Bỏ đi - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=bỏ_đi&oldid=2334541” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓɔ̰˧˩˧ ɗi˧˧ | ɓɔ˧˩˨ ɗi˧˥ | ɓɔ˨˩˦ ɗi˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓɔ˧˩ ɗi˧˥ | ɓɔ̰ʔ˧˩ ɗi˧˥˧ | ||
Động từ
bỏ đi
- Là một hành động đi đến chỗ khác. Vị hành khách tức giận bỏ đi. Mình sẽ dọn lại nơi ở, bỏ đi những đồ không dùng tới. Bỏ đi vài điều là cách mình tìm về chính mình.
Dịch
- tiếng Anh: go
| Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. | |
|---|---|
| Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.) |
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Mục từ dùng mẫu
Từ khóa » đồ Bỏ đi
-
Đồ Bỏ Đi - AT_117 - Zing MP3
-
Đồ Bỏ đi Cũng Không Bán - Báo Công An Nhân Dân điện Tử
-
NHỮNG CÁCH HỮU ÍCH ĐỂ TÁI SỬ DỤNG ĐỒ BỎ ĐI - YouTube
-
Đồ Chơi Cho Bé Từ đồ Bỏ đi | Ly Hai Minh Ha Family - YouTube
-
VTV24 - Đồ Chơi Làm Từ đồ Bỏ đi - YouTube
-
Nghĩa Của "đồ Bỏ đi" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
Những Người Thích Lưu Trữ đồ Bỏ đi - VnExpress Đời Sống
-
Truyện Cổ Tích Việt Nam - Đồ Bỏ Đi - Tiki
-
Những Thực Phẩm Bị Coi Là đồ Bỏ đi Nhưng Lại Cực Kỳ Tốt Cho Sức Khoẻ
-
Đồ Bỏ đi - Báo Tuổi Trẻ
-
đồ Bỏ đi - CafeBiz
-
Những Món đồ Chơi 0 đồng Làm Từ đồ Bỏ đi | VTV.VN
-
Biến Bộ Quần áo Cũ Bỏ đi Thành Hàng độc Lạ, Thu Về Trăm Triệu