Bổ Ngữ Kết Quả: 在,好,着(zháo)
Có thể bạn quan tâm
Bổ ngữ kết quả: 在,好,着(zháo)
Cấu trúc: Động từ + 在 ,biểu thị thông qua hành động làm cho người hoặc sự vật nào đó ở một nơi nào đó. Tân ngữ là từ chỉ địa điểm.
Ví dụ: 我去晚了,坐在最后一排了/Wǒ qù wǎnle, zuò zài zuìhòu yī páile/ Tôi đến trễ, ngồi ở hàng cuối cùng.
– Động từ + 着: Biểu thị đã đạt được mục đích của hành động.
Ví dụ: 你要的那本书我给你买着了。/Nǐ yào dì nà běn shū wǒ gěi nǐ mǎizhele/Tôi đã mua cho bạn cuốn sách bạn muốn.
Động từ + 好: Biểu thị động tác hoàn thành và đã đạt đến mức độ hoàn thiện, làm cho người ta cảm thấy hài lòng.
Ví dụ:
A: 老师布置的论文你写好了没有? Lǎoshī bùzhì dì lùnwén nǐ xiě hǎole méiyǒu?/Bạn đã viết các giấy tờ mà giáo viên đã sắp xếp?
B: 早写好了 /Zǎo xiě hǎole/ Viết từ sớm rồi.
Động từ + 成 :biểu thị một sự vật nào đó cho động tác mà dẫn đến sự thay đổi hoặc đã thực hiện được mục đích của động tác.
Ví dụ: 这本英文小说他已经翻译成中文了。/Zhè běn yīngwén xiǎoshuō tā yǐjīng fānyì chéng
***********************************************
Mời các bạn có nhu cầu học tiếng trung cơ bản từ đầu, học trung giao tiếp tại trung tâm tiếng trung uy tín và lâu năm nhất tại Hà NộiTRUNG TÂM TIẾNG TRUNG HOÀNG LIÊN
❤HOTLINE: Thầy Ths Phạm Hoàng Thọ 0977.941.896
✿Địa chỉ: Số 6-C1, tập thể giáo viên, ĐHNN, ĐHQG, Cầu Giấy, Hà Nội
Bình luận
Từ khóa » Bổ Ngữ Kết Quả Zài
-
Bổ Ngữ Kết Quả Với Các Từ “在 [zài], 着 [zháo], 好 [hǎo], 成 [chéng]”
-
Bổ Ngữ Kết Quả
-
Cách Sử Dụng Chuẩn Xác Bổ Ngữ Kết Quả Trong Tiếng Trung
-
Bổ Ngữ Kết Quả Trong Tiếng Trung - TTB CHINESE
-
BỔ NGỮ KẾT QUẢ - Tiếng Trung Thăng Long
-
Bổ Ngữ Kết Quả Biểu Thị Kết Quả Của động Tác đã Xảy Ra ... - Facebook
-
Bổ Ngữ Kết Quả Là Gì? - Gia Sư Tiếng Trung Hoa
-
Bổ Ngữ Kết Quả Trong Tiếng Trung
-
7 Loại Bổ Ngữ Trong Tiếng Trung | Cách Phân Biệt & Sử Dụng
-
Bổ Ngữ Tiếng Trung - Phần 4: Bổ Ngữ Kết Quả - Hoa Ngữ Thành
-
Bổ Ngữ Kết Quả Trong Tiếng Trung | Phân Loại & Cách Dùng
-
Bổ Ngữ Kết Quả 结果补语 - Tiếng Trung Phú Mỹ Hưng
-
Bổ Ngữ Kết Quả Trong Tiếng Trung
-
Tính Từ ”好” Làm Bổ Ngữ Chỉ Kết Quả Trong Tiếng Hoa