Bỏ đi - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
bỏ đi IPA theo giọng
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=bỏ_đi&oldid=2334541”
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Động từ
- 1.2.1 Dịch
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓɔ̰˧˩˧ ɗi˧˧ | ɓɔ˧˩˨ ɗi˧˥ | ɓɔ˨˩˦ ɗi˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓɔ˧˩ ɗi˧˥ | ɓɔ̰ʔ˧˩ ɗi˧˥˧ | ||
Động từ
bỏ đi
- Là một hành động đi đến chỗ khác. Vị hành khách tức giận bỏ đi. Mình sẽ dọn lại nơi ở, bỏ đi những đồ không dùng tới. Bỏ đi vài điều là cách mình tìm về chính mình.
Dịch
- tiếng Anh: go
| Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. | |
|---|---|
| Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.) |
Từ khóa » đồ Bỏ đi Là Gì
-
Nghĩa Của "đồ Bỏ đi" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
Từ điển Tiếng Việt "đồ Bỏ" - Là Gì?
-
đồ Bỏ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Phép Tịnh Tiến đồ Bỏ đi Thành Tiếng Anh Là - Glosbe
-
Đồ Bỏ đi Tiếng Anh Là Gì - Cùng Hỏi Đáp
-
Từ đồ Bỏ Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
'bỏ đi' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Đồ Bỏ đi Cũng Không Bán - Báo Công An Nhân Dân điện Tử
-
Biến Bộ Quần áo Cũ Bỏ đi Thành Hàng độc Lạ, Thu Về Trăm Triệu
-
Đây Là Những Món đồ Nên Bỏ đi Khi Dọn Dẹp Tủ Quần áo - Zing
-
đồ Bỏ đi - CafeBiz
-
Làm Giàu Từ Những đồ Bỏ đi - An Ninh Thủ đô
-
"đồ Bỏ đi" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore