BỘ PHẬN ĐẶT PHÒNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
BỘ PHẬN ĐẶT PHÒNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch bộ phận đặt phòng
the reservation department
bộ phận đặt phòngreservations department
{-}
Phong cách/chủ đề:
Please contact the Reservation Department for more details.Nếu bạn muốn kiểm tra cơ sở hạ tầng, vật chất của khách sạn, cách nhanh nhất là truy cập vào website của họ hay hỏi nhân viên bộ phận đặt phòng.
If you want to check the facilities and amenities of that hotel, go to the website or ask the reservation department.Cô ấy chuyển tôi đến bộ phận đặt phòng, và vài phút sau tôi đang nói chuyện với một đại diện khách hàng đặt phòng..
She transferred me to the reservation department, and a few minutes later I was talking to a reservation customer representative.Năm 1999, Google chỉ mới bắt đầu hoạt động, khách sạn vẫn nhận được phần lớn đặt phòng thông qua tổng đài điện thoại và bộ phận đặt phòng của họ, Booking.
In 1999 Google was just starting up, hotels still received the majority of their reservations through their callcenter/reservations department and Booking.Là một điều kiện để sử dụng trang web này, bạn đồng ý cung cấp bằng chứng thanh toán cho bộ phận đặt phòng khách sạn trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm đặt phòng và nêu rõ số xác nhận đặt phòng trên bằng chứng thanh toán.
As a condition of using this website, you agree to provide proof of payment to the hotel reservations department within 48 hours of the time of booking and will indicate the reservation confirmation number on the proof of payment.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 116, Thời gian: 0.2951 ![]()
bộ phận độc lậpbộ phận đúc

Tiếng việt-Tiếng anh
bộ phận đặt phòng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Bộ phận đặt phòng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
bộdanh từministrydepartmentkitsuitebộđộng từsetphậndanh từairspacedivisiondepartmentfatedestinyđặtđộng từputsetplacedđặtdanh từbookorderphòngdanh từroomdefenseofficechamberdepartmentTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đặt Phòng Nghĩa Là Gì
-
Reservation Là Gì? Tìm Hiểu Về Reservation Trong Khách Sạn
-
Đặt Phòng Là Gì
-
Booking Là Gì? Cần Tìm Hiểu Những Gì Trước Khi Book Phòng Khách ...
-
Thuật Ngữ đặt Phòng Khách Sạn Nhân Viên Nhà Hàng - LinkedIn
-
Reservation Là Gì? Nằm Lòng 9 Trạng Thái Booking ...
-
2 Hình Thức đặt Phòng Khách Sạn Và Những Thông Tin Hữu ích Cần Biết
-
Reservation Là Gì? Quy Trình Reservation Cơ Bản Trong Khách Sạn
-
Reservation Là Gì? Những Lưu ý Quan Trọng Về ... - Cohost AI
-
Nhân Viên Đặt Phòng Là Gì? Công Việc Và Các Yêu Cầu Cụ Thể
-
Top 15 đặt Phòng Khách Sạn Nghĩa Là Gì
-
Các Thuật Ngữ Khách Sạn - Webhotel
-
Reservation Là Gì? Hiểu Về Reservation Code Và Agent
-
ĐẶT PHÒNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
9 Cách Hiệu Quả để Giảm Tình Trạng Hủy Bỏ đặt Phòng Khách Sạn Trực ...