BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch bộ kế hoạch và đầu tư
ministry of planning and investment
bộ kế hoạch và đầu tưbộ kế họach và đầu tư
{-}
Phong cách/chủ đề:
In 2001, the Faculty directly received the Capacity Enhancement Project with abudget of 21 billion VND approved by the Ministry of Planning and Investment.Bộ Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm trước Chính phủ quản lý việc cấp giấy phép cho thương nhân nước ngoài đầu tư vào Việt Nam theo quy định của pháp luật Việt Nam.
The Planning and Investment Ministry shall be answerable to the Government for managingthe issuance of licences to foreign traders investing in Vietnam according to the provisions of Vietnamese law.Dịch bệnh đã gây ra những tác động lan rộng,làm gián đoạn chuỗi cung ứng toàn cầu”, Bộ kế hoạch và đầu tư cho biết trong một tuyên bố trình lên chính phủ.
The epidemic has caused widespread impacts,disrupting global supply chains,” the planning and investment ministry said in a statement submitted to the government.Đầu tư trực tiếp( FDI) nước ngoài đến Việt Nam dự kiến sẽ tăng trong năm 2017, cho biết Đỗ Nhất Hoàng, Giám đốc của CụcĐầu tư nước ngoài thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
Foreign direct investment(FDI) inflow to Vietnam is expected to increase in 2017, said Do Nhat Hoang,Director of the Foreign Investment Agency under the Ministry of Planning and Investment.Cục Đầu tư nước ngoài- Bộ Kế hoạch và Đầu tư vừa công bố báo cáo tình hình đầu tư trực tiếp nước ngoài( FDI) vào Việt Nam trong 5 tháng đầu năm 2014.
The Foreign Investment Agency(FIA) under the Ministry of Planning and Investment(MPI) has published a report on foreign direct investment(FDI) in Vietnam in the first eight months of 2015. Mọi người cũng dịch bộtrưởngbộkếhoạchvàđầutư
bộkếhoạchvàđầutưviệtnam
bộkếhoạchvàđầutưđã
Mỹ là đối tác thương mại lớn nhất của Việt Nam trongnăm nay, với doanh thu đạt 30,2 tỉ USD trong 8 tháng đầu năm 2018, Bộ Kế hoạch và Đầu tư cho biết.
The U.S. has been Vietnam's largest trading partner this year,with $30.2 billion in turnover in the first eight months, according to the Ministry of Planning and Investment.Ý tưởng mở rộng kinh doanh sang Việt Nam bắt đầu từ mùa hènày, khi ông Tanabe được Bộ Kế hoạch và Đầu tư Việt Nam liên hệ qua chi nhánh quốc tế của ngân hàng Hyakugo.
Talks to expand his business to Vietnam began in earnest this summer,when he was approached by the Ministry of Planning and Investment of Vietnam via the international division of Tsu-based Hyakugo Bank.Bộ Kế hoạch và Đầu tư, trong một báo cáo trình Quốc hội tháng 3 năm 2016, chỉ ra rằng' tổng doanh thu của ngân sách nhà nước là không đủ để bù đắp chi phí thường xuyên và trả nợ.
The Ministry of Planning and Investment, in a report to the National Assembly in March 2016, pointed out that‘the total revenue of the state budget is not high enough to cover regular expenses and debt payment.Dự thảo Nghị định của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Quỹ Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa( DNNVV)đang được Bộ Kế hoạch và Đầu tư( KH& ĐT) xây dựng.
The Government's draft Decree on the organization and operation of the small and medium enterprise development fund(SMEDF)is being prepared by the Ministry of Planning and Investment(MPI).Theo Bộ Kế hoạch và Đầu tư( MPI), tổng đầu tư xã hội vào nghiên cứu và phát triển( gọi tắt là R& D) sẽ tương đương với 1,5% GDP vào năm 2025.
Under the draft announced by the Ministry of Planning and Investment(MPI), the total social investment into research and development(R&D) is expected to account for 1.5 percent of GDP by 2025.Trong 5 tháng đầu năm 2019, đầu tư trực tiếp nước ngoài đã giải ngân vào Việt Nam đã tăng lên 7,3 tỷ USD, tăng 7,8% so với cùng kỳ năm 2018,theo Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
In the first five months of 2019, foreign direct investment disbursed into Vietnam rose to US$7.3 billion, up 7.8 per cent compared to the same period in 2018,according to Vietnam's Ministry of Planning and Investment.Đồng thời mong muốn, mối quan hệ hợp tác giữa Việt Nam-WB nói chung và hợp tác giữa Bộ Kế hoạch và Đầu tư- WB nói riêng ngày càng chặt chẽ, hiệu quả.
At the same time, he wishes that the cooperation relationship between Vietnam andthe WB in general and the cooperation between the Ministry of Planning and Investment and the WB, in particular, will be increasingly closeand efficient.Theo Bộ Kế hoạch và Đầu tư, với lợi thế gần Trung Quốc và chính trị ổn định, có mối quan hệ thân thiết với Nhật Bản, Việt Nam sẽ thu hút được nhiều nhà đầu tư Nhật Bản hơn.
