Bộ Cổ (鼓) – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Cổ (鼓).
Tra 鼓 trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| 鼓 | ||
|---|---|---|
| ||
| 鼓 (U+9F13) "trống" | ||
| Phát âm | ||
| Bính âm: | gǔ | |
| Chú âm phù hiệu: | ㄍㄨˇ | |
| Wade–Giles: | ku3 | |
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | gu2 | |
| Việt bính: | gu2 | |
| Bạch thoại tự: | kó͘ | |
| Kana Tiếng Nhật: | コ, ク ko, kuつづみ tsuzumi | |
| Hán-Hàn: | 고 go | |
| Hán-Việt: | cổ | |
| Tên | ||
| Tên tiếng Nhật: | 鼓 tsuzumi | |
| Hangul: | 북 buk | |
| Cách viết | ||
Bộ Cổ, bộ thứ 207 có nghĩa là "trống" là 1 trong 4 bộ có 13 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
Trong Từ điển Khang Hy có 46 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.
Tự hình Bộ Cổ (鼓)
[sửa | sửa mã nguồn]-
Giáp cốt văn -
Kim văn -
Đại triện -
Tiểu triện
Chữ thuộc Bộ Cổ (鼓)
[sửa | sửa mã nguồn]| Số nét | Chữ |
|---|---|
| không thêm | 鼓/cổ/ 鼔/cổ/ |
| thêm 5 nét | 鼕/đông/ 鼖/phần/ |
| thêm 6 nét | 鼗/đào/ |
| thêm 8 nét | 鼘/uyên/ 鼙/bế/ 鼚/sương/ 鼛/cao/ |
| thêm 10 nét | 鼜/thích/ |
| thêm 11 nét | 鼝/uyên/ 鼞/thang/ |
| thêm 12 nét | 鼟/thăng/ |
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Cơ sở dữ liệu Unihan - U + 9F13
| |
|---|---|
| 1 nét |
|
| 2 nét |
|
| 3 nét |
|
| 4 nét |
|
| 5 nét |
|
| 6 nét |
|
| 7 nét |
|
| 8 nét |
|
| 9 nét |
|
| 10 nét |
|
| 11 nét |
|
| 12 nét |
|
| 13 nét |
|
| 14 nét |
|
| 15 nét |
|
| 16 nét |
|
| 17 nét |
|
| Xem thêm: Bộ thủ Khang Hy | |
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Bộ thủ Khang Hi
- Bài viết có văn bản tiếng Trung Quốc
- Bài viết có văn bản tiếng Nhật
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai
Từ khóa » Bộ Cổ Trong Tiếng Trung
-
Bộ Thủ 207 – 鼓 – Bộ CỔ - Học Tiếng Trung Quốc
-
Học Bộ Thủ Tiếng Trung: Bộ Cổn丨
-
214 Bộ Thủ Chữ Hán Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Học Siêu Nhanh
-
Cách Ghép Các Bộ Trong Tiếng Trung
-
Cách Nhớ 214 Bộ Thủ Tiếng Trung Thông Qua Thơ Văn – Diễn Ca Bộ Thủ
-
Cách Ghép Các Bộ Trong Tiếng Trung Quốc
-
Bộ Phận Cơ Thể Người Tiếng Trung Là Gì? | Từ Vựng Cơ Bản 2022
-
Tra Từ: 鼓 - Từ điển Hán Nôm
-
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Trung Bộ Phận Cơ Thể Con Người
-
Học Tiếng Hoa :: Bài Học 85 Bộ Phận Cơ Thể - LingoHut
-
TRỌN BỘ 214 BỘ THỦ TRONG TIẾNG TRUNG - Du Học - Qtedu
-
Full 214 Bộ Thủ Tiếng Trung: Ý Nghĩa Và Cách Học Dễ Nhớ
-
Bài 4: 214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung - Cách Học Chữ Hán Nhanh Nhất
-
214 Bộ Thủ Tiếng Trung: Đọc, Viết, Ý Nghĩa (bản Mới 2022)
-
Bộ Thủ Và Thiên Bàng Khác Nhau Như Thế Nào ? - HSKCampus
-
214 Bộ Thủ Chữ Hán Qua Thơ - Cách Nhớ Bộ Thủ Tiếng Trung Siêu Nhanh