Bộ Củng (廾) – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Củng (廾).
Tra 廾 trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| 廾 | ||
|---|---|---|
| ||
| 廾 (U+5EFE) "chắp tay" | ||
| Phát âm | ||
| Bính âm: | gǒng | |
| Chú âm phù hiệu: | ㄍㄨㄥˇ | |
| Wade–Giles: | kung3 | |
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | gúng | |
| Việt bính: | gung2 | |
| Bạch thoại tự: | kióng | |
| Kana Tiếng Nhật: | キョー kyō | |
| Hán-Hàn: | 공 gong | |
| Hán-Việt: | củng | |
| Tên | ||
| Tên tiếng Nhật: | 廿脚 nijūashi | |
| Hangul: | 들 teul | |
| Cách viết | ||
Bộ Củng, bộ thứ 55 có nghĩa là "chắp tay" là 1 trong 31 bộ có 3 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
Trong Từ điển Khang Hy có 50 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.
Tự hình Bộ Củng (廾)
[sửa | sửa mã nguồn]-
Giáp cốt văn -
Kim văn -
Đại triện -
Tiểu triện
Chữ thuộc Bộ Củng (廾)
[sửa | sửa mã nguồn]| Số nétbổ sung | Chữ |
|---|---|
| 0 | 廾 |
| 1 | 廿/chấp/ 开/khai/ |
| 2 | 弁/biền/ |
| 3 | 异/di/ |
| 4 | 弃/khí/ 弄/lộng/ 弅 |
| 5 | 弆/cử/ |
| 6 | 弇/yêm/ 弈/dịch/ |
| 7 | 弉 |
| 12 | 弊/tiết/ |
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Cơ sở dữ liệu Unihan - U + 5EFE
| |
|---|---|
| 1 nét |
|
| 2 nét |
|
| 3 nét |
|
| 4 nét |
|
| 5 nét |
|
| 6 nét |
|
| 7 nét |
|
| 8 nét |
|
| 9 nét |
|
| 10 nét |
|
| 11 nét |
|
| 12 nét |
|
| 13 nét |
|
| 14 nét |
|
| 15 nét |
|
| 16 nét |
|
| 17 nét |
|
| Xem thêm: Bộ thủ Khang Hy | |
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Bộ thủ Khang Hi
- Bài viết có văn bản tiếng Trung Quốc
- Bài viết có văn bản tiếng Nhật
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai
Từ khóa » Bộ Cung Trong Tiếng Trung
-
Học Bộ Thủ Tiếng Trung: Bộ Cung 弓 Gōng
-
Học Bộ Thủ Tiếng Trung: Bộ Củng 廾 Gǒng
-
Bộ Thủ 057 – 弓 – Bộ CUNG - Học Tiếng Trung Quốc
-
Bộ Thủ 055 – 廾 – Bộ CỦNG - Học Tiếng Trung Quốc
-
Học 214 Bộ Thủ Tiếng Trung: Bộ Cung
-
Học 214 Bộ Thủ Tiếng Trung: Bộ Công
-
Tìm Kiếm Hán Tự Bộ CUNG 弓 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ABC
-
Full 214 Bộ Thủ Tiếng Trung: Ý Nghĩa Và Cách Học Dễ Nhớ
-
Cách Viết 214 Bộ Thủ - Cung (gōng) (bộ 57) - | Học Tiếng Trung Từ A-Z
-
Cách Ghép Các Bộ Trong Tiếng Trung
-
[Ebook] Bí Quyết Nhớ 214 Bộ Thủ Tiếng Trung Nhanh Nhất
-
Học Nhanh 50 Bộ Thủ Tiếng Trung Thường Dùng
-
214 Bộ Thủ Tiếng Trung: Đọc, Viết, Ý Nghĩa (bản Mới 2022)
-
Bộ Băng 冫bīng Trong 214 Bộ Thủ Tiếng Trung
-
214 Bộ Thủ Tiếng Trung - Cách Học Qua Thơ, Hình ảnh, Flashcard Dễ Nhớ
-
50 Bộ Thủ Cơ Bản Trong Tiếng Trung
-
Những Kiến Thức Cơ Bản Về Bộ Sước Trong Tiếng Trung - Edumall Blog