Bộ đề Thi Tiếng Anh Lớp 4 Học Kỳ 2 Năm 2022
Có thể bạn quan tâm
-
-
-
Mầm non
-
Lớp 1
-
Lớp 2
-
Lớp 3
-
Lớp 4
-
Lớp 5
-
Lớp 6
-
Lớp 7
-
Lớp 8
-
Lớp 9
-
Lớp 10
-
Lớp 11
-
Lớp 12
-
Thi vào lớp 6
-
Thi vào lớp 10
-
Thi Tốt Nghiệp THPT
-
Đánh Giá Năng Lực
-
Khóa Học Trực Tuyến
-
Hỏi bài
-
Trắc nghiệm Online
-
Tiếng Anh
-
Thư viện Học liệu
-
Bài tập Cuối tuần
-
Bài tập Hàng ngày
-
Thư viện Đề thi
-
Giáo án - Bài giảng
-
Tất cả danh mục
-
- Mầm non
- Lớp 1
- Lớp 2
- Lớp 3
- Lớp 4
- Lớp 5
- Lớp 6
- Lớp 7
- Lớp 8
- Lớp 9
- Lớp 10
- Lớp 11
- Lớp 12
- Thi Chuyển Cấp
-
- Hôm nay +3
- Ngày 2 +3
- Ngày 3 +3
- Ngày 4 +3
- Ngày 5 +3
- Ngày 6 +3
- Ngày 7 +5
Nâng cấp gói Pro để trải nghiệm website VnDoc.com KHÔNG quảng cáo, và tải file cực nhanh không chờ đợi.
Tìm hiểu thêm » Mua ngay Từ 79.000đ Hỗ trợ ZaloBộ đề thi tiếng Anh lớp 4 cuối học kì 2 có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề thi cuối kì 2 lớp 4 môn tiếng Anh năm 2022 - 2023 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề tiếng Anh lớp 4 kì 2 có đáp án tổng hợp rất nhiều dạng bài tập tiếng Anh lớp 4 học kì 2 khác nhau giúp các em ôn tập những kỹ năng làm bài thi hiệu quả.
Đề thi học kì 2 lớp 4 môn tiếng Anh có đáp án
- I. Một số đề thi học kì 2 môn tiếng Anh 4 CÓ ĐÁP ÁN
- II. Đề cương ôn tâp tiếng Anh lớp 4 kì 2 mới nhất
- III. Một số dạng bài tập tiếng Anh lớp 4 thường gặp
- IV. Nội dung bộ đề thi tiếng Anh học kì 2 lớp 4 năm 2023
Lưu ý: Bạn đọc nhấp vào từng đường link dưới đây để tham khảo, download tài liệu.
I. Một số đề thi học kì 2 môn tiếng Anh 4 CÓ ĐÁP ÁN
- Đề thi học kì 2 lớp 4 môn tiếng Anh số 2
- Đề thi tiếng Anh lớp 4 học kì 2 i-Learn Smart Start
- Bộ đề thi tiếng Anh lớp 4 học kì 2
- Đề thi học kì 2 lớp 4 môn tiếng Anh số 3
- Đề thi tiếng Anh học kì 2 lớp 4 số 2
- Đề thi tiếng Anh lớp 4 học kỳ 2 số 2
- Đề thi học kì 2 lớp 4 môn tiếng Anh
- Đề thi tiếng Anh lớp 4 học kỳ 2
- Đề thi tiếng Anh học kì 2 lớp 4
- Đề thi cuối học kì 2 lớp 4 môn tiếng Anh
II. Đề cương ôn tâp tiếng Anh lớp 4 kì 2 mới nhất
- Đề cương ôn tập tiếng Anh lớp 4 học kỳ 2 năm 2021 - 2022
- Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 4 năm học 2022
III. Một số dạng bài tập tiếng Anh lớp 4 thường gặp
- Bài tập tìm từ khác loại lớp 4
- Bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 4
- Bài tập đoạn văn tiếng Anh lớp 4
IV. Nội dung bộ đề thi tiếng Anh học kì 2 lớp 4 năm 2023
ĐỀ 1
Choose the odd one out.
| 1. A. dad | B. mechanic | C astronaut | D. architect |
| 2. A. May | B. Monday | C. July | D. November |
| 3. A. birthday | B. party | C. family | D. him |
| 4. A. went | B. took | C. traveled | D. saw |
| 5. A. Vietnam | B. England | C. Japan | D. American |
Leave ONE unnecessary letter in these words to make them correct.
