Bộ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Hóa Phân Tích - Phần 6
Có thể bạn quan tâm
- Trang chủ
- Đại Học
- Khoa học - Kỹ thuật
Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa phân tích - Phần 6 - 30/08/2021
- 40 Câu hỏi
- 1.3K Lượt xem
Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa phân tích - Phần 6. Tài liệu bao gồm 40 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Khoa học - Kỹ thuật. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!
3.2 9 Đánh giá Thi NgayCập nhật ngày
18/10/2021
Thời gian
60 Phút
Tham gia thi
44 Lần thi
Câu 1: Điều kiện để Zn2+ + MTA → \(\downarrow\) tím sim:
A. Lượng Zn2+ > Cu2+ 5-6 lần
B. pH trung tính hoặc hơi acid
C. Cu2+ < Zn2+ 5-6 lần
D. a, b, c đều đúng
Câu 2: Khi cho dư NH4OH, Al(OH)3 không thể tan vì:
A. Yếu tố pH
B. NH4OH là 1 kiềm yếu
C. Vì NH4OH là 1 Base mạnh
D. Câu a và b đúng
Câu 3: Các cation nhóm IV gồm:
A. Fe3+, Mn2+, Mg2+, Zn2+
B. Fe3+, Mn2+, Mg2+, Al3+
C. Fe3+, Mn2+, Mg2+, Bi3+
D. Fe3+, Mn2+, Mg2+, Cu2+
Câu 4: Trong nhóm IV các cation có thể tìm từ dung dịch đầu:
A. Cu2+, Mg2+, Al3+
B. Mn2+, Bi3+, Fe3+
C. Mg2+, Bi3+, Fe3+
D. Al3+, Zn2+, Fe3+
Câu 5: Tính chất chung của các Cation nhóm IV:
A. Tạo tủa Hydroxyd tan trong kiềm
B. Tạo tủa Hydroxyd tan trong kiềm dư
C. Tạo tủa Hydroxyd không tan trong kiềm dư
D. Tạo tủa Sulfat không tan trong kiềm dư
Câu 6: Thuốc thử của Cation nhóm IV:
A. NaOH 3M (không cần dư)
B. NaOH 3M
C. NH4OH dư
D. NH4OH
Câu 7: Sử dụng các tính chất riêng nào của Mg2+ để tách Mg2+ khỏi Cation nhóm IV:
A. Tính tạo phức tan với NH4OH/NH4Cl
B. Tính tạo phức tan với NaOH 3M
C. Tính tạo tủa với NH4OH/NH4Cl
D. Tính tạo tủa với NaOH 3M dư
Câu 8: KSCN là thuốc thử Cation của:
A. Fe3+
B. Cu2+
C. Mg2+
D. Bi3+
Câu 9: KSCN + Fe3+ cho dung dịch màu:
A. Vàng
B. Đỏ máu
C. Đỏ ánh tím
D. Xanh phổ
Câu 10: Với PbO2, Mn2+ chuyển thành Mn7+ có màu:
A. Tím đỏ
B. Xanh
C. Đỏ cam
D. Cam vàng
Câu 11: Mg2+ + Vàng Thiazol cho sản phẩm:
A. Tủa vàng tươi
B. Tủa đỏ ánh tím
C. Tủa xanh phổ
D. Tủa tím sim
Câu 12: Bi3+ + Thiure cho sản phẩm:
A. Dung dịch vàng
B. Dung dịch nâu
C. Dung dịch xanh phổ
D. Dung dịch đỏ máu
Câu 13: KSCN + Fe3+ cho sản phẩm:
A. Fe(SCN)3
B. Fe(CN)3
C. FeS3
D. Fe(OH)3
Câu 14: Fe3+ + NaOH → ?
A. ↙Fe(OH)3 đỏ nâu
B. ↙Fe(OH)2 đỏ nâu
C. ↙Fe(OH)3 trắng
D. ↙Fe(OH)3 xanh lục
Câu 15: Mn2+ + NaOH → ?
