Bỏ Nhà Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. bỏ nhà
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

bỏ nhà tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ bỏ nhà trong tiếng Trung và cách phát âm bỏ nhà tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ bỏ nhà tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm bỏ nhà tiếng Trung bỏ nhà (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm bỏ nhà tiếng Trung 弃家; 出家。bỏ nhà đi tu出家修道。 (phát âm có thể chưa chuẩn)
弃家; 出家。bỏ nhà đi tu出家修道。
Nếu muốn tra hình ảnh của từ bỏ nhà hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • gian trá tiếng Trung là gì?
  • làm oan tiếng Trung là gì?
  • bỏ cũ thay mới tiếng Trung là gì?
  • người phụ trách theo dồi hình ảnh tiếng Trung là gì?
  • hạm đội đặc phái tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của bỏ nhà trong tiếng Trung

弃家; 出家。bỏ nhà đi tu出家修道。

Đây là cách dùng bỏ nhà tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ bỏ nhà tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 弃家; 出家。bỏ nhà đi tu出家修道。

Từ điển Việt Trung

  • hào mục tiếng Trung là gì?
  • hết vé tiếng Trung là gì?
  • bùng tiếng Trung là gì?
  • chuyên tâm học tập tiếng Trung là gì?
  • bữa ăn tự chọn kiểu tây tiếng Trung là gì?
  • thăm bà con tiếng Trung là gì?
  • nợ khó đòi tiếng Trung là gì?
  • tập phong tiếng Trung là gì?
  • nhà cửa tiếng Trung là gì?
  • bệnh viện lục quân tiếng Trung là gì?
  • họ Chương tiếng Trung là gì?
  • không hổ thẹn tiếng Trung là gì?
  • dây bằng rạ tiếng Trung là gì?
  • phòng thủ bờ biển tiếng Trung là gì?
  • túi tinh tiếng Trung là gì?
  • ống phấn tiếng Trung là gì?
  • giàu sang danh giá tiếng Trung là gì?
  • mối tiếng Trung là gì?
  • lưu thuỷ tiếng Trung là gì?
  • chụp thẳng tiếng Trung là gì?
  • bồi thêm tiếng Trung là gì?
  • dốc hết tiếng Trung là gì?
  • cười trừ tiếng Trung là gì?
  • bố trí trang in tiếng Trung là gì?
  • thể lệ tiếng Trung là gì?
  • xe be tiếng Trung là gì?
  • sao cũng được tiếng Trung là gì?
  • chúng bạn tiếng Trung là gì?
  • đôm đốp tiếng Trung là gì?
  • nương nương tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Bỏ Nhà đi Tiếng Trung