Bộ đề Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 2 Cả Năm Theo Chương Trình Mới Của ...

Download.vn Hướng dẫn sử dụng, mẹo vặt, thủ thuật phần mềm tài liệu và học tập Thông báo Mới
  • Tất cả
    • 🖼️ Học tập
    • 🖼️ Tài liệu
    • 🖼️ Hướng dẫn
    • 🖼️ Đề thi
    • 🖼️ Học tiếng Anh
    • 🖼️ Giáo án
    • 🖼️ Bài giảng điện tử
    • 🖼️ Tài liệu Giáo viên
    • 🖼️ Tập huấn Giáo viên
Gói Thành viên của bạn sắp hết hạn. Vui lòng gia hạn ngay để việc sử dụng không bị gián đoạn Download.vn Học tập Lớp 2 Bộ đề kiểm tra tiếng Anh lớp 2 cả năm theo Chương trình mới của Bộ GD&ĐT Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 2 Tải về Bình luận
  • 14

Mua gói Pro để tải file trên Download.vn và trải nghiệm website không quảng cáo

Tìm hiểu thêm » Mua Pro 79.000đ Hỗ trợ qua Zalo

Để giúp các em học sinh lớp 2 rèn luyện và nâng cao kỹ năng tiếng Anh, Download.vn xin giới thiệu đến các em Bộ đề kiểm tra tiếng Anh lớp 2 cả năm theo Chương trình mới của Bộ GD&ĐT. Mời các em cùng tải trọn bộ tài liệu để ôn luyện và thử sức cùng môn tiếng Anh.

Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 2

Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 2

Bài tập tiếng Anh lớp 2 (Có đáp án)

Bộ bài tập tiếng Anh lớp 2 theo chủ đề

Ôn tập ngữ pháp và bài tập tiếng Anh lớp 2

BỘ ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG ANH LỚP 2 CẢ NĂM MỚI NHẤT CỦA BỘ GD & ĐT (CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT)

(Dựa vào chương trình Tiếng Anh lớp 2 của BGD và ĐT)

ĐỀ SỐ 1

I. Write “is or are”.

1. There a lorry. 5. There four cars.

2. There a supermarket. 6. There a park.

3. There three lorries. 7. There a holise.

4. There a helicopter. 8. There six children in the park.

II. Choose the correct answers.

1. A: Are there five children in the picture?

B: Is there five children in the picture?

2. A: Are there a snake?

B: Is there a snake?

3. A: Are there three frogs?

B: Is there three frogs?

4. A: Is there two dogs?

B: Are there two dogs?

5. A: Is there a cat?

B: Are there a cat?

6. A: Are there a dolphin?

B: Is there a dolphin?

Answers:

1. _________ 2. _________ 3. _________ 4. _________ 5. _________ 6. _________

III. Circle the letters “a, e, ee, oo” and say aloud.

a. ball, call, small, tall, all, fall c. bee, sheep, see, feel, seed, meet

b. make, snake, cake, apple, kite d. book, cook, good, pool, moon, door, floor

IV. Match (1-10) with (a - j).

A B Answers

1. lorry a. cá heo

2. supermarket b. be bơi

3. helicopter c. bức tranh

4. pool d. xe tải

5. floor e. công viên

6. call (v) f. trực thăng

7. dolphin g. con dao

8. picture h. siêu thị

9. park i. sàn nhà

10. knife j. gọi (điện thoại)

