Bộ Hựu (又) – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Hựu (又).
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| 又 | ||||
|---|---|---|---|---|
| ||||
| 又 (U+53C8) "một lần nữa" | ||||
| Phát âm | ||||
| Bính âm: | yòu | |||
| Chú âm phù hiệu: | ㄧㄡˋ | |||
| Gwoyeu Romatzyh: | yow | |||
| Wade–Giles: | yu4 | |||
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | yauh | |||
| Việt bính: | jau6 | |||
| Bạch thoại tự: | iū | |||
| Kana Tiếng Nhật: | ユㄧ yūまた mata | |||
| Hán-Hàn: | 우 u | |||
| Tên | ||||
| Tên tiếng Nhật: | 又 mata | |||
| Hangul: | 또 tto | |||
| Cách viết | ||||
Bộ Hựu (又) cũng được gọi là bộ Hữu, nghĩa là "lại nữa, một lần nữa" hoặc cũng có thể chỉ "cái tay", là một trong 23 bộ thủ được cấu tạo từ 2 nét trong số 214 Bộ thủ Khang Hi. Trong Khang Hi tự điển, có 91 ký tự (trong tổng số 49.030) được tìm thấy dưới bộ thủ này.
Chữ sử dụng bộ Hựu (又)
[sửa | sửa mã nguồn]-
Giáp cốt văn -
Kim văn -
Đại triện -
Tiểu triện
| Số nét | Chữ |
|---|---|
| 2 nét | 又 |
| 3 nét | 叉 |
| 4 nét | 及 友 双 反 収 |
| 5 nét | 叏 叐 |
| 6 nét | 发 叒 |
| 7 nét | 叓 |
| 8 nét | 叔 叕 取 受 变 |
| 9 nét | 叙 叚 叛 叜 叝 |
| 10 nét | 叞 叟 |
| 13 nét | 叠 |
| 15 nét | 叡 |
| 17 nét | 叢 |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- Fazzioli, Edoardo (1987). Chinese calligraphy: from pictograph to ideogram: the history of 214 essential Chinese/Japanese characters. calligraphy by Rebecca Hon Ko. New York, 1987: Abbeville Press. ISBN 0-89659-774-1.{{Chú thích sách}}: Quản lý CS1: địa điểm (liên kết)
- Lunde, Ken (ngày 5 tháng 1 năm 2009). "Appendix J: Japanese Character Sets" (PDF). CJKV Information Processing: Chinese, Japanese, Korean & Vietnamese Computing . Sebastopol, Calif.: O'Reilly Media. ISBN 978-0-596-51447-1.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Unihan Database - U+53C8
- Bộ hựu 又 trên từ điển Hán Nôm
| |
|---|---|
| 1 nét |
|
| 2 nét |
|
| 3 nét |
|
| 4 nét |
|
| 5 nét |
|
| 6 nét |
|
| 7 nét |
|
| 8 nét |
|
| 9 nét |
|
| 10 nét |
|
| 11 nét |
|
| 12 nét |
|
| 13 nét |
|
| 14 nét |
|
| 15 nét |
|
| 16 nét |
|
| 17 nét |
|
| Xem thêm: Bộ thủ Khang Hy | |
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Bộ thủ Khang Hi
- Bài viết có văn bản tiếng Trung Quốc
- Bài viết có văn bản tiếng Nhật
- Quản lý CS1: địa điểm
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai
Từ khóa » Chữ Hữu Trong Tiếng Hán Là Gì
-
Tra Từ: Hữu - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Hữu - Từ điển Hán Nôm
-
Hữu - Wiktionary Tiếng Việt
-
Hữu Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự HỮU 友 Trang 4-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự HỮU 有 Trang 10-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Từ Điển - Từ Hữu Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Hữu Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Làm Cha Cần Cả đôi Tay
-
"hữu" Là Gì? Nghĩa Của Từ Hữu Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
Nguồn Gốc ý Nghĩa Hai Chữ Bằng Hữu (bạn Bè) - Triết Học đời Sống
-
Hữu Là Gì, Nghĩa Của Từ Hữu | Từ điển Việt
-
Từ Hữu Nghị Là Gì
-
500 Chữ Hán Cơ Bản Nhất | No.40 Chữ HỮU | Bằng Hữu, Bạn Bè