BỘ NHỚ MÁY TÍNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
BỘ NHỚ MÁY TÍNH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch bộ nhớ máy tính
computer memory
bộ nhớ máy tínhpc's memorycomputer memories
bộ nhớ máy tínhcomputers memory
bộ nhớ máy tính
{-}
Phong cách/chủ đề:
Internal computer memory, also known as RAM.Lưu và sửa đổi các giá trị trong bộ nhớ máy tính.
Save and modify values in the calculator memory.Tăng bộ nhớ máy tính bằng cách nâng cấp RAM.
Increase the computer's memory by upgrading its RAM.Lập trình CNC được giữ lại trong bộ nhớ máy tính.
CNC programming is retained in a computer's memory.Đây là một loại bộ nhớ máy tính có thể được truy cập ngẫu nhiên.
It's a type of computer memory that can be accessed randomly.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từmáy tính lớn cấp tính nặng máy tính mini máy tính chính đặc tính chính cấp tính khác độc tính rất thấp HơnSử dụng với động từtính phí tính linh hoạt bảng tínhtính minh bạch tính hiệu quả mạn tínhhôn nhân đồng tínhtính năng chính tính khả dụng sức mạnh tính toán HơnSử dụng với danh từmáy tínhgiới tínhmáy tính bảng tính cách danh tínhmãn tínhđặc tínhtính chất thuộc tínhđồng tínhHơnĐóng ứng dụng Xbox sẽ giải phóng bộ nhớ máy tính của bạn.
Closing the Xbox app will release your PC's memory.Bộ nhớ máy tính có thể được coi là một phần mở rộng của ổ cứng.
A computer's memory can be thought of as an extension of its hard drive.Mỗi bit sẽ là một ô nhớ trong bộ nhớ máy tính.
Each being is just a bunch of data in the computers memory.Spyware và Adware có thể tải vào bộ nhớ máy tính và làm chậm nó xuống.
Spyware and Adware are in the computer memory and will slow it down.Số bảng tính tối đa trong một book tùy thuộc vào bộ nhớ máy tính.
The maximum number of sheets in a workbook is limited by the computers memory.Bạn có thể lắp bộ nhớ máy tính vào não dễ dàng như việc xỏ giày.
You could plug into a computer's memory banks almost as easily as you put on your shoes.Một bước phát triển khác trong lĩnh vực bộ nhớ máy tính là bộ nhớ bọt từ.
Another development in the field of computer memories is bubble memory..Thông thường, bộ nhớ máy tính nằm trong một số IC nhỏ gần CPU.
Typically, the computer's memory is located on a few small integrated circuits near the CPU.Chế độ“ Sleep” sử dụng năng lượng vừa đủ để duy trì thông tin trong bộ nhớ máy tính của bạn.
Sleep uses just enough power to maintain the information in your PC's memory.Spyware và Adware có thể tải vào trong bộ nhớ máy tính và làm chúng chạy chậm chạp hơn.
Spyware and Adware are in the computer memory and will slow it down.Mỗi biến mà bạn tạo trong chương trình sẽ được gán một vị trí trong bộ nhớ máy tính.
Each variable you create in your program is assigned a location in the computer's memory.Phục hồi các tệp trên 550 định dạng từ bộ nhớ máy tính của bạn một cách nhanh chóng, an toàn và nguyên vẹn.
Recover files in 550+ formats from your computer storage quickly, safely and completely.Những tập tin lớn không chỉsử dụng một lượng lớn bộ nhớ máy tính mà còn in rất chậm.
These huge filesnot only use large amounts of computer memory they also print extremely slowly.Chúng ta có xu hướng nghĩ bộ nhớ máy tính là ổn định và lâu dài, những thật ra nó xuống cấp khá nhanh.
We tend to think of computer memory as stable and permanent, but it actually degrades fairly quickly.Các hình ảnh được lắp ráp trước thời hạn và được lập trình vào bộ nhớ máy tính của Tomahawk.
The“scenes” are assembled ahead of time and programmed into the computer memory of the Tomahawk.Điều này làm bộ nhớ máy tính tỏa ra nhiệt ít hơn nhiều, làm cho nó tiết kiệm điện gấp 10 đến 1.000 lần.
