu

Jaguar

Jeep

Kia

Land Rover

Lexus

Maserati

Mazda

Mercedes

MG

Mini

Mitsubishi

Nissan

Peugeot

Porsche

Ram

Subaru

Suzuki

Toyota

VinFast

Volkswagen

Volvo

Hongqi

Wuling

Haval

Skoda

Haima

Lynk & Co

BYD

GAC

Aion

Omoda

Jaecoo

Geely

Dongfeng

Loại xe

Sedan

SUV

Crossover

MPV

Bán tải

Hatchback

Coupe

Station wagon

Convertible

Ôtô điện

Hybrid

Van

Phân khúc

Xe nhỏ cỡ A

Xe nhỏ hạng B

Xe nhỏ hạng B+/C-

Xe cỡ vừa hạng C

Xe cỡ trung hạng D

Xe cỡ trung hạng E

Bán tải cỡ trung

Bán tải cỡ lớn

MPV cỡ nhỏ

MPV cỡ trung

MPV cỡ lớn

Xe sang cỡ nhỏ

Xe sang cỡ trung

Xe sang cỡ lớn

MPV hạng sang

Siêu xe/Xe thể thao

Siêu sang cỡ lớn

SUV phổ thông cỡ lớn

Xe nhỏ cỡ A+/B-

Xe siêu nhỏ

Khoảng giá

Xuất xứ

Lắp ráp

Nhập khẩu

Sản xuất trong nước

Số chỗ

2

3

4

5

6

7

8

9

Nhiên liệu

Xăng

Diesel

Áp dụng

Từ khóa » Trọng Lượng Xe Bmw 520i