Bộ Bài Chính | Wikia Yu-Gi-Oh! Tiếng Việt - Fandom

Sign In Register Wikia Yu-Gi-Oh! tiếng Việt
  • Explore
    • Main Page
    • Discuss
    • All Pages
    • Community
    • Interactive Maps
  • Nội dung chính
    • Xem nhiều nhất
      • Spirit Illusion
      • Mokomoko
      • The Winged Dragon of Ra - Sphere Mode
      • Bảo vật Ngàn năm
      • Monster Reborn Reborn
      • Number 98: Antitopian
      • Raviel, Lord of Phantasms
    • Thay đổi mới nhất
      • Eagle Shark
      • Predaprimitive
      • Predaplant Lilizard
      • Predaplant Longinephila
      • Predaplant Baal Tea
      • Red Hypernova Dragon
      • Four Charmers in Profusion
    • Dữ liệu Bài
      • -._ Tổng Quan _.-
      • Tên Bài Nhật
      • Tên Archetypes
      • Tên Bài Anime/Manga
    • Dịch Tiếng Việt
      • TCG/OCG đã dịch
      • Anime đã dịch
      • Manga đã dịch
      • TCG/OCG chưa dịch
      • Anime chưa dịch
      • Manga chưa dịch
    • Bản mẫu Chung
  • Nhân vật
    • VRAINS
      • Anime
    • ARC-V
      • Anime
      • Manga
    • ZEXAL
      • Anime
      • Manga
      • D Team
    • 5D's
      • Anime
      • Manga
    • GX
      • Anime
      • Manga
    • Yu-Gi-Oh!
      • Duel Monsters
      • Series Đầu
      • Manga
  • Hỗ Trợ Thắc Mắc
    • Cách đăng Bài lên Wiki
    • Thuật ngữ dịch bài
    • Facebook
      • Fanpage Yu-Gi-Oh! Việt Nam
Sign In Don't have an account? Register Sign In Menu Explore More Lịch sử Advertisement Skip to content trong: Gameplay Bộ bài Chính Sign in to edit
  • Lịch sử
  • Purge
  • Thảo luận (0)
Bộ bài Chính
Tiếng Nhật (kanji và furigana)

デッキ

Rōmaji

Dekki

Tiếng Anh

(Main) Deck

Tên khác
  • France Pháp: (Main) Deck
  • Germany Đức: (Main) Deck
  • Italy Ý: (Main) Deck
  • South Korea Hàn Quốc: 덱 Dek
  • Portugal Bồ Đào Nha: Deck
  • Spain Tây Ban Nha: Deck (Principal)
  • Republic of ChinaHong Kong Trung Quốc: 牌組 Páizǔ
Một Bộ bài Chính trong anime.

Một Bộ bài Chính trong anime.

■ Bộ bài Chính, thường được gọi đơn giản là Bộ Bài (Nhật: デッキ, Dekki) là một xấp các lá bài (Quái thú, Bài Phép và/hoặc Bài Bẫy) của các Duelist được xếp thành một chồng luôn được chuẩn bị để rút ra trong quá trình chơi. (Quái thú Dung hợp, Quái thú Đồng bộ, Quái thú Xyz và Token không được bao gồm trong đó.) Tất cả những lá bài đó đều được úp xuống trong khi Duel.

■ Quy định tạo 1 Bộ bài Chính:

Với rất nhiều lá bài được chọn, bạn có thể tạo và tùy chỉnh Deck của bạn với những lá bài yêu thích của mình. Tuy nhiên, bạn nên chắc chắn rằng là mình biết luật chơi và đảm bảo rằng bạn đang chuẩn bị thật đầy đủ và chu đáo.

■ Cấu tạo 1 Bộ bài Chính:

Bộ bài Chính chỉ có những lá bài được quy định (hợp pháp). Tối thiểu phải có 40 lá bài và tối đa là 60 lá bài. Đây chỉ là số lượng của Bộ bài Chính, còn lại những loại Bộ bài khác không nằm trong số này. Một Duelist chỉ có thể có tối đa 3 bản sao của 1 lá bài trong cả Bộ bài Chính, Bộ bài Thêm, và Bộ bài Phụ gộp lại. Khi có danh sách Forbidden, Limited, và Semi-Limited được sử dụng, số lượng những lá bài giống nhau không được vượt quá mức những gì được cho phép trong các danh sách này.

