Bỏ đi - Wiktionary Tiếng Việt

bỏ đi
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Động từ
      • 1.2.1 Dịch

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓɔ̰˧˩˧ ɗi˧˧ɓɔ˧˩˨ ɗi˧˥ɓɔ˨˩˦ ɗi˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓɔ˧˩ ɗi˧˥ɓɔ̰ʔ˧˩ ɗi˧˥˧

Động từ

bỏ đi

  1. Là một hành động đi đến chỗ khác. Vị hành khách tức giận bỏ đi. Mình sẽ dọn lại nơi ở, bỏ đi những đồ không dùng tới. Bỏ đi vài điều là cách mình tìm về chính mình.

Dịch

  • tiếng Anh: go
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=bỏ_đi&oldid=2334541”

Từ khóa » đồ Bỏ đi Là Gì