This has resulted in computer memory that generates much less heat, making it 10 to 1,000 times more energy-efficient.Hỗ trợ nở năng động của đường conglát để ngăn phần mềm lấy bộ nhớ máy tính quá nhiều và chạy chậm hơn.
Support the dynamic hatching of the slice curve toprevent the software from taking too much computer memory and running slower.Đĩa cứng máy tính và bộ nhớ máy tính được sử dụng thay vì gỗ và thép để lưu trữ và xử lý các tệp dữ liệu.
Computer hard disk and computer memory are used instead of instead of wood and steel for storing and processing data files.Hỗ trợ sự nở động của đường cong lát cắt để ngănphần mềm chiếm quá nhiều bộ nhớ máy tính và chạy chậm hơn.
Support the dynamic hatching of the slice curve toprevent the software from taking too much computer memory and running slower.Mỗi điểm ảnh trên màn hìnhcó thể được thể hiện trong bộ nhớ máy tính như là các giá trị độc lập của màu đỏ, xanh lá cây và xanh lam.
Each pixel on the screen can be represented in the computer's memory as independent values for red, green and blue.Dữ liệu ghi từ bộ nhớ máy tính cho phép các kĩ sư trích xuất dữ liệu khoa học thu thập trước khi phi thuyền đi vào chế độ an toàn.
Playback from the computer's memory is enabling engineers to extract science data collected before the spacecraft entered safe mode.Đây là cáchcopy vector path hiệu quả vào trong bộ nhớ máy tính của bạn để chúng ta chuyển qua Illustrator và sử dụng chúng ở đây.
This will effectively copy the vector paths into your computer's memory so that we can switch over to Illustrator and use them there.Trong những năm 1950, bộ nhớ máy tính rất nhỏ theo tiêu chuẩn hiện hành nên các chương trình con được sử dụng chủ yếu để giảm kích thước chương trình.
In the 1950s, computer memories were very small by current standards so subroutines were used mainly to reduce program size.Một lần cài đặt( bằng văn bản cho bộ nhớ máy tính) của một bản sao của chương trình có sẵn thông qua Internet chỉ thông qua Giấy phép tên miền.
One-fold installation(writing to the computer memory) of a copy of the Program available through the Internet only via the License Domain Name.Chúng được lưu trữ trong bộ nhớ máy tính và tính đến mức độ nghiêm trọng, tuổi tác, giới tính và các đặc điểm khác của các đối tượng.
These are stored in the computer memory and take into account the severity, age, gender and other characteristics of the subjects.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 171, Thời gian: 0.0184 ![]()
![]()
bộ nhớ lưu trữbộ nhớ máy tính của bạn

Tiếng việt-Tiếng anh
bộ nhớ máy tính English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Bộ nhớ máy tính trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
bộ nhớ của máy tínhcomputer's memorybộ nhớ máy tính của bạnyour computer's memoryTừng chữ dịch
bộdanh từministrydepartmentkitbộđộng từsetbộgiới từofnhớđộng từremembermissnhớdanh từmindmemoryrecallmáydanh từmachinecomputerplantcameramáyđộng từtaptínhdanh từcharactercalculationnaturesexpersonalityTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Bộ Nhớ Trong Của Máy Tính Tiếng Anh Là Gì
-
BỘ NHỚ CỦA MÁY TÍNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
"dung Lượng Bộ Nhớ (máy Tính)" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ điển Việt Anh "bộ Nhớ" - Là Gì?
-
Bộ Nhớ Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ - Glosbe
-
Bộ Nhớ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
BỘ NHỚ RAM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
BỘ NHỚ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Lưu Trữ Dữ Liệu Máy Tính – Wikipedia Tiếng Việt
-
"Physical Memory" Nghĩa Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Trong Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ Bộ Nhớ Bằng Tiếng Anh
-
Rom Và Ram Là Gì? Ram Là Bộ Nhớ Trong Hay Ngoài? - Nguyễn Kim
-
Memory Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Tìm Hiểu Về Bộ Nhớ Chính Bộ Nhớ Trong Bao Gồm Những Gì? - Techcare
-
Ram Là Gì? Tác Dụng Của Ram Trong Máy Tính - Worklap