Bộ Cốc (谷) – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Cốc (谷).
Tra 谷 trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| 谷 | ||
|---|---|---|
| ||
| 谷 (U+8C37) "hang" | ||
| Phát âm | ||
| Bính âm: | gǔ | |
| Chú âm phù hiệu: | ㄍㄨˇ | |
| Wade–Giles: | ku3 | |
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | guk1 | |
| Việt bính: | guk1, juk6 | |
| Bạch thoại tự: | kok | |
| Kana Tiếng Nhật: | コク, たに koku, tani | |
| Hán-Hàn: | 곡 gok | |
| Hán-Việt: | cốc | |
| Tên | ||
| Tên tiếng Nhật: | 谷 tani | |
| Hangul: | 골 gol | |
| Cách viết | ||
Bộ Cốc, bộ thứ 150 có nghĩa là "hang" là 1 trong 20 bộ có 7 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
Trong Từ điển Khang Hy có 54 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.
Tự hình Bộ Cốc (谷)
[sửa | sửa mã nguồn]-
Giáp cốt văn -
Kim văn -
Đại triện -
Tiểu triện
Chữ thuộc Bộ Cốc (谷)
[sửa | sửa mã nguồn]| Số nétbổ sung | Chữ |
|---|---|
| 0 | 谷/cốc/ |
| 3 | 谸/thiên/ |
| 4 | 谹/hoành/ 谺/ha/ 谻/cược/ |
| 6 | 谼/hồng/ |
| 7 | 谽/hàm/ |
| 8 | 谾/hồng/ |
| 10 | 谿/hoát/ 豀/hề/ 豁/hoát/ |
| 11 | 豂/liêu/ |
| 12 | 豃/hãm/ |
| 15 | 豄/độc/ |
| 16 | 豅/hồng/ |
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Cơ sở dữ liệu Unihan - U + 8C37
| |
|---|---|
| 1 nét |
|
| 2 nét |
|
| 3 nét |
|
| 4 nét |
|
| 5 nét |
|
| 6 nét |
|
| 7 nét |
|
| 8 nét |
|
| 9 nét |
|
| 10 nét |
|
| 11 nét |
|
| 12 nét |
|
| 13 nét |
|
| 14 nét |
|
| 15 nét |
|
| 16 nét |
|
| 17 nét |
|
| Xem thêm: Bộ thủ Khang Hy | |
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Bộ thủ Khang Hi
- Bài viết có văn bản tiếng Trung Quốc
- Bài viết có văn bản tiếng Nhật
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai
Từ khóa » Cốc Tiếng Trung Là Gì
-
Cốc Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Cốc Cốc Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Việt-Trung
-
Cốc Tiếng Trung Là Gì?
-
Quả Cóc Tiếng Trung Là Gì
-
Từ Vựng đồ Vật Trong Nhà Bếp Bằng Tiếng Trung ( P1 )
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Nhà Bếp
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề "Cửa Hàng Bách Hóa"
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề: Đồ Vật | Vật Dụng Gia đình
-
Bộ Thủ 150 – 谷 – Bộ CỐC - Học Tiếng Trung Quốc
-
Tên Các Loại Ngũ Cốc Trong Tiếng Trung - Thời Sự
-
Những điều Cần Lưu ý Khi Tặng Quà Trong Văn Hóa Trung Quốc
-
Tên Các Loại Ngũ Cốc Trong Tiếng Trung - Du Học Trung Quốc 2022
-
200 Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Vật Dụng Không Thể Thiếu Khi Nấu ăn