---------------The end--------------

ĐÁP ÁN

I. Write “is or are”.

1. is 2. is 3. are 4. is 5. are 6. is 7. is 8. are

II. Choose the correct answers.

1. A 2. B 3. A 4. B 5. A 6. B

III. Circle the letters “a, e, ee, oo” and say aloud.

a. ball, call, small, tall, all, fall c. bee, sheep, see, feel, seed, meet

b. make, snake, cake, apple, kite d. book, cook, good, pool, moon, door, floor

IV. Match (1 - 10) with (a - j).

1. d 2. h 3. f 4. b 5. i 6. j 7. a 8. c 9. e 10. g

----------------The end--------------

ĐỀ SỐ 2

I. Circle the letters “c, k, q, y, s” and say aloud.

a. cat, cinema, cost, cup, coffee, can, city d. yes, yellow, tidy, Mary

b. knife, know, knew e. rise, rose, close

c. queen, quit, question

II. Fill in “a or an”.

1. robot 6. computer

2. desk 7. football

3. chair 8. bed

4. envelop 9. umbrella

5. armchair 10. pineapple

III. Write these sentences, follow the model.

0. It’s a banana. (tranh quả chuối)

1. It’s a (tranh con mèo) 6. It’s an (tranh con voi)

2. It’s an (tranh quả cam) 7. It’s a (tranh đàn piano)

3. It’s a (tranh cái cặp) 8. It’s a (tranh con chim)

4. It's a (tranh cái mũ) 9. It's an (tranh cái ô)

5. It’s a .. (tranh bút chì) 10. It’s an ..(tranh quả trứng)

IV. Match (1 -10) with (a - j).

A B Answers

1. orange a. của tôi

2. elephant b. kỹ sư

3. piano c. của bạn

4. umbrella d. nhà du hành

5. my e. người đưa thư

6. your f. quả cam

7. order (v) g. con voi

8. astronaut h. đàn piano

9. engineer i. sắp xếp

10. postman j. cái ô

----------------The end--------------

ĐÁP ÁN

I. Circle the letters “c, k, q, y, s” and say aloud.

a. cat, cinema, cost, cup, coffee, can, city d. yes, yellow, tidy, Mary

b. knife, know, knew e. rise, rose, close

c. queen, quit, question

II. Fill in “a or an”.

1. a 2. a 3. a 4. an

5. an 6. a 7. a 8. a 9. an 10. a

III. Write these sentences, follow the model.

1. It is a cat. 6. It is an elephant.

2. It is an orange. 7. It is a piano.

3. It is a bag. 8. It is a bird.

4. It is a hat. 9. It is an umbrella.

5. It is a pencil. 10. It is an egg.

IV. Match (1 -10) with (a - j).

1. f 2. g 3. h 4. j 5. a

6. c 7. i 8. d 9. b 10. e

----------------The end---------------

ĐỀ SỐ 3

I. Write the words in the correct order. Make questions.

0. this/ your/ bag/ Is?Is this your bag?

1. my/ dog/ Is/ this? →

2. my/this/ Is/ cat? →

3. Is/ cake/ this/ your? →

4. pencil/ your/ this/ Is? →

5. my/ Is/ pencil case/ this? →

6. your teacher? Is this? →

II. Fill in “am; is or are”.

1. I……………………………………….a pilot and he ……………………………………….an astronaut.

2. You a policeman and I ……………………………………….a nurse.

3. We pupils and you ……………………………………….students.

4. We football players and they……………………………………….tennis players.

5. He a doctor and she ……………………………………….an engineer.

III. Write sentences negative as the model.

0. I’m a doctor.I’m not a doctor.

1. Miss. Loan is a nurse. →

2. He is a policeman. →

3. She is a teacher. →

4. Mr. Nam is a postman. →

5. They are singers. →

6. We are pupils. →

IV. Write the numbers.

1. 25 _________________ 6. 90 _________________

2. 48 _________________ 7. 80 _________________

3. 18 _________________ 8. 61 _________________

4. 70 _________________ 9. 44 _________________

5. 15 _________________ 10. 100 _________________

---------------The end-------------

ĐÁP ÁN

I. Write the words in the correct order. Make questions.

1. Is this my dog? 4. Is this your pencil?

2. Is this my car? 5. Is this my pencil case?

3. Is this your cake? 6. Is this your teacher?

II. Fill in “am; is or are”.

1. am/ is 2. are/ am 3. are/ are 4. are/ are 5. is/ is

III. Write sentences negative as the model.

1. Miss. Loan is not a nurse. 4. Mr. Nam is not a postman.

2. He is not a policeman. 5. They are not singers.

3. She is not a teacher. 6. We are not pupils.

IV. Write the numbers.

1. 25 (twenty-five) 6. 90 (ninety)

2. 48 (forty-eight) 7. 80 (eighty)

3. 18 (eighteen) 8. 61 (sixty-one)

4. 70 (seventy) 9. 44 (forty-four)

5. 15 (fifteen) 10. 100 (one/a hundred)

