BỎ HỌC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

BỎ HỌC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từbỏ họcquit schoolbỏ họcnghỉ họcbỏ trườngrời trường họcngưng việc họcđã từ bỏ việc họcmiss schoolbỏ họcnghỉ họcnhớ trườngdropoutbỏ họcbỏsinhdropped out of schoolbỏ họcleft schoolrời trườngbỏ họcnghỉ họcra trườngrời khỏi trường họcđi họcskipping schoolbỏ họctrốn họcdropped out of collegebỏ học đại họcbỏ họcdrop-outbỏ họchigh school dropoutbỏ họchọc sinh bỏ họchọc sinh bỏ học trung họcskipped classquit collegemiss class

Ví dụ về việc sử dụng Bỏ học trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Không được bỏ học đâu.You can't skip school.Bỏ học và chơi bời linh tinh.Skipping classes and whatnot.Con không thể bỏ học được.Yöu can't miss school.Cô bé cũng thường xuyên bỏ học.They also often miss school.Ông phải bỏ học rất sớm để đi làm.You had to leave school early to go to work.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từhóa họchọc cách khóa họcvũ khí hóa họchọc đại họcngười họchọc ngôn ngữ máy họchọc trung họcvào đại họcHơnSử dụng với trạng từhọc được nhiều học sâu cũng họchọc lại học nhiều hơn học rất nhiều vừa họchọc sớm thường họchọc giỏi HơnSử dụng với động từbắt đầu họccố gắng họcdân tộc họchọc hỏi thêm tiếp tục học hỏi học thông qua quyết định họcdạy học sinh cố gắng học hỏi hỗ trợ học tập HơnInfiatstratos báo thù bằng cách bỏ học.Infiatstratos Vengeance by Dropout.Thế là tôi bỏ học, đơn giản vậy thôi.”.So I dropped out of college, simple as that.”.Trớ trêu thay, là cả ba đều bỏ học.Ironically, all three dropped out of college.Tôi vẫn quyết bỏ học ở cuối năm lớp 10.I regret leaving school at the end of year 10.Và tệ hại hơn cả là các em bỏ học.It is worse, however, if you must miss school.Sau khi bỏ học lúc 16 tuổi, Shayne.After leaving school at the age of sixteen, Shayne.Tại đây nhiều em học sinh bỏ học vì.Many students have had to miss school because.Jennifer bắt đầu bỏ học và điểm số sụt giảm.Jennifer started missing school and her grades dropped.Gunn bỏ học để theo đuổi sự nghiệp nhạc rock and roll.Gunn dropped out of college to pursue a rock and roll career.Nhớ anh đến nỗi phải bỏ học để đi đón hả?Did you miss me so much that you had to skip school?Để đảm bảo bỏ học, các điểm xoay phải tự do xoay.To assure dropout, the pivot points must swing freely.Nhiều người buộc phải bỏ học, thậm chí tự tử.Some were talking of quitting school and even of suicide.Steve Jobs: Bỏ học nhưng vẫn tiếp tục việc học..Steve Jobs dropped out of college, but kept learning.Giống như Bill Gates, Zuckerberg cũng bỏ học Harvard.Like Bill Gates, Zuckerberg is also a Harvard drop-out.Họ không cần bỏ học vì giới tính của mình.”.No child should have to miss school because of their gender.”.Một lượng lớnngười giàu trên thế giới đều bỏ học.We know verywell that some very rich people in this world quit college.Hahaha, tôi đã bỏ học hôm nay và vui chơi cho đến trời tối.Hahaha, I have skipped school today and had fun till dusk.Điều này không có nghĩa là bạn phải bỏ học mới thành công.This does not mean that you should quit college to be successful.Và anh bỏ học chỉ sau năm tuần và chuyển đến Los Angeles.He dropped out of college after five weeks and moved to Los Angeles.Vương quốc Anhcó tỷ lệ học sinh bỏ học thấp nhất ở Châu Âu.The UK has the lowest student drop-out rate in Europe.Mình đề nghị chúng ta bỏ học ngày mai và khóa mình trong phòng ngủ.I say we skip school tomorrow and lock ourselves in the bedroom.Bỏ học để đầu tư Bitcoin, trở thành triệu phú năm 18 tuổi.Bitcoin investments turn high school dropout into 18-year-old millionaire.Sheyann muốn tham gia và bỏ học để lẻn vào các cuộc họp.Sheyann wants to get involved and skips school to sneak into the meetings.Các lãnh đạo chính trịđã mắng những người trẻ tuổi bỏ học để đình công.Political leaders have scolded young people for skipping school to strike.Getz bỏ học để tham dự Nhà hát Nhạc viện Hoa Kỳ ở San Francisco.Getz dropped out of college to attend the American Conservatory Theater in San Francisco.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 672, Thời gian: 0.0376

Xem thêm

đã bỏ họcdropped out of schoolhad dropped out of schoolleft schooldropped out of collegebỏ học đại họcdrop out of collegedropped out of collegedropped out of universitybỏ học trung họcdropped out of high schoolquit highschoolông bỏ họche left schoolhe quit schoolhe dropped out of schoolhọc cách buông bỏlearn to let gotôi bỏ họci left schooli dropped out of collegei quit schooltỷ lệ bỏ họcdropout ratesbỏ đại họcdropping out of collegeđã bỏ học đại họcdropped out of collegeanh bỏ họche dropped out of schoolđã phải bỏ họchave left schoolhad to drop out of schoolbỏ học sớmleft school early

Từng chữ dịch

bỏđộng từputleftquitbỏhạtoutbỏtrạng từawayhọcdanh từstudyschoolstudenthọctính từhighacademic S

Từ đồng nghĩa của Bỏ học

nghỉ học rời trường dropout bỏ họ lạibỏ học đại học

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh bỏ học English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Bỏ Học Tiếng Anh Là Gì