Bộ Cá đuối ó – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Phân loại
  • 2 Chú thích
  • 3 Tham khảo
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Wikispecies
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Myliobatiformes
Atlantic stingray (Dasyatis sabina)
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Chondrichthyes
Phân lớp (subclass)Elasmobranchii
Liên bộ (superordo)Batoidea
Bộ (ordo)MyliobatiformesCompagno, 1973

Cá đuối ó (Myliobatiformes) là một trong 4 bộ cá đuối. Trước đây chúng thuộc bộ Rajiformes, nhưng các nghiên cứu phân tử gần đây cho thấy rằng myliobatiforms là một nhóm đơn ngành, và chúng có nguồn gốc tiến hóa với lại còn có hình dạng dẹp một cách độc lập với Bộ Cá đuối.[1]

Phân loại

[sửa | sửa mã nguồn]

Phân loại của Nelson năm 2006 Fishes of the World, Myliobatiformes gồm các phân bộ và họ sau:

  • Phân bộ Platyrhinoidei
    • Họ Platyrhinidae (thornbacks)
  • Phân bộ Zanobatoidei
    • Họ Zanobatidae (panrays)
  • Phân bộ Myliobatoidei
    • Liên họ Hexatrygonoidea
      • Họ Hexatrygonidae (sixgill stingrays)
    • Liên họ Urolophoidea
      • Họ Plesiobatidae (deepwater stingrays)
      • Họ Urolophidae (round stingrays)
    • Liên họ Urotrygonoidea
      • Họ Urotrygonidae (American round stingrays)
    • Liên họ Dasyatoidea
      • Họ Dasyatidae (whiptail stingrays)
      • Họ Potamotrygonidae (river stingrays)
      • Họ Gymnuridae (butterfly rays)
      • Họ Myliobatidae (eagle rays, manta rays)

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Nelson, J.S. (2006). Fishes of the World . John Wiley. tr. 69–82. ISBN 0-471-25031-7.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  • x
  • t
  • s
Lớp Cá sụn
  • Giới: Động vật * Ngành: Động vật có dây sống * Phân ngành: Động vật có xương sống * Phân ngành: Động vật có quai hàm
Phân lớp Cá mang tấm
Cá mập • Bộ Cá mập nguyên thủy  • Echinorhinus  • Bộ Cá nhám góc  • Bộ Cá nhám cưa  • Bộ Cá nhám dẹt  • Heterodontiformes  • Bộ Cá nhám râu  • Bộ Cá mập  • Bộ Cá nhám thu
Siêu bộ Cá đuối • Torpediniformes (cá đuối điện)  • Cá đao  • Rajiformes (cá đuối)  • Bộ Cá đuối ó
Phân lớp Cá toàn đầu • Chimaeriformes (cá toàn đầu và cá khi me)
Stub icon

Bài viết về Cá sụn này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Bộ_Cá_đuối_ó&oldid=70451794” Thể loại:
  • Bộ Cá đuối ó
  • Sơ khai Lớp Cá sụn
Thể loại ẩn:
  • Tất cả bài viết sơ khai
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Bộ Cá đuối ó 36 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Cá Duối ó