BỐ CÔ BÉ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

BỐ CÔ BÉ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sbố cô béher fathercha côcha bàbố côcha nàngngười chacha ôngba côbố nàngbố bàher dadcha côbố côcha mìnhbố nàngcha nócha nàngcha bàngười chacha emcha mẹ

Ví dụ về việc sử dụng Bố cô bé trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Và đây là bố cô bé.And that's her dad.Chỉ có bố cô bé nói vớ vẩn rằng nghe được tiếng.Only her daddy's… bullshit about hearing black voices.Em gái mà bạn vừa thấy, bố cô bé bán hoa bên lề đường.That girl that you saw, her father sells flowers on the roadside.Bố cô bé đã bị bắt vì tội giết người, các quan chức cho biết.Her father has been arrested for homicide, authorities said.Tim Fannie ngậptràn vui sướng lúc giọng bố cô bé vang lên từ trong bóng tối.Fannie's heart filled with joy as her father's voice rang out of the darkness.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từphòng em bébé gets Sử dụng với động từcòn bégiúp bécô bé nói em bé chào đời cậu bé nói em bé sinh ra em bé khóc em bé bị cậu bé sống em bé phát triển HơnSử dụng với danh từem bécậu bécô bébé gái con bébé trai thằng béhoàng tử bébé con bé hazel HơnBố cô bé ở cuối đằng xa của cái bàn và nói với họ.Her father was at the other end of the table so I called down to him.Trong một lát, Cindy và bố cô bé đứng yên lặng, cả hai không biết nói gì.For a few moments Debra and her father stood silently, neither one knowing what to say.Bố cô bé làm ở Viện nghiên cứu và phát triển radio có trụ sở tại Moscow.Her father works at the Radio Research and Development Institute based in Moscow.Tôi đã nhìn vào mắt bố cô bé và thề tôi sẽ tìm thấy côbé còn sống.I looked her father In the eye And swore I would find her alive.Bố cô bé cho biết, con gái mê ván trượt từ hồi còn rất nhỏ và rất tinh nghịch.Her father says before the divorce the girl was always very tiny and pretty cute.Mẹ của Hael đã đưa cô bé tới bãirác để kiếm sống sau khi họ bị bố cô bé bỏ rơi.Her mother took her to thegarbage dump to earn money when her father abandoned them.Gloria và bố cô bé gần như gục xuống vì cười phá lên trước những lời của Dougless.Gloria and her father nearly collapsed with laughter at Dougless's words.Các bác sĩ tuyên bố ca phẫu thuật thành công nhưng bố cô bé sau đó cho biết các khối u đã quay trở lại.Doctors also declared that surgery a success but her father later said the growths returned in even greater numbers.Bố cô bé là Phó Hội đồng Mỹ ở Bermuda, còn bà cô bé đã biết vợ Mark Twain từ lâu.Her father was the American Vice-Council in Bermuda, and her grandmother was Twain's wife's childhood friend.Một vài đêm sau đó, khi bố cô bé bước vào phòng, Jenny đang ngồi trên giừơng xếp chân kiểu Ấn Độ.A few nights later when her daddy came in, Jenny was sitting on her bed with her legs crossed in Indian style.Bố cô bé đã thành lập một quỹ tưởng niệm để giúp xác định sớm các vấn đề tim mạch ở người trẻ tuổi.Her father has since set up a memorial fund to help with the early identification of cardiac issues in young people.Tháng sau, họ phải chuyển đến một căn hộ chung cư bởi vì bố cô bé không còn tiền để trang trải cho những đơn thuốc của bác sĩ và nhà cửa.They were moving to an apartment the following month because Daddy didn't have the money for the doctor's bills and the house.