------------The end-------------

Chia sẻ bởi: 👨 Trịnh Thị Lương

Tải về

Liên kết tải về Bộ đề kiểm tra tiếng Anh lớp 2 cả năm theo Chương trình mới của Bộ GD&ĐT 246,1 KB Tải về

Chọn file cần tải:

  • Tải File.doc Tải về

Nhiều người đang xem

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhất 👨 Xóa Đăng nhập để Gửi

Chủ đề liên quan

  • 🖼️ Tiếng Việt lớp 2 Chân trời sáng tạo
  • 🖼️ Tiếng Việt lớp 2 Cánh Diều
  • 🖼️ Tiếng Việt lớp 2 Kết nối tri thức
  • 🖼️ Tập làm văn Lớp 2
  • 🖼️ Bài tập cuối tuần lớp 2
  • 🖼️ Ôn tập hè lớp 2 lên 3
  • 🖼️ Đề thi học kì 2 Lớp 2
  • 🖼️ Đề thi học kì 1 Lớp 2
  • 🖼️ Toán lớp 2
  • 🖼️ Bài tập hàng ngày lớp 2

Hỗ trợ tư vấn

Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu

Hotline

024 322 333 96

Khiếu nại & Hoàn tiền

Giải quyết vấn đề đơn hàng & hoàn trả

Có thể bạn quan tâm

  • 🖼️

    Nghị luận về đức hi sinh trong cuộc sống (3 Dàn ý + 16 mẫu)

    100.000+
  • 🖼️

    Văn mẫu lớp 12: Nghị luận xã hội cách nuôi dưỡng vẻ đẹp tâm hồn

    100.000+
  • 🖼️

    Tả con công trong vườn thú (Dàn ý + 14 mẫu)

    50.000+ 4
  • 🖼️

    Phương pháp phân tích một bài thơ, đoạn thơ

    100.000+
  • 🖼️

    Văn mẫu lớp 9: Phân tích vẻ đẹp của Thúy Kiều và Thúy Vân trong Chị em Thúy Kiều

    50.000+
  • 🖼️

    Đoạn văn nghị luận về tình mẫu tử (Dàn ý + 38 mẫu)

    1M+ 5
  • 🖼️

    Văn mẫu lớp 7: Giải thích câu Một mặt người bằng mười mặt của

    50.000+
  • 🖼️

    Phân tích bài thơ Một đời áo nâu của Nguyễn Văn Song

    10.000+
  • 🖼️

    Viết bài luận thuyết phục người khác từ bỏ thói quen không đội mũ bảo hiểm

    50.000+
  • 🖼️

    Nghị luận về tình trạng học lệch, ôn thi lệch của học sinh hiện nay

    100.000+ 3
Xem thêm

Mới nhất trong tuần

  • Viết về đồ vật, đồ chơi hình một loài chim (hoặc tranh ảnh loài chim) em yêu thích

    🖼️
  • Tả một loại quả mà em thích (74 mẫu)

    🖼️
  • Ôn tập luyện từ và câu học kì 1 lớp 2

    🖼️
  • Viết về tiết học Giáo dục thể chất (12 mẫu)

    🖼️
  • Viết về một khu rừng vui vẻ, có cây xanh và các loài vật sống thân thiện với nhau

    🖼️
  • Tả cái tủ lạnh (22 mẫu)

    🖼️
  • Hãy lập thời gian biểu một ngày đi học của em (12 mẫu)

    🖼️
  • Viết đoạn văn tả con bò (10 mẫu)

    🖼️
  • Viết 4 - 5 câu kể về buổi đi chơi cùng người thân

    🖼️
  • Tả chiếc ô (6 mẫu)

    🖼️
Đóng Chỉ thành viên Download Pro tải được nội dung này! Download Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm Mua Download Pro 79.000đ Nhắn tin Zalo

Tài khoản

Gói thành viên

Giới thiệu

Điều khoản

Bảo mật

Liên hệ

Facebook

Twitter

DMCA

Giấy phép số 569/GP-BTTTT. Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 30/08/2021. Cơ quan chủ quản: CÔNG TY CỔ PHẦN MẠNG TRỰC TUYẾN META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: [email protected]. Bản quyền © 2026 download.vn.

Từ khóa » đề Thi Tiếng Anh Lớp 2 Có đáp án