A. ↙Mn(OH)2 trắng hóa MnO2 nâu khi để lâu ngoài không khí
B. ↙Mn(OH)2 trắng
C. ↙Mn(OH)2 vàng
D. ↙Mn(OH)2 nâu
Câu 16: Bi3+ + NaOH → ?
A. Bi(OH)3\(\swarrow\) keo trắng
B. Bi(OH)3\(\swarrow\) nâu
C. Bi(OH)3\(\swarrow\) tím
D. Bi(OH)3\(\swarrow\) xanh
Câu 17: Thiure là thuốc thử cation của:
A. Bi3+
B. Fe3+
C. Mn2+
D. Mg2+
Câu 18: Bi3+ + SnCl2/NaOH cho sản phẩm:
A. Tủa đen Bi0
B. Tủa nâu
C. Tủa gạch đỏ
D. Tủa xanh phổ
Câu 19: Mg2+ + NH4OH/NH4Cl → ?
A. Mg(OH)2
B. [Mg(NH3)]2+ (dd phức)
C. MgCl2
D. Tất cả đều sai
Câu 20: Các Cation nhóm V:
A. Cu2+, Hg2+, Hg22+
B. Cu2+, Hg2+, Co2+
C. Cu2+, Hg2+, Fe3+
D. Cu2+, Hg2+, Co3+
Câu 21: M.T.A là thuốc thử Cation:
A. Cu2+, Zn2+
B. Cu2+, Hg2+
C. Cu2+, Hg2+
D. Cu2+, Al3+
Câu 22: Cu2+ + M.T.A → ?
A. ↙ tím sim
B. ↙ xanh phổ
C. ↙ đỏ ánh tím
D. ↙ vàng nghệ
Câu 23: Cu2+ + K4[Fe(CN)6] → ?
A. ↙ keo đỏ thẫm
B. ↙ xanh phổ
C. ↙ vàng tươi
D. ↙ đỏ gạch
Câu 24: Cu2+ + Na2S2O3 → ?
A. ↙ Cu2S đen
B. ↙ CuS đen
C. ↙ Cu2S nâu xám
D. ↙ Cu2S nâu đỏ
Câu 25: Hg2+ + KI → ?
A. HgI2↙ đỏ cam dd vàng nhạt
B. HgI2↙ xanh rêu
C. Hg2I2↙ xanh lục
D. Tất cả đều đúng
Câu 26: Hg2+ + SnCl2/H+ → ?
A. ↙ Hg0 đen
B. ↙ HgCl2
C. ↙ HgCl
D. ↙ Hg2(OH)2
Câu 27: Phản ứng phân biệt Hg22+ và Hg2+:
A. Với KI dư
B. Với K2CrO4
C. Với KSCN
D. Với K4Fe(CN)6
Câu 28: Tính chất đặc biệt của Cation nhóm V:
A. Tạo tủa với NH4OH 3M dư
B. Tạo phức tan với NH4OH 3M dư
C. Tạo phức tan với NH4OH/NH4Cl
D. Tất cả đều sai
Câu 29: Hg2+ + NH4OH dư → ?
A. Hg(OH)2↙ trắng
B. Phức [Hg(NH3)4]2+
C. Hg2(OH)2↙ trắng
D. Tất cả đều đúng
Câu 30: Các Cation nhóm VI:
A. NH4+, K+, Na+
B. K+, Na+, NH4+
C. Cu2+, K+, Na+
D. a, b đúng
Câu 31: Thuốc thử Nessler là thuốc thử Cation của:
A. NH4+
B. K+
C. Na+
D. NH4+ và Na+
Câu 32: Trình tự xác định Cation nhóm VI:
A. NH4+ → K+ → Na+
B. NH4+ → Na+ → K+
C. Na+ → K+ → NH4+
D. Không cần trình tự
Câu 33: 2K+ + Garola → ?