  • v
  • e
Cách chơi và thuật ngữ
Bề mặt lá bài
  • Màu sắc
  • Nguyên họa
    • Gốc
    • Thay thế
  • Hệ
  • Thuộc tính
  • Cấp (Âm tính†) / Hạng / Số Liên kết
    • Gốc
  • Mã số
  • Loại
  • Khả năng
  • Giới hạn Dao động
  • Dấu Liên kết
  • Mô tả
    • Hiệu ứng Dao động
    • Nguyên liệu
    • Hiệu ứng bài
  • CÔNG / THỦ
    • Gốc
  • Văn bản Giới hạn
  • Eye of Anubis Hologram
  • Mặt sau lá bài
  • Mã QR
  • Tên viết tắt
  • Đổi tên
  • Sửa đổi nguyên họa
  • Đính chính
    • Đơn giản hóa Mô tả Hiệu ứng
    • Giải quyết vấn đề về Mô tả
  • Lỗi in ấn
Độ hiếm
  • Common
  • Normal Rare / Short Print
  • Rare
  • Super Rare
  • Ultra Rare
  • Secret Rare
  • Ultimate Rare
  • Holographic Rare / Ghost Rare
  • Parallel Rare
  • Gold Rare
  • độ hiếm khác...
  • 1st Edition
  • Unlimited Edition
  • Limited Edition
  • Duel Terminal Edition
  • Case Topper
  • Giant Card
  • Official Proxy
  • Cover card
Tình trạng
  • Hợp lệ
    • Không giới hạn
    • Giới hạn 2
    • Giới hạn 1
    • Cấm
  • Không hợp lệ
  • Format
    • Advanced
    • Traditional
  • Danh sách tình trạng...
Loại bài
Quái thú
Tương khắc†
  • Thần
  • Thổ
  • Hỏa
  • Rừng
  • Sấm
  • Thủy
  • Phong
  • Hắc Thuật
  • Quỷ Thuật
  • Ảo Thuật
  • Minh Thuật
Hệ
  • ÁM
  • THẦN
  • THỔ
  • HỎA
  • HÀI†
  • QUANG
  • THỦY
  • PHONG
Loại
  • Thủy Sinh
  • Thú
  • Thú-Binh
  • Cuốn Hút†
  • Thần Sáng Tạo
  • Mạng Ảo
  • Khủng Long
  • Thần-Thú
  • Rồng
  • Tiên
  • Ma Quỷ
  • Côn Trùng
  • Máy Móc
  • Thực Vật
  • Tâm Linh
  • Viêm
  • Bò Sát
  • Đất Đá
  • Hải Quái
  • Thuật Sĩ
  • Sấm
  • Chiến Binh
  • Dực Thú
  • Huyễn Long
  • Hành Thi
  • Hắc Thuật
  • Long Thuật
  • Người
  • Ảo Thuật
  • Bất Tử
  • Thú Biến
  • Minh Thuật
  • Yêu Quái
Loại quái thú
  • Thường
  • Hiệu ứng
    • Không-Hiệu ứng
  • Tế lễ
  • Dung hợp
  • Đồng bộ
    • Hắc ám†
    • Accel
    • Delta Accel
    • Limit Over Accel
  • Xyz
  • Dao động
  • Liên kết
  • Token
  • Phép
  • Bẫy
    • Môi trường
    • Giả
Loại quái thú phụ
  • Điều phối
    • Hắc ám†
  • Triệu hồi Đặc biệt
  • Armor†
  • Plus
  • Minus
  • Plus Minus
Khả năng
  • Lật Mặt
  • Hoạt Hình
  • Tinh Linh
  • Liên Hợp
  • Song Tính
Phép
  • Thông thường
  • Duy trì
  • Môi trường
  • Trang bị
  • Tức thời
  • Tế lễ
Bẫy
  • Thông thường
  • Duy trì
  • Phản hồi
  • Môi trường
    • Quái thú
  • Trang bị†
Khác†
  • Trang bị
  • Ảo hóa
  • Tế lễ
  • Phép Gia tốc
    • Thông thường
    • Tức thời
    • Tế lễ
  • Bẫy Phép
    • Thông thường
    • Duy trì
  • Virus
    • Thông thường
    • Môi trường
  • Non-game
    • Nhân vật
    • Checklist
    • FAQ
    • Chiến thuật
    • Gợi ý
Liên quan
  • Archetype
  • Series
  • Card evolutions
  • Hỗ trợ
    • Kháng-Hỗ trợ
  • ?
  • ???†
Cơ chếTrò chơi
Chung
  • Match
  • Duel
  • HÒA
  • Đầu hàng
  • LP
  • Counter
  • Thiệt hại
    • Chiến đấu
      • Xuyên giáp
    • Hiệu ứng
  • Giới hạn bài
    • Bộ bài
      • Tối thiểu
      • Tối đa
    • Tay
    • Luật 3 lá bài
  • Mức Phép
  • Tư thể
    • Mặt-úp
    • Mặt-ngửa
    • Tư thế chiến đấu
      • Thế Công
      • Thế Thủ
  • Kiến thức chung
Khu vực
  • Bộ bài
    • Chính
    • Phụ
    • Thêm
  • Sân đấu
    • Trong Cuộc chơi
  • Tay
  • Mộ bài
  • Trục xuất
  • Hư không†
  • Gắn
Vùng
  • Bộ bài
  • Bộ bài Phụ
  • Quái thú
    • Quái thú Chính
    • Quái thú Phụ
  • Phép & Bẫy