1. CARTEOON .............................................
2. RADAIO ............................................
3. DOCUMENATARY ...........................................
4. CHAENNEL .............................................
5. MOIBILE PHONE .............................................
6. THE NEAWS .............................................
7. ADAVERT ............................................
8. REAMOTE CONTROL .......................................
Choose the correct answers.
1. I am ...................... Math exercises now.
A. do
B. did
C. doing
D. does
2. .......................... you want to play badminton?
A. Does
B. Do
C. Doing
D. Can
3. There ..................... a lot of students there tomorrow.
A. will be
B. are
C. was
D. is
4. What ......................... you do yesterday?
A. are
B. do
C. does
D. did
5. How ............................. do you play football?
A. usually
B. sometimes
C. often
D. always
Write the correct verb form of the past simple.
We (1)....................... (go) to a museum to learn about the life of children two thousand years ago. Most children then (2)......................... (not go) to school and (3)............................. (not learn) to read. Many children (4).......................... (play) games in the streets and with yo-yos and wooden toys. Boys (5)........................ (not wear) trousers. They (6)........................ (wear) short tunics, like a dress.
Write the words in the correct order to make sentences and questions.
1. often/you/ how/ late for school/ are?
..............................................................................
2. my family/ a/ goes/ on holiday/ twice/ year.
..............................................................................
3. day/ football practice/ I / every/ have
..............................................................................
4. visit/ often/ you/ do/ your grandparents/ how?
..............................................................................
5. Aunt Lucy/ year/ a/ stays/ with us/ three times
...............................................................................
6. go/ we/ a year/ on holiday/ twice.
..............................................................................
7. day/ cleans/ mum/ the house/ a/ once
..............................................................................
8. I/ swimming/ Friday/ go/ every.
...`...........................................................................
ĐÁP ÁN
Choose the odd one out.
1 - A; 2 - B; 3 - D; 4 - C; 5 - D;
Leave ONE unnecessary letter in these words to make them correct.
1. CARTEOON ....................CARTOON.........................
2. RADAIO .......................RADIO.....................
3. DOCUMENATARY .................DOCUMENTARY..........................
4. CHAENNEL .......................CHANNEL......................
5. MOIBILE PHONE .....................MOBILE PHONE........................
6. THE NEAWS .......................THE NEWS......................
7. ADAVERT ..................ADVERT..........................
8. REAMOTE CONTROL ..................REMOTE CONTROL.....................
Choose the correct answers.
1 - C; 2 - B; 3 - A; 4 - D; 5 - C;
Write the correct verb form of the past simple.
1 - went; 2 - didn't go; 3 - didn't learn;
4 - played; 5 - didn't wear; 6 - wore;
Write the words in the correct order to make sentences and questions.
1 - How often are you late for school?
2 - My family goes on holiday twice a year.
3 - I have football practice every day.
4 - How often do you visit your grandparents?
5 - Aunt Lucy stays with us three times a year.
6 - We go o holiday twice a year.
7 - Mum cleans the house once a day.
8 - I go swimming every Friday.
ĐỀ 2
Circle the odd one out.
| 1. A. engineer | B. worker | C. cooker | D. farmer |
| 2. A. first | B. four | C. third | D. fourth |
| 3. A. always | B. never | C. Monday | D. sometimes |
| 4. A. soccer | B. volleyball | C. tennis | D. play |
| 5. A. exercise | B. do | C. song | D. story |
Choose the correct answers.
1. ..................................... some apples in the fridge.
A. There are
B. That are
C. There is
2. ............................. meat do you want?
A. How
B. How much
C. How many
3. I like ............................. swimming.
A. go
B. going
C. to going
4. Nancy.............................. in a big hotel.
A. is going to stay
B. is going stay
C. is go to stay
5. Look at .............................! He’s so tall.
A. he
B. him
C. his
6. They ........................... to the cinema on Saturdays.
A. are sometimes go
B. go sometimes
C. sometimes go
7. ........................... a taxi in the street?
