Bộ Bốc (卜) – Wikipedia Tiếng Việt
Bước tới nội dung
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Bốc (卜).
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| 卜 | ||||
|---|---|---|---|---|
| ||||
| 卜 (U+535C) "xem bói" | ||||
| Phát âm | ||||
| Bính âm: | bǔ | |||
| Chú âm phù hiệu: | ㄅㄨˇ | |||
| Wade–Giles: | pu3 | |||
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | būk | |||
| Việt bính: | buk1 | |||
| Bạch thoại tự: | poh (col.)pok (lit.) | |||
| Kana Tiếng Nhật: | ホク hokuうらなう uranau | |||
| Hán-Hàn: | 복 bok | |||
| Tên | ||||
| Tên tiếng Nhật: | 卜の卜 bokunotoa | |||
| Hangul: | 점 cheom | |||
| Cách viết | ||||
Bộ Bốc (卜) nghĩa là "xem bói", là một trong 23 bộ thủ được cấu tạo từ 2 nét trong số 214 Bộ thủ Khang Hy.
Trong Khang Hi tự điển, có 45 ký tự (trong tổng số 49.030) được tìm thấy dưới bộ thủ này.
Chữ dùng bộ Bốc (卜)
[sửa | sửa mã nguồn]-
Tiểu triện
| Số nét | Chữ |
|---|---|
| 2 nét | 卜 ⺊ |
| 4 nét | 卝 卞 |
| 5 nét | 卟 占 卡 卢 |
| 7 nét | 卣 卤 |
| 8 nét | 卥 卦 |
| 9 nét | 卧 |
| 11 nét | 卨 |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- Fazzioli, Edoardo (1987). Chinese calligraphy: from pictograph to ideogram: the history of 214 essential Chinese/Japanese characters. calligraphy by Rebecca Hon Ko. New York, 1987: Abbeville Press. ISBN 0-89659-774-1.{{Chú thích sách}}: Quản lý CS1: địa điểm (liên kết)
- Lunde, Ken (ngày 5 tháng 1 năm 2009). "Appendix J: Japanese Character Sets" (PDF). CJKV Information Processing: Chinese, Japanese, Korean & Vietnamese Computing . Sebastopol, Calif.: O'Reilly Media. ISBN 978-0-596-51447-1.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Unihan Database - U+535C
- Bộ bốc 卜 trên từ điển Hán Nôm
| |
|---|---|
| 1 nét |
|
| 2 nét |
|
| 3 nét |
|
| 4 nét |
|
| 5 nét |
|
| 6 nét |
|
| 7 nét |
|
| 8 nét |
|
| 9 nét |
|
| 10 nét |
|
| 11 nét |
|
| 12 nét |
|
| 13 nét |
|
| 14 nét |
|
| 15 nét |
|
| 16 nét |
|
| 17 nét |
|
| Xem thêm: Bộ thủ Khang Hy | |
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Bộ thủ Khang Hi
- Bài viết có văn bản tiếng Trung Quốc
- Bài viết có văn bản tiếng Nhật
- Quản lý CS1: địa điểm
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai
Từ khóa » Bộ Bốc Trong Tiếng Trung
-
Học Bộ Thủ Tiếng Trung: Bộ Bốc 卜 Bǔ
-
Bộ Thủ 025 – 卜 – Bộ BỐC - Học Tiếng Trung Quốc
-
Học Bộ Thủ Tiếng Trung: Bộ Bốc 卜 Bǔ - Bổ-tú
-
Tra Từ: 卜 - Từ điển Hán Nôm
-
Cách Ghép Các Bộ Trong Tiếng Trung
-
Full 214 Bộ Thủ Tiếng Trung: Ý Nghĩa Và Cách Học Dễ Nhớ
-
TRỌN BỘ 214 BỘ THỦ TRONG TIẾNG TRUNG - Du Học - Qtedu
-
Ý Nghĩa 214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung - Facebook
-
214 Bộ Thủ Tiếng Trung: Đọc, Viết, Ý Nghĩa (bản Mới 2022)
-
Cách Nhớ 214 Bộ Thủ Tiếng Trung Thông Qua Thơ Văn – Diễn Ca Bộ Thủ
-
Ý Nghĩa 214 Bộ Thủ Tiếng Trung | Cách đọc & Cách Viết
-
CÁC BỘ THỦ CƠ BẢN TRONG TIẾNG TRUNG QUỐC
-
[214 Bộ Thủ Tiếng Trung] Ý Nghĩa Của Bộ Thủ 2 Nét Và Cách Viết
-
214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung | Chữ Hán | Ý Nghĩa Và Cách Viết
-
214 Bộ Thủ Tiếng Trung - Cách Học Qua Thơ, Hình ảnh, Flashcard Dễ Nhớ
-
Bài 4: 214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung - Cách Học Chữ Hán Nhanh Nhất