BỎ NHÀ ĐI In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " BỎ NHÀ ĐI " in English? Sbỏ nhà đi
away from home
xa nhàkhỏi nhàbỏ nhà đitrốn khỏi nhàvắng nhàxa quê hươngxa gia đìnhbỏ nhà ra đingoài nhàcách nhàleave the house
rời khỏi nhàra khỏi nhàrời ngôi nhàđi khỏi nhàbỏ nhà đirời bỏ nhàrời căn nhàbỏ nhà ra đileft the house
rời khỏi nhàra khỏi nhàrời ngôi nhàđi khỏi nhàbỏ nhà đirời bỏ nhàrời căn nhàbỏ nhà ra đileaving the house
rời khỏi nhàra khỏi nhàrời ngôi nhàđi khỏi nhàbỏ nhà đirời bỏ nhàrời căn nhàbỏ nhà ra đi
{-}
Style/topic:
Left home.Tôi sẽ bỏ nhà đi.
I'm gonna leave home.Ai bỏ nhà đi?!”.
Who left the house?”.Mười lăm năm bỏ nhà đi,?
Fifteen months of home leave?Bỏ nhà đi một lần.
Left the house once.Combinations with other parts of speechUsage with nounsđi bộ chuyến điđi xe đạp lối đihướng điđi thuyền đi đầu cô điem đicon đường để điMoreUsage with adverbsmất điđi cùng quên điđi trước giảm điđi thẳng đừng điđi rồi đi ngang đi nhanh MoreUsage with verbsđi du lịch đi ra khỏi đi lang thang tiếp tục điđi mua sắm quyết định điđi một mình đi vệ sinh đi ngược lại đi nhà thờ MoreChẳng ai bỏ nhà đi trừ khi.
No-one leaves home unless.Bỏ nhà đi lần nữa.
Leave the house again.Khi tôi 15 tuổi mẹ tôi bỏ nhà đi.
When I was 15 and my mom left home.Bỏ nhà đi một lần.
Leave your hometown for once.Tôi đổi tên khi bỏ nhà đi.
I changed my name when I left home.Bỏ nhà đi lúc lên 7.
Left home at the age of seven.Nếu bạn đang nghĩ đến việc bỏ nhà đi.
If you are considering leaving home.Thế lúc bỏ nhà đi chị bao nhiêu tuổi?”.
How old was I when you left home?".Nếu bạn đang nghĩ đến việc bỏ nhà đi.
If you are thinking about leaving home.Mẹ hiểu khi con bỏ nhà đi năm 16 tuổi.
I understood when you left home at 16.Để làm được thế, tôi phải bỏ nhà đi.
To do that I even have to leave the house.Họ để cô ta bỏ nhà đi trông như một con điếm ấy.
They let her leave the house looking like a whore.Cuối cùng, Marion quyết định bỏ nhà đi.
Eventually, Cassie decided to leave home.Nàng chẳng phải đã bỏ nhà đi chỉ để chứng minh đó sao?
Hadn't she left home to prove that very point?Mẹ mình không sợ nó bỏ nhà đi.
It wasn't that she was afraid of leaving the house.Chẳng ai bỏ nhà đi trừ khi nhà đuổi bạn.
No one leaves home unless home chases you.Để làm được thế, tôi phải bỏ nhà đi.
In order to do that, I need to leave home.Chẳng ai bỏ nhà đi trừ khi nhà đuổi bạn.
No one would leave home unless home chased you.Chuyện gì có thể xảy ra khi trẻ bỏ nhà đi.
Anything can happen when your child leaves the house.Kể từ khi bỏ nhà đi anh T không có liên lạc gì với gia đình.
Since leaving home I have not been in touch with my family.Đứa con này đã lấyhết tài sản thừa kế của mình và bỏ nhà đi.
This son had taken his inheritance and left home.Kể từ khi bỏ nhà đi anh T không có liên lạc gì với gia đình.
Since leaving the house, he has not had any contact with his family.Có rất nhiều lýdo khiến một người muốn bỏ nhà đi.
There are lots ofreasons a young person might want to leave home.Đừng cho họ biết rằng bạn bỏ nhà đi và nói chuyện với họ càng ít càng tốt.
Do not tell them that you ran away from home, and say as little to them as possible.Những chàng trai và những cô gái bỏ nhà đi hoang có thể trông mong, tốt nhất, để trở thành những kẻ ăn người ở trong một vài gia đình mới.
Boys and girls who ran away from home could expect, at best, to become servants in some new family.Display more examples
Results: 108, Time: 0.0246 ![]()
![]()
bỏ ngỏbỏ nhà ra đi

Vietnamese-English
bỏ nhà đi Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Bỏ nhà đi in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
bỏ nhà ra đileft homeaway from homeleft the familyđã bỏ nhà điaway from homehad left homeWord-for-word translation
bỏverbputleftquitbỏparticleoutbỏadverbawaynhànounhomehousebuildinghousinghouseholdđiverbgocomeđiadverbaway SSynonyms for Bỏ nhà đi
xa nhà khỏi nhà vắng nhà away from home xa quê hương xa gia đìnhTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Bỏ Nhà đi Tiếng Anh Là Gì
-
Bỏ Nhà đi Bụi Tiếng Anh Là Gì - SGV
-
BỎ NHÀ ĐI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Bỏ Nhà Bằng Tiếng Anh - Từ điển - Glosbe
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'bỏ Nhà Ra đi' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Phrasal Verbs With MAKE ... - 30 Phút Tiếng Anh Mỗi Ngày | Facebook
-
"Ernest Hai Lần Bỏ Nhà Ra đi." Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Phrasal Verb Theo Chủ đề: Gia đình (6) - Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
Nam Thiếu Niên 16 Tuổi ở Long An Bỏ Nhà đi Cùng Thanh Niên Lạ
-
Nữ Sinh Hà Nội "sốc" Bỏ Nhà đi Vì Thi Trượt Vào Lớp 10 - Dân Việt
-
Bỏ Nhà đi Bụi 16 Năm Vì Không Tốt Nghiệp đại Học - VnExpress
-
Tiến Sĩ Bỏ Nhà đi Tu - VnExpress Đời Sống
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'bỏ Nhà' Trong Từ điển Lạc Việt