A. Is there
B. Are there
C. Are they
8. Are there ............................ letters for me?
A. some
B. any
C. a
9. What do you do .............................. the morning?
A. in
B. on
C. at
10. ................................ is from America.
A. She
B. Her
C. Hers
Leave ONE unnecessary letter in these words to make them correct.
1. REEAD A MAP ...............................................
2. TUREN LEFT ...............................................
3. TRAEFFIC LIGHT ...............................................
4. PETROEL STATION ...............................................
5. ROUNDDABOUT ..............................................
6. TURN RITGHT ..............................................
7. GO STREAIGHT ON ..............................................
8. HURREY ..............................................
Read about “Mr. Minh’s family” and answer the questions.
This is Minh. He is twenty-three years old and he is an engineer. There are five people in his family. They are: his father, his mother, his two sisters and him. His father is fifty and he is an engineer, too. His mother is forty-eight years old. She is a doctor. His sisters are twelve and seventeen. They are students.
1. What’s his name?
..................................................................................
2. How old is he?
..................................................................................
3. What does he do?
..................................................................................
4. How many people are there in his family?
..................................................................................
5. How old is his father?
..................................................................................
6. Is his mother a nurse?
..................................................................................
7. How old are his sisters?
..................................................................................
8. What do they do?
..................................................................................
Write the words in the correct order to make questions.
1. why/ hungry/ are/ you/ ?/
...............................................................................
2. England/ so green/ why/ is/ ?/
...............................................................................
3. drive/ do/ you/ so fast/ why/ ?/
...............................................................................
4. Helen/ is/ why/ crying/ ?/
...............................................................................
5. did/ get/ why/ we/ lost/ ?/
...............................................................................
6. score/ a lot of/ does/ Frank/ goals/ why/ ?/
...............................................................................
ĐÁP ÁN
Circle the odd one out.
1 - C; 2 - B; 3 - C; 4 - D; 5 - B;
Choose the correct answers.
1 - A; 2 - B; 3 - B; 4 - A; 5 - B;
6 - C; 7 - A; 8 - B; 9 - A; 10 - A;
Leave ONE unnecessary letter in these words to make them correct.
1. REEAD A MAP ....................READ A MAP...........................
2. TUREN LEFT .......................TURN LEFT........................
3. TRAEFFIC LIGHT ...................TRAFFIC LIGHT............................
4. PETROEL STATION ..................PETROL STATION.............................
5. ROUNDDABOUT ..................ROUNDABOUT............................
6. TURN RITGHT .........................TURN RIGHT.....................
7. GO STREAIGHT ON .....................GO STRAIGHT ON.........................
8. HURREY .........................HURRY.....................
Read about “Mr. Minh’s family” and answer the questions.
1 - His name is Minh.
2 - He is 23 years old.
3 - He is an engineer.
4 - There are five people in my family.
5 - He is fifty years old.
6 - No, she isn't.
7 - They are twelve and seventeen years old.
8 - They are students.
Write the words in the correct order to make questions.
1 - Why are you hungry?
2 - Why is England so green?
3 - Why do you drive so fast?
4 - Why is Helen crying?
5 - Why did we get lost?
6 - Why does Frank score a lot of goals?
ĐỀ 3
Circle the odd one out.
1. A. bounce B. ladder C. catch D. throw
2. A. left B. right C. straight on D. Monday
3. A. prepare B. delicious C. old D. early
4. A. map B. dig C. Travel D. move
5. A. traffic light B. petrol station C. lazy D. means of transportation
6. A. sun B. late C. puppet D. screen
Leave ONE unnecessary letter in these words to make them correct.
1. BREAEK ....................................................
2. REAPAIR ...................................................
3. COMFORETABLE ...................................................
4. EXAPENSIVE .................................................
5. WOOADEN .................................................
6. MEATAL ..................................................
7. MODAERN .................................................
8. CHEAEP .................................................
Choose the correct answer.
1. That’s ............................... favourite toy. A. his
B. he
C. him
D. us
2. The little dog is ........................
A. she
B. her
C. hers
D. She’s
3. This T-shirt is ........................
A. yours
B. your
C. You’re
D. you
4. Some of the sweets are ..................
A. he
B. he’s
C. him
D. his
5. Those trainers are ....................
A. their
B. theirs
C. they
D. them
6. This ice cream is .......................
A. me
B. my
C. mine
D. I
7. Is this CD .............................?
A. you
B. your
C. You’re
D. yours
8. The VCD player is ..........................
A. ours
B. our
C. us
D. we
Fill in the blank with the correct verb forms, using the “simple past”.