According to the Ministry of Planning and Investment of Vietnam, with its advantages of being near to China, having political stability and fostering a close relationship with Japan, Vietnam will attract more Japanese investors.Ngành công nghiệp chế biến và chế tạo là lĩnh vực hấp dẫn nhất đối với các nhà đầu tư nước ngoài trong năm nay,theo Cục Đầu tư nước ngoài thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
The processing and manufacturing industry has been the most attractive sector for foreign investors this year,according to the Foreign Investment Agency under the Ministry of Planning and Investment.Dự kiến trong năm 2019, Bộ Kế hoạch và Đầu tư tiếp tục tổ chức các hội nghị trực tuyến, trong đó, hội nghị tổng kết năm 2018 và triển khai kế hoạch năm 2019 là hội nghị đầu tiên của năm 2019.
It is expected that in 2019 the Ministry of Planning and Investment will continue to organize online conferences, in which, a conference summarizing 2018 and deploying the plan for 2019 is the first conference of 2019.Hà Nội đã dẫn nước về đầu tư trực tiếp nước ngoài( FDI) trong năm tháng đầu tiên của năm 2016, với 1.86tỷ USD, hay 24.6 phần trăm của tổng số trên toàn quốc, theo bộ kế hoạch và đầu tư.
Hanoi led the country in terms of foreign direct investment(FDI) during the first five months of 2016, with $1.86 billion,or 24.6 per cent of the total nationwide, according to the Ministry of Planning and Investment.Theo số liệu từ Cục Đầu tư nước ngoài thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư, tổng vốn FDI trong nước đạt 318,72 tỷ USD vào cuối năm 2017, với 53,2 tỷ USD đổ vào lĩnh vực bất động sản.
According to figures from the Foreign Investment Agency under the Ministry of Planning and Investment, total FDI in the country stood at $318.72 billion at the end of 2017, with $53.2 billion poured into the real estate sector.NORAL sẽ đóng góp 626.000 USD cho dự án này với sự cộng tác của Cục Phát triển doanh nghiệp nhỏ vàvừa thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư, từ tháng 7/ 2006 đến tháng 3/ 2007.
Backed by a budget of US$626,000, the plan will be executed by the UNIDO in co-operation with the Agency for Small andMedium Enterprises Development(ASMED) under the Ministry of Planning and Investment from July 2006 to March 2007.Tương tự, Bộ Kế hoạch và Đầu tư đang soạn Dự thảo Luật Đầu tư và Luật Doanh nghiệp sửa đổi, dự kiến đưa ra thảo luận trong kỳ họp Quốc hội tháng 10/ 2019 và có thể thông qua tại kỳ họp tiếp theo.
Similarly, the Ministry of Planning and Investment is drafting a revised Investment Law and Enterprise Law, which is expected to be discussed in the National Assembly session on October 2019 and can be adopted at the next session.Ngày 8 tháng 10 năm 1955, ngày Hội đồng Chính phủ họp quyết định thành lập ủy ban Kế hoạch Quốc gia được xác định là ngày thành lập ủy ban Kế hoạch Nhà nước,nay là Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
The date of October 8th, 1955, when the Government Council meeting decided to establish the National Planning Committee, was determined as the date of establishment of the State Planning Committee,now the Ministry of Planning and Investment.Tại Hội nghị, đại diện lãnh đạo Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Phòng Thương mạivà Công nghiệp Việt Nam đã công bố Diễn đàn hợp tác cấp cao vì mục tiêu xanh toàn cầu 2030( gọi tắt là Diễn đàn quốc gia P4G).
On this occasion, representatives of the Ministry of Planning and Investment and the Vietnam Chamber of Commerceand Industry announced the launch of the Partnering for Green Growth and the Global Goals 2030(P4G).Trường hợp không đáp ứng được quy định nêu trên về tỷ lệ nắm giữ cổ phần của cổ đông sáng lập nước ngoài,Công ty cổ phần phải báo cáo Bộ Kế hoạch và Đầu tư để được xem xét, quyết định.
In case of failing to meet the above-stated regulations on the percentage of shares held by foreign founding shareholders,the joint-stock companies shall have to report such to the Ministry of Planning and Investment for consideration and decision.Số liệu mới nhất của Cục Đầu tư nước ngoài, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, tính đến hết quý III/ 2010, các nhà đầu tư nước ngoài đã giải ngân hơn 8 tỷ USD vào các dự án tại Việt Nam.
The latest report by the Foreign Investment Agency under the Ministry of Planning and Investment shows that by the end of the third quarter of 2010, foreign investors had disbursed over eight billion dollars for the projects in Vietnam.Điều 2.- Bộ Kế hoạch và Đầu tư thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định tại chương IV Luật Tổ chức Chính phủ và tại Nghị định 15/ CP ngày 2/ 3/ 1993 của Chính phủ.