  • Môi trường
  • Dao động
  • Liên kết
  • Cột
Lượt
  • Đếm
  • Người chơi
  • Giai đoạn
    • Rút bài
      • rút thông thường
    • Chờ
    • Chính 1
    • Chiến đấu
      • Bước Đầu
      • Bước Chiến đấu
      • Bước Thiệt hại
        • Tính toán thiệt hại
      • Bước Kết thúc
    • Chính 2
    • Kết thúc
Hành động
  • Chủ nhân
  • Sở hữu
    • Điều khiển
  • Xem xét
  • Tiết lộ
    • Giở bài lên
      • Khai quật
  • Lấy bài
    • Rút bài
  • Xáo trộn
  • Cắt
  • Ngẫu nhiên
  • Triệu hồi
  • Úp
  • Lật
  • Chuyển đổi tư thế chiến đấu
  • Đưa
  • Vứt bỏ
  • Hi sinh
  • Hủy
    • Trong chiến đấu
  • Trục xuất
  • Gắn
    • Tách
  • Trang bị
    • Tháo trang bị
  • Rời sân
  • Nảy
  • Xoay
  • Trả lại
  • Tấn công
    • Trực tiếp
    • Mục tiêu
    • Đánh lại
    • Gấp đôi†
  • Chiến đấu
  • Kích hoạt
    • Trả
    • Tuyên bố
    • Chọn
      • Mục tiêu
  • Phải lại
  • Chuỗi
    • Liên kết
  • Thực thi
  • Miễn nhiễm
  • Vô hiệu
Hiệu ứng bài
Loại
  • Điều kiện
    • Archetype
    • Cấp sao
    • Tên
    • Hạng sao
    • Triệu hồi
      • Chung
      • Thường
      • Đặc biệt
      • Dung hợp
        • Chuẩn xác
      • Tế lễ
    • Chiến thắng
  • Chi phí
    • Chi phí bảo trì
  • Quái thú
  • Duy trì
    • như
  • Ignition
    • như
  • Nhanh
    • như
  • Trigger
    • như
    • Lật mặt
      • Giả
  • Chưa phân loại
    • Chỉ điều khiển một
      • Field-Unique
    • Match winner
    • Triệu hồi quái thú
    • Chưa xác định
  • Bắt buộc
  • Tùy chọn
  • Kéo dài
  • Một lần trong lượt
Mức
  • Mức Phép 1
  • Hiệu ứng Cấp tốc
    • Mức Phép 2
    • Mức Phép 3
Thời điểm
  • Trạng thái trò chơi
  • Quyền ưu tiên
  • Thời điểm hiệu ứng cấp tốc
    • Post-resolution window
    • Cửa sổ vô hiệu hóa Triệu hồi
    • Cửa sổ phản ứng việc Triệu hồi
    • Cửa sổ tuyên bố tấn công
  • SEGOC
  • Lỡ mất thời cơ
Việc Triệu hồi
Loại
  • Thường
    • Hi sinh
  • Úp
    • Thường
    • Hi sinh
  • Lật mặt
  • Đặc biệt
    • Bởi điều kiện chính nó
    • Dung hợp
    • Tế lễ
    • Đồng bộ
    • Xyz
    • Dao động
    • Liên kết
  • Dung Kết†
  • Biến Hình†
  • Điều phối Kép†
  • Đồng bộ Hắc ám†
  • Đồng bộ Ảo hóa
  • Đồng bộ Gia tốc†
    • Delta†
    • Vượt Hạn†
  • Xyz Evolution†
    • Nâng-Hạng†
    • Tụt-Hạng
  • Cross Xyz
  • Dimension†
  • Integration†
  • Overscale Pendulum†
Cơ chế
  • Luật Triệu hồi
    • Hi sinh Kép
  • Nguyên liệu
    • Dung hợp
      • Thay thế
    • Đồng bộ
      • Thay thế
    • Xyz
    • Liên kết
  • Quái thú Triệu hồi Thường
  • chỉ-Triệu hồi Đặc biệt
    • Nomi
  • Bỏ qua điều kiện Triệu hồi
Khác
  • Activation & Targeting Eligibility
  • Yêu cầu kích hoạt
  • Khác biệt giữa Chi phí và Hiệu ứng
  • Tạo chuỗi, Kích hoạt, và Thực thi
  • Tại chuỗi lên bài của chính bạn
  • Bẫy Phản hồi và Chuỗi
  • Triệu hồi & Chuỗi
  • Engine
    • Rút bài
  • Lợi thế
    • Bài
    • Sân
    • Tay
  • One Turn Kill
    • First
    • Zero
  • Lockdown
  • Vòng lặp
    • Vòng lặp điều khiển
    • Vòng lặp vô tận
  • "Vô hiệu" vs. "Hủy" và Bài Duy trì
  • Vô hiệu Chi phí Bài Duy trì
  • Nguyên liệu Dung hợp & Hi sinh cho Phép Tế lễ

† Không tồn tại hay không chính thức trong OCG hay TCGXem thêm Error: no title specified.Error: no title specified.

  • Thể loại:
  • Gameplay
Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted. Advertisement

Từ khóa » Bộ Bài Yugioh Có Bao Nhiêu Lá