It (1)............... (be) Goerge’s birthday party on Friday. We (2).................. (have) a greattime. George invited all of his friends and everyone (3)..................... (enjoy) it. The lightssparkled, we (4).................... (listen) to music and (5)................... (dance) all evening. We(6)................... (clap) when George (7)................. (open) his presents. We all tidied upwhen the party ended and I (8)...................... (not want) to go home!
ĐÁP ÁN
Circle the odd one out.
1 - B; 2 - D; 3 - A; 4 - A; 5 - C; 6 - B;
Leave ONE unnecessary letter in these words to make them correct.
1. BREAEK ........................BREAK............................
2. REAPAIR ...........................REPAIR........................
3. COMFORETABLE .......................COMFORTABLE............................
4. EXAPENSIVE ........................EXPENSIVE.........................
5. WOOADEN .......................WOODEN..........................
6. MEATAL ........................METAL..........................
7. MODAERN ...................MODERN..............................
8. CHEAEP ........................CHEAP..........................
Choose the correct answer.
1 - A; 2 - C; 3 - A; 4 - C; 5 - B; 6 - C; 7 - D; 8 - A;
Fill in the blank with the correct verb forms, using the “simple past”.
1 - was;
2 - had;
3 - enjoyed;
4 - listened;
5 - danced;
6 - clapped;
7 - opened;
8 - didn't want;
ĐỀ 4
Leave ONE unnecessary letter in these words to make them correct.
1. DIANOSAUR ............................................................
2. MUSEAUM .........................................................
3. ROBOTE .........................................................
4. SKEALETON .........................................................
5. ALIAVE .........................................................
6. DEASD .........................................................
7. SCAERY .........................................................
8. MOADEL .......................................................
Circle the odd one out
1. A. cabbage B. sardines C. cough D. crisps
2. A. earache B. headache C. sore throat D. message
3. A. printer B. lifeboat C. speakers D. keyboard
4. A. website B. cave C. Internet D. email
5. A. village B. town C. city D. frozen
6. A. sugar B. desert C. ocean D. rainforest
Choose the correct answer, using “the past simple”.
1. We.........lunch very early.
A. eated
B. ate
C. eating
2. Eric.............a robot at the exhibition.
A. see
B. seen
C. saw
3. Holly..........the music
A. heard
B. heared
C. hear
4. Jasper and Ryan............a sandwich.
A. buyed
B. buy
C. bought
5. I .........to school yesterday.
A. went
B. going
C. goed
6. Jamie ..............breakfast this morning.
A. making
B. make
C. made
7. The birds.............away.
A. flew
B. flied
C. flying
8. The scientist...........about the question.
A. thought
B. thinking
C. thinked
Read about “Mr. Minh’s family” and answer the questions.
This is Minh. He is twenty-three years old and he is an engineer. There are five people in his family. They are: his father, his mother, his two sisters and him. His father is fifty and he is an engineer, too. His mother is forty-eight years old. She is a doctor. His sisters are twelve and seventeen. They are students.
1. What’s his name?..................................................................................
2. How old is he?
..................................................................................
3. What does he do?
..................................................................................
4. How many people are there in his family?
..................................................................................
5. How old is his father?
..................................................................................
6. Is his mother a nurse?
..................................................................................
7. How old are his sisters?..................................................................................
8. What do they do?
..................................................................................
Write the sentences, use the adverb in brackets.
1. I cycle to school. (usually)
.................................................................................
2. They sit by the door. (always)
................................................................................
3. Dara is hungry at 5 o’clock. (sometimes)
................................................................................
4. Beth goes shopping during the week. (never)
................................................................................
5. Grandpa and Grandma are at home on Sundays. (usually)
................................................................................
6. I’m late for school. (never)
................................................................................
ĐÁP ÁN
Leave ONE unnecessary letter in these words to make them correct.