A. ↙ vàng nghệ
B. ↙ vàng tươi
C. ↙ xanh lục
D. ↙ đỏ nâu
Câu 34: NH4+ + thuốc thử Nessler → ?
A. ↙ đỏ nâu
B. ↙ xanh phổ
C. ↙ vàng tươi
D. ↙ keo
Câu 35: NH4+ + NaOH → ?
A. NH4OH
B. NaOH
C. NH3\(\nearrow\) làm xanh quì tím
D. Tất cả đều đúng
Câu 36: Garola là thuốc thử của:
A. NH4+
B. K+
C. Na+
D. K+ và Na+
Câu 37: Các Anion nhóm I:
A. Halogen và SCN-
B. Cl-, Br-, Ivà SCN-
C. SO4-, PO4-
D. a, b đúng
Câu 38: Dùng thuốc thử nào sau đây để xác định sự hiện diện của Halogen trong dung dịch:
A. AgNO3
B. AgCl
C. BaCl2
D. H2SO4
Câu 39: Cl- bị oxy hóa thành khí Cl2 được nhận biết bằng:
A. Giấy tẩm Phenolphtalein chuyển màu hồng
B. Giấy tẩm Ortho Toludin chuyển màu xanh đen
C. Giấy tẩm Fluorescen chuyển màu tím
D. Tất cả đều sai
Câu 40: Br- bị oxy hóa thành khí Br2 được nhận biết bằng:
A. Giấy tẩm Phenolphtalein chuyển màu hồng
B. Giấy tẩm Ortho Toludin chuyển màu xanh đen
C. Giấy tẩm Fluorescen chuyển màu hồng
D. Tất cả đều sai
Chưa có bình luậnChia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận
Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa phân tích có đáp án Xem thêm...
Thông tin thêm- 44 Lượt thi
- 60 Phút
- 40 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa phân tích có đáp án
Đại Học Khoa học - Kỹ thuật Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa phân tích - Phần 22
- 2.0K
- 98
- 40
-
15 người đang thi
Đại Học Khoa học - Kỹ thuật Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa phân tích - Phần 21
- 1.5K
- 69
- 40
-
77 người đang thi
Đại Học Khoa học - Kỹ thuật Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa phân tích - Phần 20
- 1.3K
- 53
- 40
-
68 người đang thi
Đại Học Khoa học - Kỹ thuật Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa phân tích - Phần 19
- 1.5K
- 51
- 40
-
96 người đang thi
Đăng nhập tài khoản
Tên tài khoản Mật khẩu Hiện mật khẩu Đăng nhập Hoặc đăng nhập qua- Zalo
- Github
Bạn chưa có tài khoản? Đăng ký
Quên mật khẩu?
Từ khóa » Cation Nhóm Iv Gồm
-
Các Cation Nhóm IV Gồm:
-
Các Cation Nhóm IV Gồm: - Trắc Nghiệm Online
-
Các Cation Nhóm IV Gồm: - Trắc Nghiệm Online
-
Các Cation Nhóm IV Gồm: - .vn
-
Bài 5.xác định Cation Nhóm IV - Hóa Học - Phạm Thị Huyền Trang
-
[PDF] HÓA PHÂN TÍCH ĐỊNH TÍNH - VNRAS
-
Phân Tích Và Nhận Biết Các Chất - SlideShare
-
(DOC) Hóa Phân Tích | Huyền Trang
-
Chương 4 : Phân Tích định Tính Cation Nhóm III - Tài Liệu Text - 123doc
-
Thuốc Thử Nhóm Của Cation Nhóm 4
-
Đề Tài Phân Tích Các Cation Nhóm 5 - Luận Văn
-
Kiem Tra Trac Nghiem - PDFCOFFEE.COM
-
Phân Tích Và Nhận Biết Cation Va Anion | Xemtailieu