Bọ Chét Chó – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Wikispecies
- Khoản mục Wikidata
| Bọ chét chó | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Siphonaptera |
| Họ (familia) | Pulicidae |
| Chi (genus) | Ctenocephalides |
| Loài (species) | C. canis |
| Danh pháp hai phần | |
| Ctenocephalides canis | |
Bọ chét chó (danh pháp khoa học: Ctenocephalides canis) là một loài bọ chét sống ký sinh trên một loạt loài động vật có vú, đặc biệt là chó và mèo. Nó giống với bọ chét mèo (Ctenophalides felis), có thể sống trên một phạm vi rộng lớn các loài động vật hơn và nói chung là phổ biến hơn trên toàn thế giới.[1]
Bọ chét chó gây rắc rối bởi vì nó có thể lây lan Dipylidium caninum.
Mặc dù chúng hút máu của chó và mèo nhưng đôi khi chúng đốt cả con người. Chúng có thể sống mà không cần ăn trong vòng vài tháng; tuy nhiên, con cái cần phải ăn trước khi đẻ trứng. Chúng có thể đẻ khoảng 4.000 trứng trên lông các vật chủ.[2] Từ những quả trứng, chúng nở ra và đi qua vòng đời gồm 4 giai đoạn: phôi, ấu trùng, nhộng và trưởng thành.[3] Toàn bộ vòng đời từ trứng đến trưởng thành phải mất từ hai đến ba tuần, mặc dù điều này còn tùy thuộc vào nhiệt độ. Thời gian này có thể dài hơn trong điều kiện mát mẻ.[4]
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Pedro Marcos Linardi and Juliana Lúcia Costa Santos (2012). "Ctenocephalides felis felis vs. Ctenocephalides canis (Siphonaptera: Pulicidae): some issues in correctly identifying these species". Revista Brasileira de Parasitologia Veterinária. Quyển 21 số 4. tr. 345. doi:10.1590/S1984-29612012000400002.
- ^ "Dog flea (Ctenocephalides canis)". Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 5 năm 2010. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2010.
- ^ "Dog Fleas". Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 4 năm 2010. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2010.
- ^ "Order Siphonaptera - Fleas". Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 1 năm 2010. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2010.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]
Dữ liệu liên quan tới Ctenocephalides canis tại Wikispecies
| ||
|---|---|---|
| Tập tính |
| |
| Sức khỏe |
| |
| Nòi chó |
| |
| Giống chó |
| |
| Hoạt động |
| |
| Với người |
| |
Bài viết liên quan đến côn trùng này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Bọ chét
- Ctenocephalides
- Sơ khai Lớp Côn trùng
- Tất cả bài viết sơ khai
Từ khóa » Bọ Chét Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Bọ Chét Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh | Glosbe
-
Bọ Chét Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
BỌ CHÉT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Bọ Chét Tiếng Anh Là Gì?
-
Bọ Chét Tiếng Anh Là Gì? - Ngoại Ngữ Atlan
-
'bọ Chét' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
BỌ CHÉT - Translation In English
-
BỌ CHÉT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
LẤY BỌ CHÉT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Bọ Chét Tiếng Anh Là Gì
-
Con Bọ Chét Tiếng Anh Là Gì - 1 Số Ví Dụ - Anh Ngữ Let's Talk
-
Bọ Chét Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Bọ Chét – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bọ Chét Trong Tiếng Lào Là Gì? - Từ điển Việt-Lào
-
FLEA | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Bọ Chét Là Biệt Danh Của Cầu Thủ Bóng đá
-
Bọ Chét Là Biệt Danh Cầu Thủ Bóng đá Nào