1. DIANOSAUR ..................................DINOSAUR..........................
2. MUSEAUM .......................MUSEUM..................................
3. ROBOTE .............................ROBOT............................
4. SKEALETON ......................SKELETON...................................
5. ALIAVE ..........................ALIVE...............................
6. DEASD ..........................DEAD...............................
7. SCAERY ..............................SCARY..........................
8. MOADEL .........................MODEL..............................
Circle the odd one out
1 - C; 2 - D; 3 - B; 4 - B; 5 - D; 6 - A;
Choose the correct answer, using “the past simple”.
1 - B; 2 - C; 3 - A; 4 - C; 5 - A; 6 - C; 7 - A; 8 - A;
Read about “Mr. Minh’s family” and answer the questions.
1 - His name is Minh.
2 - He is twenty-three years old.
3 - He is an engineer.
4 - There are five people in his family.
5 - He is fifty years old.
6 - No, she doesn't.
7 - His sisters are twelve and seventeen
8 - They are students.
Write the sentences, use the adverb in brackets.
1 - I usually cycle to school.
2 - They always sit by the door.
3 - Dara is sometimes hungry at 5 o’clock.
4 - Beth never goes shopping during the week.
5 - Grandpa and Grandma are usually at home on Sundays.
6 - I’m never late for school
ĐỀ 5
Circle the odd one out.
1. A. engineer B. job C. doctor D. farmer
2. A. three B. first C. third D. fourth
3. A. always B. never C. today D. sometimes
4. A. football B. volleyball C. tennis D. play
5. A. exercise B. dance C. sing D. read
Trên đây là Bộ đề thi tiếng Anh học kì 2 lớp 4 có đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu Ôn tập Tiếng Anh 4 hiệu quả khác nhau được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.
Tải về Chọn file muốn tải về:Bộ đề thi tiếng Anh học kì 2 lớp 4 năm 2023
298,7 KB-
Tải file định dạng .DOC
189 KB
- Chia sẻ bởi:
Cô Lệ - Tiếng Anh Tiểu học
Có thể bạn quan tâm
Xác thực tài khoản!Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhất-
Đề Cương ôn tập
- Đề cương môn Tiếng Anh - Số 1
- Đề cương môn Tiếng Anh - Số 2
- Đề cương môn Tiếng Anh - Sách Global Success
-
Đề thi Học kì 2 lớp 4 - Tải nhiều
- Bộ đề thi học kì 2 lớp 4 (Các môn)
- Bộ đề thi môn Toán số 1
- Bộ đề thi môn Toán số 2
- Bộ đề thi môn Toán số 3
- Bộ đề thi môn Tiếng Việt
- Bộ đề thi môn Công nghệ
- Bộ đề thi môn Khoa học
- Bộ đề thi môn Tin học
- Bộ đề thi môn Lịch sử và Địa lý
- Bộ đề thi học kì 2 lớp 4 Kết nối tri thức
- Bộ đề thi học kì 2 lớp 4 sách Chân trời sáng tạo
- Bộ đề thi học kì 2 lớp 4 sách Cánh Diều
-
Bộ đề thi sách Kết Nối Tri Thức
- Ma trận đề thi
- Bộ đề thi môn Toán số 1
- Bộ đề thi môn Toán số 2
- Bộ đề thi môn Tiếng Việt
- Bộ đề thi môn Công nghệ
- Bộ đề thi môn Tin học
- Bộ đề thi môn Khoa học
- Bộ đề thi môn Lịch sử - Địa lí
-
Bộ đề thi sách Chân Trời Sáng Tạo
- Ma trận đề thi
- Bộ đề thi môn Toán số 1
- Bộ đề thi môn Toán số 2
- Bộ đề thi môn Tiếng Việt
- Bộ đề thi môn Công nghệ
- Bộ đề thi môn Tin học
- Bộ đề thi môn Lịch sử - Địa lí
- Bộ đề thi môn Khoa học
-
Bộ đề thi sách Cánh Diều
- Ma trận đề thi
- Bộ đề thi môn Toán số 1