Article 2.- The Ministry of Planning and Investment shall perform the tasks, powers and State management responsibilities of the Ministries and ministerial-level Agencies as stipulated in Chapter IV of the Law on Organization of the Government and in Decree No.15-CP of March 2nd, 1993 of the Government.Theo thống kê về thu hút vốn đầu tư nướcngoài vừa được Cục Đầu tư nước ngoài- Bộ Kế hoạch và Đầu tư công bố, trong chín tháng năm 2019, đã có 109 quốc giavà vùng lãnh thổ có dự án đầu tư tại Việt Nam.
According to statistics on attracting foreign investment capitaljust announced by the Foreign Investment Agency- Ministry of Planning and Investment, in the first nine months of 2019, 109 countries and territories have investment projects in Vietnam.Nhân dịp này, đại diện lãnh đạo Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Phòng Thương mạivà Công nghiệp Việt Nam đã công bố khởi động Diễn đàn hợp tác cấp cao vì mục tiêu xanh toàn cầu 2030( gọi tắt là Diễn đàn quốc gia P4G).
On this occasion, representatives of the Ministry of Planning and Investment and the Vietnam Chamber of Commerceand Industry launched the High-level Forum on Partnering for Green Growth and the Global Goals 2030 or P4G National Forum.Hội đồng ban tổ chức bao gồm các nhà lãnhđạo từ các cơ quan quan trọng như Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Thương mại,Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Liên hiệp các Hội Khoa học Công nghệ Việt Nam và Thời báo Kinh tế Việt Nam.
The board consists ofleaders from key public agencies such as Ministry of Planning and Investment, Ministry of Trade,Ministry of Finance, State Bank of Vietnam, Union of Vietnam Scientific and Technological Associations and Vietnam Economic Times.Số liệu của Cục Quản lý đăng ký kinh doanh Bộ Kế hoạch và Đầu tư cho thấy, trong 6 tháng đầu năm 2018, lĩnh vực bất động sản có 3.286 doanh nghiệp đăng ký thành lập mới với số vốn 192.545 tỷ đồng.
Data of the Business Registration Administration under the Ministry of Planning and Investment shows that in the first 6 months of 2018,the real estate sector has 3,286 newly registered enterprises with the capital of VND192,545 billion.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.0242 ![]()
![]()
bộ kẹpbộ kế hoạch và đầu tư đã

Tiếng việt-Tiếng anh
bộ kế hoạch và đầu tư English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Bộ kế hoạch và đầu tư trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
bộ trưởng bộ kế hoạch và đầu tưminister of planning and investmentbộ kế hoạch và đầu tư việt namministry of planning and investment of vietnambộ kế hoạch và đầu tư đãministry of planning and investment hasTừng chữ dịch
bộdanh từministrydepartmentbộđộng từsetkếdanh từdesignkếtính từnextkếđộng từsucceededhoạchdanh từplanschemeharvesthoạchthe planninghoạchđộng từscheduledvàand thea andvàtrạng từthenTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Bộ Kế Hoạch Và đầu Tư Tiếng Anh Là Gì
-
Bộ Kế Hoạch Đầu Tư Tiếng Anh Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Bộ Kế Hoạch Và Đầu Tư (Ministry Of Planning And Investment) Là Gì?
-
Bộ Kế Hoạch Và Đầu Tư Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Số
-
Bộ Kế Hoạch Và Đầu Tư Tiếng Anh Là Gì, Có Chức Năng Thế Nào?
-
Ban Tiếng Anh - Cổng Thông Tin điện Tử Bộ Kế Hoạch Và Đầu Tư
-
Bộ Kế Hoạch Và Đầu Tư Tiếng Anh Là Gì ? - Dịch Thuật Hanu
-
Bộ Kế Hoạch Và Đầu Tư Tiếng Anh Là Gì ? Ban Tiếng Anh
-
Bộ Kế Hoạch đầu Tư Tiếng Anh Là Gì
-
Bộ Kế Hoạch Và Đầu Tư (Việt Nam) - Wikipedia
-
Bộ Kế Hoạch Và đầu Tư Tiếng Anh Là Gì
-
Sở Kế Hoạch Và Đầu Tư Thành Phố Hà Nội
-
"Sở Kế Hoạch Và Đầu Tư" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ ...
-
Bộ Kế Hoạch Và Đầu Tư Tiếng Anh Là Gì ? Bộ Kế Hoạch Đầu Tư ...
-
Bộ Kế Hoạch Và đầu Tư Tiếng Anh Là Gì
-
Ban Tiếng Anh - Cổng Thông Tin điện Tử Bộ Kế Hoạch Và Đầu Tư
-
Bộ Kế Hoạch đầu Tư Tiếng Anh Là Gì
-
Bộ Kế Hoạch Và đầu Tư Tiếng Anh Là Gì