Bộ Mã (馬) – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Mã (馬).
Tra 馬 trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Bộ_Mã_(馬)&oldid=64058457” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| 馬 | ||
|---|---|---|
| ||
| 馬 (U+99AC) "con ngựa" | ||
| Phát âm | ||
| Bính âm: | mǎ | |
| Chú âm phù hiệu: | ㄇㄚˇ | |
| Wade–Giles: | ma3 | |
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | ma5 | |
| Việt bính: | maa5 | |
| Bạch thoại tự: | má | |
| Kana Tiếng Nhật: | バ, メ, マ ba, me, maうま uma | |
| Hán-Hàn: | 마 ma | |
| Hán-Việt: | mã | |
| Tên | ||
| Tên tiếng Nhật: | 馬 uma | |
| Hangul: | 말 mal | |
| Cách viết | ||
Bộ Mã, bộ thứ 187 có nghĩa là "ngựa" là 1 trong 8 bộ có 10 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
Trong Từ điển Khang Hy có 472 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.
Tự hình Bộ Mã (馬)
[sửa | sửa mã nguồn]-
Giáp cốt văn -
Kim văn -
Đại triện -
Tiểu triện
Chữ thuộc Bộ Mã (馬)
[sửa | sửa mã nguồn]| Số nétbổ sung | Chữ Hán phồn thể | Chữ Hán giản thể |
|---|---|---|
| 0 | 馬 | 马 |
| 2 | 䭴 馭 馮 馱 | 驭 |
| 3 | 䭵 䭶 馯 馰 馲 馳 馴 馵 | 驮 驯 驰 |
| 4 | 䭷 䭸 䭹 䭺 䭻 䭼 䭽 䭾 馶 馷 馸 馹 馺 馻 馼 馽 馾 馿 駀 駁 駂 駃 駄 駅 駆 駇 | 驱 驲 驳 驴 |
| 5 | 䭿 䮀 䮁 䮂 䮃 䮄 䮅 駈 駉 駊 駋 駌 駍 駎 駏 駐 駑 駒 駓 駔 駕 駖 駗 駘 駙 駚 駛 駜 駝 駞 駟 駠 | 驵 驶 驷 驸 驹 驺 驻 驼 驽 驾 驿 骀 |
| 6 | 䮆 䮇 䮈 䮉 䮊 䮋 䮌 䮍 䯃 駡 駢 駣 駤 駥 駦 駧 駨 駩 駪 駫 駬 駭 駮 駯 駰 駱 駲 | 骁 骂 骃 骄 骅 骆 骇 骈 骉 |
| 7 | 䮎 䮏 䮐 䮑 䮒 䯄 駴 駵 駶 駷 駸 駹 駺 駻 駼 駽 駾 駿 騀 騁 騂 騃 | 骊 骋 验 骍 骎 骏 |
| 8 | 䮓 䮔 䮕 䮖 䮗 䮘 䮙 䮚 䮛 駳 騄 騅 騆 騇 騈 騉 騊 騋 騌 騍 騎 騏 騐 騑 騒 験 | 骐 骑 骒 骓 骔 骕 骖 |
| 9 | 䮜 䮝 䮞 䮟 䮠 䮡 䮢 騔 騕 騖 騗 騘 騙 騚 騛 騜 騝 騞 騟 騠 騡 騢 騣 騤 騥 騦 騧 騨 | 骗 骘 骙 骚 骛 |
| 10 | 䮣 䮤 䮥 䮦 䮧 䮨 䮩 䯅 騩 騪 騫 騬 騭 騮 騯 騰 騱 騲 騳 騴 騵 騶 騷 騸 | 骜 骝 骞 骟 |
| 11 | 䮪 䮫 䮬 䮭 䮮 䮯 䮰 䮱 騹 騺 騻 騼 騽 騾 騿 驀 驁 驂 驃 驄 驅 驆 驇 | 骠 骡 骢 |
| 12 | 䮲 䮳 䮴 䮵 䮶 驈 驉 驊 驋 驌 驍 驎 驏 驐 驑 驒 驓 驔 驕 | 骣 |
| 13 | 䮷 䮸 䮹 驖 驗 驘 驙 驚 驛 驜 | |
| 14 | 䮺 䮻 䮼 驝 驞 驟 | 骤 |
| 15 | 䮽 | |
| 16 | 䮾 驠 驡 驢 驣 | 骥 |
| 17 | 䮿 驤 驥 驦 驧 | 骦 骧 |
| 18 | 䯀 驨 驩 | |
| 19 | 䯁 驪 驪 | |
| 20 | 驫 | |
| 24 | 䯂 |
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Cơ sở dữ liệu Unihan - U + 99AC
| |
|---|---|
| 1 nét |
|
| 2 nét |
|
| 3 nét |
|
| 4 nét |
|
| 5 nét |
|
| 6 nét |
|
| 7 nét |
|
| 8 nét |
|
| 9 nét |
|
| 10 nét |
|
| 11 nét |
|
| 12 nét |
|
| 13 nét |
|
| 14 nét |
|
| 15 nét |
|
| 16 nét |
|
| 17 nét |
|
| Xem thêm: Bộ thủ Khang Hy | |
- Bộ thủ Khang Hi
- Bài viết có văn bản tiếng Trung Quốc
- Bài viết có văn bản tiếng Nhật
Từ khóa » Bộ Mã Trong Tiếng Trung
-
Bộ Thủ 187 – 馬(马) – Bộ MÃ - Học Tiếng Trung Quốc
-
#Hanzi57 HỌC CHỮ HÁN | Chữ Hán Với Bộ Mã 马 - YouTube
-
Tra Từ: 马 - Từ điển Hán Nôm
-
214 Bộ Thủ Chữ Hán Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Học Siêu Nhanh
-
Học 214 Bộ Thủ Tiếng Trung Quốc: Bộ Mã - Pinterest
-
Học 214 Bộ Thủ Tiếng Trung: Bộ Tịch - Pinterest
-
Cách Ghép Các Bộ Trong Tiếng Trung
-
#Hanzi57 HỌC CHỮ HÁN | Chữ Hán Với Bộ Mã 马 | Cách Ghép Các ...
-
Full 214 Bộ Thủ Tiếng Trung: Ý Nghĩa Và Cách Học Dễ Nhớ
-
Ý Nghĩa 214 Bộ Thủ Tiếng Trung | Cách đọc & Cách Viết
-
214 Bộ Thủ Chữ Hán (có File Download) - Hoa Văn SHZ
-
Những Kiến Thức Cơ Bản Về Bộ Sước Trong Tiếng Trung - Edumall Blog
-
CÁC BỘ THỦ CƠ BẢN TRONG TIẾNG TRUNG QUỐC
-
Bộ Thủ Là Gì? Ý Nghĩa 214 Bộ Thủ Tiếng Trung Chi Tiết
-
馬 - Wiktionary Tiếng Việt