- Bộ đề thi môn Toán số 2
- Bộ đề thi môn Tiếng Việt
- Bộ đề thi môn Công nghệ
- Bộ đề thi môn Tin học
- Bộ đề thi môn Lịch sử - Địa lí
- Bộ đề thi môn Khoa học
-
Đề thi Học kì 2 Tiếng Việt 4 - Kết nối (VnDoc biên soạn)
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
-
Đề thi Học kì 2 Tiếng Việt 4 - Chân trời (VnDoc biên soạn)
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
-
Đề thi Học kì 2 Tiếng Việt 4 - Cánh Diều (VnDoc biên soạn)
- Đề số 1
-
Đề thi Học kì 2 Tiếng Việt 4 - Kết nối
- Đề thi số 1
- Đề thi số 2
- Đề thi số 3
- Đề thi số 4
- Đề thi số 5
-
Đề thi Học kì 2 Tiếng Việt 4 - Chân trời
- Đề thi số 1
- Đề thi số 2
- Đề thi số 3
- Đề thi số 4
- Đề thi số 5
- Đề thi số 6
- Đề thi số 7
- Đề thi số 8
-
Đề thi Học kì 2 Tiếng Việt 4 - Cánh Diều
- Đề thi số 1
- Đề thi số 2
- Đề thi số 3
- Đề thi số 4
- Đề thi số 5
-
Đề thi Học kì 2 Toán 4 - Kết nối (VnDoc biên soạn)
- Bộ 5 đề thi - số 2
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
-
Đề thi Học kì 2 Toán 4 - Chân trời (VnDoc biên soạn)
- Bộ 5 đề thi - số 1
- Bộ 5 đề thi - số 2
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
-
Đề thi Học kì 2 Toán 4 - Cánh Diều (VnDoc biên soạn)
- Bộ 5 đề thi
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
-
Đề thi Học kì 2 Toán 4 - Kết nối
- Đề thi số 1
- Đề thi số 2
- Đề thi số 3
- Đề thi số 4
- Đề thi số 5
- Đề thi số 6
-
Đề thi Học kì 2 Toán 4 - Chân trời
- Đề thi số 1
- Đề thi số 2
- Đề thi số 3
- Đề thi số 4
- Đề thi số 5
- Đề thi số 6
- Đề thi số 7
-
Đề thi Học kì 2 Toán 4 - Cánh Diều
- Đề thi số 1
- Đề thi số 2
- Đề thi số 3
- Đề thi số 4
- Đề thi số 5
- Đề thi số 6
-
Đề thi học kì 2 lớp 4 - Môn Tiếng Anh
- 100+ Đề thi học kì 2 lớp 4 môn Tiếng Anh
- Bộ đề thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 4 số 1
- Bộ đề thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 4 số 2
- Bộ đề thi học kì 2 Family and Friends
- Bộ đề thi học kì 2 i-Learn Smart Start 4
-
Đề thi Học kì 2 Sử Địa 4 - Kết nối
- Đề thi số 1
- Đề thi số 2
- Đề thi số 3
- Đề thi số 4
- Đề thi số 5
-
Đề thi Học kì 2 Sử Địa 4 - Chân trời
- Đề thi số 1
- Đề thi số 2
- Đề thi số 3
- Đề thi số 4
- Đề thi số 5
-
Đề thi Học kì 2 Sử Địa 4 - Cánh Diều
- Đề thi số 1
- Đề thi số 2
- Đề thi số 3
- Đề thi số 4
- Đề thi số 5
-
Đề thi Học kì 2 Khoa học 4 - Kết nối
- Đề thi số 1
- Đề thi số 2
- Đề thi số 3
- Bộ đề thi
-
Đề thi Học kì 2 Khoa học 4 - Chân trời
- Đề thi số 1
- Đề thi số 2
- Bộ đề thi
-
Đề thi Học kì 2 Khoa học 4 - Cánh Diều
- Đề số 1
- Đề số 2
- Bộ đề thi
-
Đề thi Học kì 2 Công nghệ 4 - Kết nối
- Đề thi số 1
- Đề thi số 2
- Đề thi số 3
- Đề thi số 4
- Đề thi số 5
- Đề thi số 6
-
Đề thi Học kì 2 Công nghệ 4 - Chân trời
- Đề thi số 1
- Đề thi số 2
- Đề thi số 3
- Đề thi số 4
- Đề thi số 5
-
Đề thi Học kì 2 Công nghệ 4 - Cánh Diều
- Đề thi số 1
- Đề thi số 2
- Đề thi số 3
- Đề thi số 4
- Đề thi số 5
-
Đề thi Học kì 2 Tin học 4
- Bộ đề thi môn Tin học - Sách mới
- Bộ đề thi môn Tin học - Kết nối
- Bộ đề thi môn Tin học - Chân trời
- Bộ đề thi môn Tin học - Cánh Diều
-
Đề thi học kì 2 - Chương trình cũ
- Đề thi học kì 2 - Các trường
- Trường TH - THCS Mường Sại, Sơn La
- Trường Tiểu học Duy Phiên B, Vĩnh Phúc
