Bộ Dương (羊) – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Dương (羊).
Tra 羊 trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| 羊 | ||
|---|---|---|
| ||
| 羊 (U+7F8A) "dê" | ||
| Phát âm | ||
| Bính âm: | yáng | |
| Chú âm phù hiệu: | ㄧㄤˊ | |
| Gwoyeu Romatzyh: | yang | |
| Wade–Giles: | yang2 | |
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | yèuhng | |
| Việt bính: | joeng4 | |
| Bạch thoại tự: | iông | |
| Kana Tiếng Nhật: | ヨー, ひつじ yō, hitsuji | |
| Hán-Hàn: | 양 yang | |
| Hán-Việt: | dương | |
| Tên | ||
| Tên tiếng Nhật: | 羊偏 hitsujihen | |
| Hangul: | 양 yang | |
| Cách viết | ||
Bộ Dương, bộ thứ 123 có nghĩa là "dê" là 1 trong 29 bộ có 6 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
Trong Từ điển Khang Hy có 156 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.
Tự hình Bộ Dương (羊)
[sửa | sửa mã nguồn]-
Giáp cốt văn -
Kim văn -
Đại triện -
Tiểu triện
Chữ thuộc Bộ Dương (羊)
[sửa | sửa mã nguồn]| Số nétbổ sung | Chữ |
|---|---|
| 0 | 羊 |
| 1 | 羋 |
| 2 | 羌 |
| 3 | 羍 美 羏 羐 羑 |
| 4 | 羒 羓 羔 羕 羖 羗 羘 羙 |
| 5 | 羚 羛 羜 羝 羞 羟 |
| 6 | 羠 羡 羢 |
| 7 | 羣 群 羥 羦 羧 羨 義 羪 |
| 8 | 羫 |
| 9 | 羬 羭 羮 羯 羰 |
| 10 | 羱 羲 |
| 12 | 羳 羴 羵 |
| 13 | 羶 羷 羸 羹 |
| 14 | 羺 |
| 15 | 羻 羼 |
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Cơ sở dữ liệu Unihan - U + 7F8A
| |
|---|---|
| 1 nét |
|
| 2 nét |
|
| 3 nét |
|
| 4 nét |
|
| 5 nét |
|
| 6 nét |
|
| 7 nét |
|
| 8 nét |
|
| 9 nét |
|
| 10 nét |
|
| 11 nét |
|
| 12 nét |
|
| 13 nét |
|
| 14 nét |
|
| 15 nét |
|
| 16 nét |
|
| 17 nét |
|
| Xem thêm: Bộ thủ Khang Hy | |
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Bộ thủ Khang Hi
- Bài viết có văn bản tiếng Trung Quốc
- Bài viết có văn bản tiếng Nhật
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai
Từ khóa » Dương Trong Từ Hán Việt Có Nghĩa Là Gì
-
Tra Từ: Dương - Từ điển Hán Nôm
-
Dương Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Hán Nôm
-
Dương Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Dương - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chữ Dương, Có 9 Chữ Dương - PetroTimes
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự DƯƠNG 陽 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Dương Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nên Cẩn Trọng Hơn Khi Dùng Từ Hán Việt
-
Nghĩa Của Từ Dương - Từ điển Việt
-
Tra Từ: Dương - Từ điển Hán Nôm
-
Sơn Dương Nghĩa Là Gì? - Báo Tuyên Quang
-
Tiếng Nước Tôi: Cân Nhắc Khi Dùng Từ Hán Việt
-
3000 Từ Hán Việt Cần Ghi Nhớ
-
Xin đừng Ghẻ Lạnh “từ Hán Việt” | VOV.VN