Bộ Môn (門) – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Môn (門).
Tra 門 trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Bộ_Môn_(門)&oldid=72234231” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| 門 | ||
|---|---|---|
| ||
| 門 (U+9580) "cửa" | ||
| Phát âm | ||
| Bính âm: | mén | |
| Chú âm phù hiệu: | ㄇㄣˊ | |
| Wade–Giles: | men2 | |
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | mun4 | |
| Việt bính: | mun4 | |
| Bạch thoại tự: | bûn | |
| Kana Tiếng Nhật: | モン, かど mon, kado | |
| Hán-Hàn: | 문 mun | |
| Hán-Việt: | môn | |
| Tên | ||
| Tên tiếng Nhật: | 門構 mongamae | |
| Hangul: | 문 mun | |
| Cách viết | ||
Bộ Môn, bộ thứ 169 có nghĩa là "cửa" là 1 trong 9 bộ có 8 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
Trong Từ điển Khang Hy có 246 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.
Tự hình Bộ Môn (門)
[sửa | sửa mã nguồn]-
Giáp cốt văn -
Kim văn -
Đại triện -
Tiểu triện
Chữ thuộc Bộ Môn (門)
[sửa | sửa mã nguồn]| Số nétbổ sung | Chữ Hán phồn thể | Chữ Hán giản thể |
|---|---|---|
| 0 | 門 | 门 |
| 1 | 閁 閂 | 闩 |
| 2 | 閃 閄 閅 | 闪 们 |
| 3 | 䦌 䦍 閆 閇 閈 閉 閊 | 闫 闬 闭 问 闯 |
| 4 | 䦎 䦏 䦐 䦑 開 閌 閍 閎 閏 閐 閑 閒 間 閔 閕 閖 閗 | 闰 闱 闲 闳 间 闵 闶 闷 |
| 5 | 䦒 䦓 䦔 閘 閙 閚 閛 閜 閝 閞 閟 閠 闸 | 闹 |
| 6 | 䦕 䦖 䦗 䦘 䦙 䦚 䦛 䦶 閡 関 閣 閤 閥 閦 閧 閨 閩 閪 | 闺 闻 闼 闽 闾 闿 阀 阁 阂 |
| 7 | 䦜 䦝 䦞 䦟 䦷 閫 閬 閭 閮 閯 閰 閱 閲 閳 閴 阃 | 阄 阅 阆 閭 |
| 8 | 䦠 䦡 䦢 䦣 䦤 䦥 䦦 䦧 䦨 閵 閶 閸 閹 閺 閻 閼 閽 閾 閿 闀 闁 闂 | 阇 阈 阉 阊 阋 阌 阍 阎 阏 阐 |
| 9 | 䦩 䦪 䦫 䦬 䦭 䦮 䦯 䦸 閷 闃 闄 闅 闆 闇 闈 闉 闊 闋 闌 闍 闎 闏 | 阑 阒 阓 阔 阕 |
| 10 | 闐 闑 闒 闓 闔 闕 闖 闗 闘 | 阖 阗 阘 阙 |
| 11 | 䦰 闙 闚 闛 關 闝 | 阚 |
| 12 | 䦱 闞 闟 闠 闡 | |
| 13 | 䦲 䦳 䦴 闢 闣 闤 闥 闦 | 阛 |
| 14 | 䦵 闧 |
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Cơ sở dữ liệu Unihan - U + 9580
| |
|---|---|
| 1 nét |
|
| 2 nét |
|
| 3 nét |
|
| 4 nét |
|
| 5 nét |
|
| 6 nét |
|
| 7 nét |
|
| 8 nét |
|
| 9 nét |
|
| 10 nét |
|
| 11 nét |
|
| 12 nét |
|
| 13 nét |
|
| 14 nét |
|
| 15 nét |
|
| 16 nét |
|
| 17 nét |
|
| Xem thêm: Bộ thủ Khang Hy | |
- Bộ thủ Khang Hi
- Bài viết có văn bản tiếng Trung Quốc
- Bài viết có văn bản tiếng Nhật
Từ khóa » Bộ Môn Là Gì
-
Điều 4. Nhiệm Vụ Và Quyền Hạn Của Trưởng, Phó Bộ Môn - TTN
-
Từ điển Tiếng Việt "bộ Môn" - Là Gì? - Vtudien
-
Bộ Môn Là Gì, Nghĩa Của Từ Bộ Môn | Từ điển Việt
-
Bộ Môn Nghĩa Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Bộ Môn Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Đơn Vị Chuyên Môn Là Bộ Môn Trong Trường đại Học được Quy định ...
-
Từ Bộ Môn Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
'bộ Môn' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
"Trưởng Bộ Môn" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Quy định, Chức Năng, Nhiệm Vụ, Quyền Hạn Và Cơ Cấu Tổ Chức Của ...
-
Phòng Học Bộ Môn Là Gì - Học Tốt
-
Giới Thiệu Bộ Môn Khoa Học Cơ Bản - Đại Học Buôn Ma Thuột
-
Bộ Môn Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Bộ Môn Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn
-
"bộ Môn" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Tổ Bộ Môn Tiếng Anh Là Gì