- Trường Tiểu học Ngọc Sơn
- Trường Tiểu học Nguyễn Tất Thành
- Trường Tiểu học Lũng Hòa, Vĩnh Phúc
- Trường Tiểu học Chiêng Hoa B, Sơn La
- Trường Tiểu học Vĩnh Thuận
- Trường Tiểu học Trần Quang Khải
- Trường Tiểu học Sông Nhạn, Đồng Nai
- Trường Tiểu học Việt Hưng, Hưng Yên
- Trường Tiểu học Lê Văn Tám
- Trường Tiểu học Kỳ Phú, Ninh Bình
- Trường tiểu học Hồng Quang, Hải Dương
- Trường tiểu học Cẩm Vũ, Hải Dương
- Trường tiểu học Tài Văn 2, Sóc Trăng
- Trường tiểu học Trần Phú, Bình Phước
- Trường tiểu học Gia Hòa, Hải Dương
- Trường Tiểu học Phan Bội Châu
- Trường tiểu học Điệp Nông, tỉnh Thái Bình
- Trường tiểu học Vĩnh Gia, An Giang
- Trường tiểu học Kim An, Thanh Oai
- Trường tiểu học Tân Hưng, Bắc Giang
- Trường tiểu học A Nhơn Mỹ, An Giang
- Trường tiểu học Bản Cầm, Lào Cai
- Môn Tin học - Chương trình cũ
- Đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 4 Số 1
- Đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 4 Số 2
- Đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 4 Số 3
- Đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 4 Số 4
- Đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 4 Số 5
- Đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 4 Số 6
- Đề thi môn Tiếng Việt - Chương trình cũ
- Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 4 Tải nhiều
- Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 4 Số 1
- Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 4 Số 2
- Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 4 Số 3
- Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 4 Số 4
- Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 4 Số 5
- Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 4 Số 6
- Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 4 Số 7
- Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 4 Số 8
- Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 4 Số 9
- Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 4 Số 10
- Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 4 Số 11
- Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 4 Số 12
- Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 4 Số 13
- Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 4 Số 14
- Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 4 Số 15
- Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 4 Số 16
- Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 4 Số 17
- Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 4 Số 18
- Đề nâng cao - Chương trình cũ
- Đề thi học kì 2 lớp 4 môn Tiếng Việt (Nâng cao) - Đề 1
- Đề thi học kì 2 lớp 4 môn Tiếng Việt (Nâng cao) - Đề 2
- Đề thi học kì 2 lớp 4 môn Tiếng Việt (Nâng cao) - Đề 3
- Đề cương - Chương trình cũ
- Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 4 Số 1
- Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 4 Số 2
- Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 4 Số 3
- Bộ đề thi - Chương trình cũ
- Bộ đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 4 Số 1
- Bộ đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 4 Số 2
- Bộ đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 4 Số 3
- Bộ đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 4 Số 4
