BÒ CON Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
BÒ CON Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từbò con
calf
bắp chânbêcon bêbò concon nonvoi concon voi concalves
bắp chânbêcon bêbò concon nonvoi concon voi conbullocks
bòcon bò tơcon bò đực
{-}
Phong cách/chủ đề:
Cow baby.Bò con sẽ ăn cỏ ở đó.
Calves will eat grass there.Có phải sữa non của bò chỉ tốt cho bò con?
Is cow's milk only good for calves?Bò con mới đẻ không biết sợ cọp".
Newborn calves are not afraid of tigers".Đối với người đi thờ lạy bò con, thậm chí đến Dan.
For the people went to adore the calf, even to Dan.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từcon đường đó con khốn con phố chính con người nhân con chó mới con người toàn con dấu tốt con sông chính con chó cái con ngoan HơnSử dụng với động từcon muốn sinh concon biết con yêu con đường đến con nghĩ con đường tơ lụa muốn conyêu concon thấy HơnSử dụng với danh từcon người con đường con trai con gái con số con cái con chó đứa concon tàu trẻ conHơnBò con và gấu sẽ ăn chung một nơi.
The cow and the bear will eat together.Những quân thuê ở giữa nó cũng như bò con béo.
Also her hired men are in the midst of her like fatted bullocks;Bò con mới đẻ không biết sợ cọp".
The newborn calf is not afraid of tigers.".Giê- rô- bô- am bèn lập những thầy tế lễ cho các nơi cao,cho các hình tượng dê đực, và bò con mà người đã làm.
And he appointed him priests for the high places,and for the male goats, and for the calves which he had made.Bò con và gấu sẽ ăn chung một nơi, các con của chúng nằm nghỉ.
The cow and the bear shall feed, and their young ones shall lie down together.”.Chơn nó thẳng, bàn chơn như bàn chơn bò con đực; sáng ngời như đồng bóng nhoáng.
Their feet were straight feet;and the sole of their feet was like the sole of a calf's foot; and they sparkled like burnished brass.Bò con và gấu sẽ ăn chung một nơi, các con của chúng nằm nghỉ chung với nhau;
The calf and the bear will feed together; their young ones will rest together.Tôi bèn nói cùng chúng rằng: Ai có vàng hãy lột ra! Họ bèn đưa cho tôi, tôi bỏ vào lửa,và bởi đó thành ra bò con nầy.
I said to them,'Whoever has any gold, let them take it off:' so they gave it to me; and I threw it into the fire,and out came this calf.".Bò con, sư tử, và bò đực tơ sẽ ăn chung nhau, rồi một đứa trẻ thơ sẽ dắt chúng nó.
Calves, lions, and young bulls will eat together, and a little child will lead them.Tôi bèn nói cùng chúng rằng: Ai có vàng hãy lột ra! Họ bèn đưa cho tôi, tôi bỏ vào lửa,và bởi đó thành ra bò con nầy.
And I said unto them, Whosoever hath any gold, let them break it off. So they gave it me: then I cast it into the fire,and there came out this calf.Hỡi Sa- ma- ri, bò con của ngươi đã bị bỏ rồi! Cơn giận của ta đã phừng lên nghịch cùng chúng nó. Chúng nó chẳng được khỏi tội cho đến khi nào?
Let Samaria throw out his calf idol! My anger burns against them! How long will it be until they are capable of purity?Tôi không mong muốn thiêu chiên đực, cũng không phải là chất béo của mập,cũng không phải là máu của bò con và con chiên và của con dê đực.
I do not desire holocausts of rams, nor the fat of fatlings,nor the blood of calves and of lambs and of he-goats.Vì bò con đó thật là việc của Y- sơ- ra- ên làm ra; một người thợ đã chế ra,nó không phải là Ðức Chúa Trời. Thật, bò con của Sa- ma- ri sẽ bị bể nát.
For this is even from Israel! The workman made it, and it is no God;indeed, the calf of Samaria shall be broken in pieces.Khi đến gần trại quân, Môi- se thấy bò con và sự nhảy múa, bèn nổi giận, liệng hai bảng chứng khỏi tay mịnh, bể ra nơi chân núi;
As soon as he came near to the camp, that he saw the calf and the dancing: and Moses' anger grew hot, and he threw the tablets out of his hands, and broke them beneath the mountain.Ta sẽ phó những người nam đã phạm giao ước ta, không làm theo những lời giao ước đã lập trước mặt ta,khi chúng nó mổ bò con làm đôi, và đi qua giữa hai phần nửa nó;
I will give the men who have transgressed my covenant, who have not performed the words of the covenant which they made before me,when they cut the calf in two and passed between its parts;Một số ít các protein dùng cho bê( bò con) được tìm thấy trong sữa mẹ nhưng không thể tìm thấy trong thực phẩm tự nhiên dành cho con người.
Few of the proteins meant for baby cows are found naturally in human mother's milk, and none are found in any natural adult human food.Chúng khinh bỏ hết thảy giới mạnh của Giê- hô- va Ðức Chúa Trời mình,tự đúc lấy hai tượng bò con, cùng làm thần tượng A- sê- ra, thờ lạy hết thảy cơ binh trên trời, và thờ phượng Ba- anh.
And they left all the commandments of the LORD their God, and made them molten images,even two calves, and made a grove, and worshipped all the host of heaven, and served Baal.Đoạn lấy bò con của chúng đã đúc đem đốt trong lửa, rồi nghiền cho đến thành ra bụi, rải trên mặt nước, và cho dân Y- sơ- ra- ên uống.
