Bộ Phận - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓo̰ʔ˨˩ fə̰ʔn˨˩ | ɓo̰˨˨ fə̰ŋ˨˨ | ɓo˨˩˨ fəŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓo˨˨ fən˨˨ | ɓo̰˨˨ fə̰n˨˨ | ||
Danh từ
bộ phận
- Phần của một chỉnh thể, trong quan hệ với chỉnh thể. Tháo rời các bộ phận của máy. Bộ phận của cơ thể. Chỉ thấy bộ phận mà không thấy toàn cục.
Dịch
- Tiếng Anh: part
- Tiếng Anh: essential, attributive
- Tiếng Trung Quốc: 部分
Tính từ
bộ phận
- Có tính chất. Tiến hành bãi công bộ phận.
Dịch
- Tiếng Anh: essential, attributive
- Tiếng Trung Quốc: 部分
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bộ phận”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Bộ Phẩn
-
Các Bộ Phận Nhân Tạo - Đối Tượng Đặc Biệt - Cẩm Nang MSD
-
Cùng AiHealth Tìm Hiểu Các Bộ Phận Trên Cơ Thể Người
-
Bộ Phẩn Kiểm Soát Nhiễm Khuẩn - Báo Tuổi Trẻ
-
Bộ Phận Giả - Ottobock
-
TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG BỘ NHẬN DIỆN BỘ PHẬN MỘT ...
-
Bộ Phận Một Cửa Là Gì? Nhiệm Vụ Của Bộ Phận Một Cửa
-
Bộ Phận Nào Trên Cơ Thể Người được Khảo Sát Bằng Cộng Hưởng Từ
-
Các Bộ Phận Của Kingston
-
Bộ Phận Bảo Vệ | PHÒNG HÀNH CHÍNH TỔNG HỢP
-
Giới Thiệu Các Bộ Phận Và Cơ Quan Trực Thuộc - La France Au Vietnam
-
Đăng Ký Nhãn Hiệu Có Hình Các Bộ Phận Cơ Thể Người Trên Nhãn
-
Lịch Trực Bộ Phận Tiếp Nhận Và Trả Kết Quả
-
Bộ Phận Một Cửa - Trường Đại Học Vinh