- Đề thi học kì 2 - Các trường
-
Lớp 4 -
Tiếng Anh lớp 4 -
Đề thi giữa kì 1 lớp 4 -
Bài tập ôn hè lớp 4 lên lớp 5 Chương trình mới -
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Việt lớp 4 Kết nối tri thức -
Đề thi giữa kì 1 lớp 4 môn Tiếng Việt Chân trời sáng tạo -
Đề thi giữa kì 1 lớp 4 môn Tiếng Việt Cánh Diều -
Đề thi giữa kì 1 lớp 4 môn Toán - Kết nối -
Đề thi giữa kì 1 lớp 4 môn Toán - Cánh Diều -
Đề thi giữa kì 1 lớp 4 môn Toán - Chân trời -
Đề thi học kì 1 lớp 4 -
Đề kiểm tra Toán lớp 4 học kì 1 Chân trời sáng tạo -
Đề kiểm tra Toán lớp 4 học kì 1 Cánh Diều -
Đề kiểm tra Toán lớp 4 học kì 1 Kết nối tri thức -
Đề thi Tiếng Việt lớp 4 học kì 1 Kết nối tri thức
Tham khảo thêm
-
Tiếng Anh 4 Wonderful world Unit 8 lesson 1
-
Tiếng Anh 4 Wonderful world Unit 7 lesson 2
-
Trắc nghiệm tiếng Anh 4 Global success Unit 15 (Mức dễ)
-
Đề thi tiếng Anh lớp 4 học kỳ 2 năm 2019 - 2020 số 2
-
Tiếng Anh 4 Wonderful world Unit 7 lesson 1
-
Bài tập was were lớp 4 có đáp án
-
Tiếng Anh 4 Wonderful world Unit 7 lesson 3
-
Trắc nghiệm tiếng Anh 4 Global success Review 3
-
Đề thi tiếng Anh lớp 4 học kỳ 2 năm học 2019-2020 (số 3)
-
Trắc nghiệm tiếng Anh 4 Global success Unit 14 (Mức dễ)
Tiếng Anh lớp 4
-
Trắc nghiệm tiếng Anh 4 Global success Unit 15 (Mức dễ)
-
Trắc nghiệm tiếng Anh 4 Global success Review 3
-
Tiếng Anh 4 Wonderful world Unit 8 lesson 1
-
Tiếng Anh 4 Wonderful world Unit 7 lesson 2
-
Trắc nghiệm tiếng Anh 4 Global success Unit 14 (Mức dễ)
-
Tiếng Anh 4 Wonderful world Unit 7 lesson 3
Gợi ý cho bạn
-
Bài tập Tiếng Anh 9 i-Learn Smart World Unit 1
-
Bài tập tiếng Anh 7 i-Learn Smart World Unit 1
-
Ngữ pháp Tiếng Anh 7 Unit 1 Free time
-
Bài tập đoạn văn tiếng Anh lớp 4 năm 2025
-
Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 4 trường Tiểu học B Yên Đồng, Nam Định
-
9 Đề thi học kì 1 môn tiếng Anh lớp 4 có file nghe năm 2023
-
Đề thi học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 4 trường Tiểu học An Vinh 2
-
Phân tích giá trị nhân đạo của đoạn trích Tình cảnh lẻ loi của người chinh phụ
-
Bài tập điền từ và sắp xếp lại câu tiếng Anh lớp 4 học kì 1
-
Bài tập ôn thi học kì 2 lớp 4 môn tiếng Anh có đáp án năm 2022 - 2023
Từ khóa » đề Thi Lớp 4 Tiếng Anh Có đáp án
-
20 đề Thi Kiểm Tra Môn Tiếng Anh Lớp 4 Có đáp án
-
Top 100 Đề Thi Tiếng Anh Lớp 4 Năm 2021 - 2022 Có đáp án
-
Đề Thi Tiếng Anh Lớp 4 Mới Nhất - Tìm đáp án
-
TOP 12 đề ôn Thi Học Kì 1 Lớp 4 Môn Tiếng Anh
-
Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 4 Năm 2021 - 2022
-
Top 10 Đề Thi Tiếng Anh Lớp 4 Học Kì 2 Có đáp án - Haylamdo
-
Đề Thi Tiếng Anh Lớp 4 - Thư Viện Đề Thi - Đáp Án - Tìm đáp án, Giải
-
Bộ 40 Đề Thi Học Kì 1 Tiếng Anh Lớp 4 Năm 2022 - 2023 Có đáp án
-
Combo Bộ đề Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 4 (trọn Bộ 2 Tập) Có đáp án
-
15 đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 4 Có đáp án
-
15 đề Thi Học Kỳ 2 Môn Tiếng Anh Lớp 4 Có đáp án - Tài Liệu Text
-
Top 5 Đề Thi Tiếng Anh Lớp 4 Giữa Học Kì 2 Có đáp án - Vietjack.online
-
TOP 10 đề Thi Tiếng Anh Lớp 4 Học Kì 1 Có đáp án (2022)
-
Đề Thi Tiếng Anh Lớp 4 Học Kì 2 Năm 2021 - 2022 Theo Thông Tư 22