BỎ NHÀ RA ĐI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

BỎ NHÀ RA ĐI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sbỏ nhà ra đileft homerời khỏi nhàra khỏi nhàbỏ nhà đixa nhàra vềrời bỏ nhàđi khỏi nhàaway from homexa nhàkhỏi nhàbỏ nhà đitrốn khỏi nhàvắng nhàxa quê hươngxa gia đìnhbỏ nhà ra đingoài nhàcách nhàleave the houserời khỏi nhàra khỏi nhàrời ngôi nhàđi khỏi nhàbỏ nhà đirời bỏ nhàrời căn nhàbỏ nhà ra đileft the familyrời khỏi gia đình

Ví dụ về việc sử dụng Bỏ nhà ra đi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Làm cho anh ghét bỏ nhà ra đi.You hate leaving your home.David bỏ nhà ra đi sống bụi đời.Or of letting David leave the house alive.Có lẽ từ lúc tôi bỏ nhà ra đi.Probably since I left home actually.Năm 14 tuổi, tôi bỏ nhà ra đi lần đầu tiên.I was 14 when I left home for the first time.Nguyên nhân khiến trẻ bỏ nhà ra đi.Are that caused the youth to leave home.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từđi bộ chuyến điđi xe đạp lối đihướng điđi thuyền đi đầu cô điem đicon đường để điHơnSử dụng với trạng từmất điđi cùng quên điđi trước giảm điđi thẳng đừng điđi rồi đi ngang đi nhanh HơnSử dụng với động từđi du lịch đi ra khỏi đi lang thang tiếp tục điđi mua sắm quyết định điđi một mình đi vệ sinh đi ngược lại đi nhà thờ HơnHutchins bỏ nhà ra đi sau cuộc cãi vã với bố mẹ.Hutchins ran away from home after an argument with his parents.Năm 15 tuổi Cocteau bỏ nhà ra đi.At the age of fifteen, Cocteau left home.Những điều cóthể xảy ra với trẻ khi bỏ nhà ra đi.Anything can happen when your child leaves the house.Cô ta bỏ nhà ra đi, quyết định trở nên một người đàn bà của đại chúng.She left home, deciding to become a woman of the world.Đã ba tuần kể từ ngày em bỏ nhà ra đi.It's been 3 weeks since that I left your home.Câu chuyện con“ bỏ nhà ra đi” và sự thay đổi ngoạn mục về ngoại hình.Story of“going away from home” and a spectacular change in appearance.Nếu ông ta cứ khăng khăng thì tôi sẽ bỏ nhà ra đi.If she continues to favor him, I will leave the house.Tôi nguyện rằng khi đủ lớn, tôi sẽ bỏ nhà ra đi và ở càng xa bố càng tốt.I vowed that when I was old enough, I would leave home and stay as far away from him as I could.Có nhiều lý do vềviệc các cô gái trẻ chọn bỏ nhà ra đi.There are many reasons why young people choose to leave home.Sau khi tốt nghiệp cao trung, Misaki bỏ nhà ra đi và từ đó gia đình mất liên lạc với cô.After graduating from high school, Misaki left home and the family has not heard from her since.Sau khi ông Miguel qua đời năm 2006, capitan liền bỏ nhà ra đi.When his owner died in 2006, Capitan ran away from home.Một anh trai và em gái bỏ nhà ra đi tìm nơi trú ẩn trong một khu bảo tồn thiên nhiên hoang vắng.A brother and sister who run away from home find sanctuary in a deserted nature reserve.Chồng chị sẽ cảm kích trước sự bao dung của vợ,sẽ hối hận thật nhiều khi bỏ nhà ra đi.Her husband will appreciate his wife's tolerance,so much regret when left home go.Snoop sống cùng mẹ và cha dượng sau khi cha của anh bỏ nhà ra đi khi anh mới ba tháng tuổi.Snoop lived with his mom and step-father, after his dad left the family when he was only 3 months old.Cha Moo Hyuk được nhận nuôi ở Úc nhưng bị ngượcđãi và sớm bỏ nhà ra đi từ nhỏ.Cha Moo Hyuk was adopted by an Australian family butwas abused and left homeless at an early age.Khi Ikki bỏ nhà ra đi, Itsuki đã dùng quan hệ của mình để làm cho Ikki phải bị lưu ban.When Ikki left the house, Itsuki used his connections to have Ikki fail in his academics and repeat a year.Snoop sống cùng mẹ và cha dượng sau khi cha của anh bỏ nhà ra đi khi anh mới ba tháng tuổi.Snoop used to live with his mother and step-father after his father left the family when he was just three months old.Vào ngày sinh nhật thứ 46, chị bỏ nhà ra đi trong chán ghét cùng cực, và bắt đầu bước vào một hành trình dài 1,200 km.On her 46th birthday, she leaves home in disgust and embarks on a 1,200 km journey.Khi Ryan 13 tuổi, cha anh rời bỏ gia đình, ở tuổi 14,Ryan gia nhập một băng đảng và cũng bỏ nhà ra đi.When he was 13, his dad left the family, at 14,Ryan joined a gang and left home, too.Thế là tôi bỏ nhà ra đi… và tôi đi lang thang để tìm kiếm thông tin làm thế nào để giết chúng.So I left home. And then bummed around, looking for information. How you track them, how you kill them.Khi còn nhà, anh ta quyết định muốn tự do,vì vậy anh ta bỏ nhà ra đi để tự mình vui chơi thoả thích.When he was at home, he decided hewanted his freedom, so he left home to find himself and enjoy life.Kinh nghiệm sinh nở khó khăn ấy đã góp một phần trong quyết định của Siddhartha bỏ nhà ra đi tìm đạo.That ordeal of childbirth, in some way, contributed to Siddhartha's decision to leave home in search for his spiritual path.Bỏ nhà ra đi là sống như thể tôi chưa từng có một ngôi nhà để ở, và tôi phải tìm một ngôi nhà rộng lớn hơn.Leaving home is living as though I do not yet have a home, and must look far and wide to find one.Con trai ông là Peter, dù đã được hưởng nền giáo dục và dạy dỗ tốt nhất,nhưng anh đã từ bỏ tất cả và bỏ nhà ra đi.His son, Peter, in spite of being given the finest education and upbringing,rejected all of that and left home.Ngay cả“ Cậu bé người gỗ Pinocchio” cũng khiến 27% phụ huynh lo ngạikhi kể về một cậu bé bỏ nhà ra đi và nói dối mọi người.Even Pinocchio leaves 27 per cent of parents worrying as thestory tells the tale of a boy who runs away from home and lies to people.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 47, Thời gian: 0.0307

Từng chữ dịch

bỏđộng từputleftquitbỏhạtoutnhàdanh từhomehousebuildinghousinghouseholdrahạtoutoffrađộng từgomakeđiđộng từgocome S

Từ đồng nghĩa của Bỏ nhà ra đi

rời khỏi nhà ra khỏi nhà bỏ nhà đibỏ nó đi

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh bỏ nhà ra đi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Bỏ Nhà Ra đi Trong Tiếng Anh