Bộ 3000 Từ Vựng Bằng Hình ảnh Luyện Thi OXFORD
Có thể bạn quan tâm
Bộ 3000 Từ vựng bằng hình ảnh Luyện Thi OXFORD
- Ôn từ vựng
- Kiểm tra từ vựng đã ôn
Bài 19: Chủ đề 19 (3000 Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Oxford)
- «
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- »
continue/kənˈtɪnjuː/
(động từ): tiếp tục Example: The rain continued falling all afternoonMưa vẫn tiếp tục rơi cả buổi chiều 218
course/kɔːs/
(danh từ): khóa học Example: I am joining an English course at school.Tôi đang tham gia khóa học Anh văn tại trường. 219
demand/dɪˈmɑːnd/
(danh từ): (sự) yêu cầu; nhu cầu Example: Higher prices reduce demand.Giá cao hơn làm giảm nhu cầu. 220
diary/ˈdaɪəri/
(danh từ): nhật kí Example: I'll make a note of our next meeting in my diaryTôi ghi chú cuộc họp tiếp theo của chúng tôi trong cuốn nhật ký của mình 221
die/daɪ/
(động từ): chết, qua đời Example: At least they died happyÍt nhất là họ đã chết trong hạnh phúc 222
enemy/ˈenəmi/
(danh từ): kẻ thù, kẻ địch Example: He has a lot of enemies in the companyÔng ta có rất nhiều kẻ thù trong công ty 223
equivalent/ɪˈkwɪvələnt/
(tính từ): tương đương Example: Eight kilometres is roughly equivalent to five milesTám cây số là tương đương với năm dặm 224
exhibit/ɪɡˈzɪbɪt/
(danh từ): vật trưng bày; vật triển lãm Example: The museum contains some interesting exhibits on Spanish rural lifeCác bảo tàng có chứa một số vật triển lãm thú vị về cuộc sống nông thôn Tây Ban Nha 225
flavour/ˈfleɪvər/
(danh từ): mùi vị Example: The tomatoes give extra flavour to the sauceCà chua tăng thêm hương vị cho nước sốt 226
hat/hæt/
(danh từ): cái mũ Example: Take your hat out.Hãy lấy cái nón của bạn ra. 227
miss/mɪs/
(động từ): nhớ Example: She will be greatly missed when she leavesCô sẽ rất nhớ khi cô ấy rời khỏi 228
operate/ˈɒpəreɪt/
(động từ): hoạt động, vận hành Example: Solar panels can only operate in sunlightTấm pin mặt trời chỉ có thể hoạt động trong ánh sáng mặt trời- «
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- »
Copyright © 2015 Trùm Từ Vựng. All Rights Reserved.
Từ khóa » đề Anh Văn Oxford
-
Tải Trọn Bộ Oxford Word Skills Basic + Intermediate + Advance
-
ĐỀ THI GKI Lớp Oxford 2 -2021 Ms THU - StuDocu
-
Học Tiếng Anh Cùng Oxford
-
THI THỬ TIẾNG ANH CAMBRIDGE MIỄN PHÍ NĂM 2020
-
OXFORD PRACTICE GRAMMAR TEST 25 - Tailieunhanh
-
14 Dạng đề Thường Gặp Khi Luyện Thi IELTS Reading
-
Tiếng Anh Oxford 3 Ppt - 123doc
-
Đề Thi Tiếng Anh Hay Nhất Cho Bé Lớp 1 (kèm đáp án)
-
Kiểm Tra Trình độ Tiếng Anh Của Bạn | Cambridge English
-
Chương Trình Quốc Tế Oxford OIC- Môn Học English ESL-Tiếng Anh
-
Hướng Dẫn Sử Dụng Từ điển Oxford Learners' Dictionary
-
Hướng Dẫn Sử Dụng Từ điển Oxford Online - Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
Đại Học Oxford – Wikipedia Tiếng Việt
-
3000 Từ Vựng Tiếng Anh Oxford (Phụ Đề + Hình Ảnh + Ví Dụ + Dịch)
-
Trọn Bộ 3 Cuốn Oxford Word Skills Basic - Intermediate - Advanced
-
Free Trọn Bộ Oxford Word Skills Basic + Intermediate + Advance ...
-
Từ điển Oxford Anh Việt_bìa Cứng Xanh( Tặng Tự Hoc 2000 Từ Vựng ...