Ông là James Reelick, bố cô bé, một trong những người nước ngoài tìm đến xứ này và đắm đuối huyền thoại Lang Biang.He is the girl's father, James Reelick, one of foreigners who came to Lang Biang and loved this land.Tôi là một fan hâm mộ của đội quân Minnesota Vikings, và thanhkiếm này trông giống như một thanh kiếm Viking," bố cô bé nói với The Local.The cool thing is that I'm a huge Minnesota Vikings fan,and this looks just like a Viking sword,' her father told The Local.Bố cô bé giờ đã thôi hút thuốc và gia đình họ đã chuyển đến một nơi khác trong thành phố, nhưng cô bé vẫn khóc đòi mỗi khi nhìn thấy thuốc lá.Ya Wen's father has now stopped smoking and the family have moved to the other side of the city, but said she still cries for cigarettes whenever she sees them.Thật ra là, cậu bảo, bốcậu không thích Yasmin vì cô bé là người nhập cư da màu và bố cô bé làm việc trong một nhà kho.The fact was, he said,his father didn't like Yasmin because she was an immigrant and colored and her dad worked in a warehouse.Lúc đầu,Haru giả định đó là một trò đùa, nhưng bố cô bé mua cho cô bé quần áo và những thứ cần thiết khác cho chuyến đi xa và đưa cô bé đi cùng;At first Haru assumes it's some kind of joke, but her father buys her the clothes and other things she will need for the long haul and takes her on the run with him;Roona hiện đang phải nằm trên giường và không thể cử động đầu nhưng cô bé là một đứa trẻ vuivẻ, rất dễ cười và có thể cử động tay chân, bố cô bé cho biết.Roona now is confined to her bed and unable to move her head, but she is a playful child,quick to smile and giggle and is able to move her limbs, her father said.Mẫu nhí Daisy May được khuyến khích tham gia vào ngành công nghiệpthời trang sau khi Alex Demetre, bố cô bé, nhận lời hợp tác thực hiện 1 quảng cáo cho Zebedee Management, tổ chức tập trung vào sự đa dạng.Daisy-May first got into the modelling industry when her dad, Alex Demetre, spotted an advert for Zebedee Management, a modelling agency which focuses on diversity.Em thích xe Ducati ZZ143, bởi vì đó là chiềc xe đạp nhanh nhất, chiếc xe đạp nhất trên thế giới. Em cũng thích xe Pulsar 220 DTSI bởi vì nó là chiếc xe đạp nhanh nhất Ấn Độ. Nào,em gái mà bạn vừa thấy, bố cô bé bán hoa bên lề đường.I like Ducati ZZ143, because it is the fastest, the world's fastest bike, and I like Pulsar 220 DTSI because it is India's fastest bike.(Laughter) Shukla Bose: Well,that girl that you saw, her father sells flowers on the roadside.Nhưng trong vụ việc của Pendo, nghi ngờ là có thể hiểuđược khi nửa tiếng sau, bố cô bé mới báo cáo sự việc, mặc dù có những người hàng xóm có thể giúp đỡ ngay khi cô bé bị bắt đi.But it is understood suspicion turned on Pendo's father after he took half-an-hour to report her abduction, despite there being neighbours who could have helped as soon as she was taken.Bé Elizabeth bảo từ giờ cô bé không còn sợ chết khiếp vì phải ngủ trong bóng tối nữa, vì ngay khi trèo lên giường, cô bé sẽ giả vờ như mình đang leo lên con đường dẫn tới ngôi nhà kia, tưởng tượng ra mình bước vào bên trong thấy cănphòng chan hòa ánh sáng và bố cô bé đang có mặt ở đó.Little Elizabeth says she is not so frightened now to go to sleep in the dark, because as soon as she gets into bed she pretends that she is walking up the path to the house and that she goes inside andit is all lighted and her father is there.Cuối cùng bố mẹ cô bé đã trở về.Her parents eventually went back.Sau đó bố mẹ cô bé nói chuyện với anh.Then her parents talk to her.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0236

Xem thêm

bố mẹ cô béher parents

Từng chữ dịch

bốdanh từdadfatherdaddybốđại từimeđại từyousheheriđộng từmissdanh từbabychildđại từhertrạng từlittle S

Từ đồng nghĩa của Bố cô bé

cha cô cha bà cha nàng người cha cha ông ba cô bố nàng bố bà bố cô ấybộ công an

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh bố cô bé English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cô Bé Và Bố