He took the calf which they had made, and burnt it with fire, ground it to powder, and scattered it on the water, and made the children of Israel drink of it.Lúc Môi- se phán mọi điều răn của luật pháp cho dân chúng,có lấy máu của bò con và dê đực, với nước, dây nhung đỏ tía và nhành ngưu tất rảy trên sách cùng trên cả dân chúng.
For when every commandment had been spoken by Moses to all the people according to the law,he took the blood of the calves and the goats, with water and scarlet wool and hyssop, and sprinkled both the book itself and all the people.Đoạn lấy bò con của chúng đã đúc đem đốt trong lửa, rồi nghiền cho đến thành ra bụi, rải trên mặt nước, và cho dân Y- sơ- ra- ên uống.
And he took the calf which they had made, and burnt it in the fire, and ground it to powder, and strawed it upon the water, and made the children of Israel drink of it.Nó cũng chứa sữa và cặn sữa, nước sữa, không quá 1% tinh bột, muối và men dịch vịđược lấy từ thủy phân dạ múi khế của bò con, dê con, hoặc dê, với số lượng phù hợp trong việc sản xuất.
It may also contain milk and whey solids, buttermilk, starch in an amount not exceeding one per cent, salt,and rennet derived from aqueous extracts from the fourth stomach of calves, kids or lambs, in an amount consistent with good manufacturing practice[4].Khi đến gần trại quân, Môi-se thấy bò con và sự nhảy múa, bèn nổi giận, liệng hai bảng chứng khỏi tay mịnh, bể ra nơi chân núi;
And it came to pass, as soon as he came nigh unto the camp,that he saw the calf, and the dancing: and Moses' anger waxed hot, and he cast the tables out of his hands, and brake them beneath the mount.Bây giờ chúng nó cứ phạm tội càng ngày càng thêm; dùng bạc làm những tượng đúc cho mình, những hình tượng theo trí khôn mình; cả sự đó là công việc của thợ khéo! Người tanói về chúng nó rằng: Ðể mặc kẻ dâng của lễ hôn bò con.
Now they sin more and more, and have made themselves molten images of their silver, even idols according to their own understanding, all of them the work of the craftsmen.They say of them,'They offer human sacrifice and kiss the calves.'.Những quân thuê ở giữa nó cũng như bò con béo. Nhưng chúng nó cũng xây lưng lại, thảy cùng nhau trốn tránh, không đứng vững được. Vì ngày tai họa, kỳ thăm phạt, đã đến trên chúng nó rồi.
Also her hired men are in the midst of her like fatted bullocks; for they also are turned back, and are fled away together: they did not stand, because the day of their calamity was come upon them, and the time of their visitation.Lúc Môi- se phán mọi điều răn của luật pháp cho dân chúng,có lấy máu của bò con và dê đực, với nước, dây nhung đỏ tía và nhành ngưu tất rảy trên sách cùng trên cả dân chúng, 20 mà nó rằng: Nầy là huyết của sự giao ước mà Đức Chúa Trời đã dạy lập với các ngươi.
For when every commandment had been spoken by Moses to all the people according to the law,he took the blood of the calves and the goats, with water and scarlet wool and hyssop, and sprinkled both the book itself and all the people, 20saying,“This is the blood of the covenant which God has commanded you.”.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 9101, Thời gian: 0.0295 ![]()
![]()
bỏ chút thời gianbỏ con

Tiếng việt-Tiếng anh
bò con English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Bò con trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Ecclesiastic
- Colloquial
- Computer
Xem thêm
những con bòcowcowsbullsoxencattlecon bò sữamilk cowdairy cowsdairy cowmột con bòone cowhai con bòtwo cowstwo bullscon bò làcow iscon bò rừngbisonthe buffalocon bò đượccows arenhững con bò đangbulls arelà một con bòwas a cowTừng chữ dịch
bòdanh từcowsbeefcattlebullbòđộng từcrawlingcondanh từconchildsonbabycontính từhuman STừ đồng nghĩa của Bò con
bullock bắp chân bê con bê calf con nonTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Bò Con Tiếng Anh Là Gì
-
→ Bò Con, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Cách Gọi Tên động Vật Nhỏ Trong Tiếng Anh - E
-
BÒ CON - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
Bò Con In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
BÒ CON - Translation In English
-
Bò Con Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Con Bò Tiếng Anh Là Gì? Phân Biệt Với Con Bò đực Và Con Bò Con
-
Cách Gọi Tên động Vật Nhỏ Trong Tiếng Anh - DKN News
-
Con Trâu, Bò Tiếng Anh Là Gì – Tên Con Vật Bằng Tiếng Anh?
-
ANIMAL - ĐỘNG VẬT . Cow : Con... - 30 Phút Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
Con Bò Con Tiếng Anh Là Gì - Học Tốt
-
Con Bò Tiếng Anh Là Gì? 10+ Ý Nghĩa Từ Con Bò Tiếng Anh
-
Cách Gọi Tên động Vật Nhỏ Trong Tiếng Anh - MarvelVietnam
-
Bò Con Bò Tiếng Anh Là Gì - Cách Gọi Tên Động Vật Nhỏ Trong ...
-
Thành Ngữ Tiếng Anh Với Từ 'cow' - TrangVietAnh
-
Con Bò đực Tiếng Anh Là Gì? Đặc điểm Của Bò đực - Bierelarue
-
Con Bê Tiếng Anh Là Gì? Một Số Từ Vựng Liên Quan đến Con Bê