Bò Cạp - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓɔ̤˨˩ ka̰ːʔp˨˩ | ɓɔ˧˧ ka̰ːp˨˨ | ɓɔ˨˩ kaːp˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓɔ˧˧ kaːp˨˨ | ɓɔ˧˧ ka̰ːp˨˨ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- bọ cạp
- Bọ Cạp
Danh từ
bò cạp
- Dạng viết khác của bọ cạp
Tính từ
bò cạp
- (Miền Nam) Lập cập, răng bập vào nhau, vì rét hoặc sợ hãi.
Dịch
Xem bản dịch tại bọ cạp Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=bò_cạp&oldid=2098197” Thể loại:- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Mục từ có hộp bản dịch
Từ khóa » Bò Bọ Cạp
-
Hình Tượng Bọ Cạp Trong Văn Hóa – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bọ Cạp - Chữa Trúng Phong, Thông Kinh Hoạt Lạc
-
Bị Bò Cạp Cắn Phải Làm Sao Cho Hết Nhức? - Hello Bacsi
-
Đàn Bọ Cạp Khổng Lồ Tấn Công Thành Phố, 500 Người Phải Nhập Viện
-
Cung Bò Cạp - Tính Cách, Sự Nghiệp & Tình Yêu Năm 2022
-
Cung Bọ Cạp - Tính Cách, Sự Nghiệp & Tình Yêu Năm 2022
-
Bọ Cạp - Tin Tức Mới Nhất 24h Qua - VnExpress
-
Bọ Cạp Cắn - Chấn Thương; Ngộ độc - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Hang Trú ẩn Cho Bò Sát Nhện Bọ Cạp Rết Có Khay đựng Nước Và Giữ ẩm
-
Hộp To Nuôi Bọ Cạp Nhện Rết Bò Sát | Shopee Việt Nam
-
Đặc Sản An Giang – Bò Cạp Bảy Núi | Viet Fun Travel
-
"Vua Bò Cạp" Lên Dĩa Cùng 10 Loài Côn Trùng Nức Tiếng ở Nghệ An
-
Hộp Nuôi Nhện Bọ Cạp Bò Sát Nhỏ
-
Hộp Nuôi Nhện Bọ Cạp Rết Bò Sát Cao Cấp
-
Kinh Nghiệm đi Bò Cạp Vàng